background texture

一筹莫展

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: yī chóu mò zhǎn
  • Bản dịch tiếng Việt: Nhất trù mạc triển
  • Cấu tạo thành ngữ: 「一」(Một, một chút (thường đi kèm với từ phủ định để chỉ sự hoàn toàn không có))+「筹」(Thẻ tính, mưu kế, sách lược (vốn là thẻ tre dùng để tính toán thời xưa))+「莫」(Không, chẳng (từ phủ định))+「展」(Triển khai, thực hiện, thi triển)
  • Ý nghĩa: Nghĩa đen là "không thể triển khai dù chỉ một kế sách". Thành ngữ này dùng để chỉ tình trạng khi đối mặt với khó khăn mà hoàn toàn không nghĩ ra được giải pháp nào, hoặc rơi vào cảnh hoàn toàn bế tắc, không còn cách nào để xoay xở.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「一筹莫展」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Sự bế tắc hoàn toàn: Đúng như cấu trúc "một kế sách (Nhất trù)" cũng "không thể triển khai (Mạc triển)", thành ngữ này nhấn mạnh việc không thể tìm ra dù chỉ một giải pháp nhỏ nhất, thể hiện sự bế tắc toàn diện.
  • Sự bất lực về trí tuệ: Thay vì sự cản trở về mặt vật lý, thành ngữ này tập trung vào việc không thể nảy ra ý tưởng hay mưu kế, thể hiện sự bất lực trong suy nghĩ.

3. Cách dùng

「一筹莫展」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Kinh doanh - Dự án: Mô tả tình huống đội ngũ hoặc người phụ trách không tìm ra giải pháp khi đối mặt với sự cố bất ngờ hoặc vấn đề nan giải.
    • Ví dụ:「面对突如其来的技术故障,整个工程团队都一筹莫展。」
      (Đối mặt với sự cố kỹ thuật bất ngờ, cả đội ngũ kỹ sư đều nhất trù mạc triển.)
  • Cá nhân - Học tập: Thể hiện cảm giác bất lực khi khả năng cá nhân không đủ để giải quyết một vấn đề phức tạp.
    • Ví dụ:「看着这道复杂的数学题,他抓耳挠腮,一筹莫展。」
      (Nhìn bài toán toán học phức tạp này, anh ấy vò đầu bứt tai, hoàn toàn nhất trù mạc triển.)
  • Y tế - Khẩn cấp: Dùng trong những tình huống tuyệt vọng khi không tìm ra phương pháp điều trị hoặc không thể đưa ra biện pháp đối phó với thiên tai.
    • Ví dụ:「对于这种罕见的病毒,当时的医生们也是一筹莫展。」
      (Đối với loại virus hiếm gặp này, các bác sĩ lúc bấy giờ cũng nhất trù mạc triển.)

Ví dụ khác:

  1. 资金链断裂让这家公司陷入了困境,老板对此一筹莫展。
    (Chuỗi cung ứng vốn bị đứt gãy khiến công ty rơi vào cảnh khốn cùng, ông chủ đối với việc này hoàn toàn nhất trù mạc triển.)
  2. 虽然大家都很想帮忙,但面对这种局面也都一筹莫展。
    (Mặc dù mọi người đều rất muốn giúp đỡ, nhưng đối mặt với cục diện này ai nấy cũng đều nhất trù mạc triển.)
  3. 调查陷入了僵局,警方对案件的侦破一筹莫展。
    (Cuộc điều tra rơi vào bế tắc, cảnh sát hoàn toàn nhất trù mạc triển trong việc phá án.)
  4. 孩子哭闹不止,年轻的父母一时一筹莫展。
    (Đứa trẻ khóc mãi không thôi, đôi vợ chồng trẻ nhất thời nhất trù mạc triển.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Nguồn gốc công cụ: Trù (筹) chỉ những thẻ tre nhỏ dùng để tính toán hoặc bói toán ở Trung Quốc cổ đại. Vì việc lập kế hoạch quân sự thường dùng đến các thẻ này, nên Trù (筹) dần mang nghĩa là mưu kế hay sách lược.
  • Lưu ý chính tả: Trong tiếng Hán, thành ngữ này đôi khi bị viết nhầm thành Nhất sầu mạc triển (一愁莫展). Tuy nhiên, chữ đúng phải là Trù (筹 - mưu kế) chứ không phải Sầu (愁 - buồn bã), vì nó chỉ việc thiếu giải pháp logic chứ không phải trạng thái cảm xúc.
  • Phạm vi sử dụng: Thành ngữ này xuất hiện trong các văn bản lịch sử như Tống Sử (宋史). Nó được dùng cả trong văn viết trang trọng và văn nói, mang sắc thái khá nghiêm túc.

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

Nhất trù mạc triển (一筹莫展) là thành ngữ diễn tả trạng thái "bó tay" khi gặp vấn đề mà không tìm thấy lối thoát. Bắt nguồn từ chữ Trù (筹) là thẻ tre dùng để tính toán thời xưa, thành ngữ này nhấn mạnh sự bế tắc về mặt trí tuệ. Nó thường được dùng trong các tình huống rắc rối trong kinh doanh, công việc công vụ hoặc những nỗi lo âu sâu sắc của cá nhân khi không còn phương kế nào khả thi.

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cấp 1

Bài luận thành ngữ

yī chóu mò zhǎn
一筹莫展
Bó tay hoàn toàn
shēng huó生活zhōng中,wǒ men我们dà gài大概dōu都yǒu有guò过zhè yàng这样de的shí kè时刻。

Trong cuộc sống, có lẽ ai trong chúng ta cũng từng có những lúc như thế này.

miàn duì面对yí gè一个jí shǒu棘手de的wèn tí问题,nǐ你dīng盯zhe着tā它kàn看le了hěn jiǔ很久,nǎo zi脑子lǐ里què却yī piàn一片kòng bái空白。

Đối mặt với một vấn đề khó nhằn, bạn nhìn chằm chằm vào nó rất lâu, nhưng đầu óc lại hoàn toàn trống rỗng.

nǐ你shì zhe试着xiǎng想chū出yí gè一个bàn fǎ办法,bù xíng不行;huàn换gè个jiǎo dù角度sī kǎo思考,hái shì还是bù xíng不行。

Bạn cố nghĩ ra một cách, nhưng không được; đổi sang một góc nhìn khác, vẫn không được.

zhōu wéi周围hěn很ān jìng安静,nǐ你shèn zhì甚至néng能tīng dào听到shí zhōng时钟dī dā滴答zuò xiǎng作响,dàn但sī lù思路fǎng fú仿佛zhuàng撞shàng上le了yī dǔ一堵qiáng墙,zài yě再也wú fǎ无法xiàng qián向前tuī jìn推进。

Xung quanh rất yên tĩnh, bạn thậm chí còn nghe thấy tiếng tích tắc của đồng hồ, nhưng suy nghĩ dường như đã đâm vào một bức tường và không thể tiến lên nữa.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个chéng yǔ成语kě yǐ可以zhǔn què准确dì地xíng róng形容zhè zhǒng这种háo wú毫无bàn fǎ办法de的zhuàng tài状态,jiào zuò叫做“yī chóu mò zhǎn一筹莫展”。

Trong tiếng Trung, có một thành ngữ mô tả chính xác trạng thái hoàn toàn không có cách nào này, đó là 一筹莫展.

yào要lǐ jiě理解zhè ge这个chéng yǔ成语,kě yǐ可以xiān先kàn kàn看看“chóu筹”zì字。

Để hiểu thành ngữ này, trước hết có thể xem chữ 筹.

zài在gǔ dài古代,rén men人们céng曾yòng用zhú mù竹木zhì chéng制成de的xiǎo小gùn棍lái来jì shù计数,zhè zhǒng这种gōng jù工具jiào zuò叫作“chóu筹”。

Thời cổ đại, người ta từng dùng những que nhỏ bằng tre hoặc gỗ để đếm. Dụng cụ này được gọi là 筹.

hòu lái后来,“chóu筹”yě也yǐn shēn引申wèi为jì cè计策huò或bàn fǎ办法。

Sau đó, 筹 cũng được mở rộng nghĩa thành kế sách hoặc cách làm.

“yī chóu mò zhǎn一筹莫展”zhōng中de的“mò莫zhǎn展”,yì si意思shì是wú fǎ无法shī zhǎn施展。

Trong 一筹莫展, 莫展 có nghĩa là không thể triển khai hoặc thực hiện.

hé qǐ lái合起来,jiù shì就是yì diǎn一点jì cè计策yě也shī zhǎn施展bù不chū lái出来,xíng róng形容miàn duì面对wèn tí问题shí时háo wú毫无bàn fǎ办法,bù不zhī dào知道gāi该rú hé如何chǔ lǐ处理。

Gộp lại, nó có nghĩa là không thể thực hiện dù chỉ một kế sách. Nó miêu tả trạng thái hoàn toàn không có cách nào khi đối mặt với vấn đề và không biết phải xử lý ra sao.

wǒ men我们tōng cháng通常zài在shén me shí hòu什么时候huì会gǎn dào感到“yī chóu mò zhǎn一筹莫展”ne呢?

Chúng ta thường cảm thấy 一筹莫展 vào lúc nào?

bù不yí dìng一定shì是zài在wēi xiǎn危险de的shí hòu时候,gèng duō更多shí hòu时候,shì是zài在miàn duì面对fù zá复杂、mò shēng陌生huò或chāo chū超出zì shēn自身néng lì能力fàn wéi范围de的wèn tí问题shí时。

Không nhất thiết là trong lúc nguy hiểm. Thường thì đó là khi đối mặt với những vấn đề phức tạp, xa lạ hoặc vượt quá khả năng của bản thân.

bǐ rú比如,diàn nǎo电脑tū rán突然wú fǎ无法qǐ dòng启动。

Ví dụ, máy tính đột nhiên không thể khởi động.

nǐ你shì试biàn遍le了zì jǐ自己zhī dào知道de的cāo zuò操作,chóng qǐ重启le了hǎo jǐ cì好几次,píng mù屏幕réng rán仍然méi yǒu没有fǎn yìng反应。

Bạn thử mọi thao tác mình biết và khởi động lại nhiều lần, nhưng màn hình vẫn không phản hồi.

duì yú对于bù不dǒng懂diàn nǎo电脑wéi xiū维修de的rén人lái shuō来说,cǐ shí此时nán miǎn难免huì会yī chóu mò zhǎn一筹莫展。

Với người không biết sửa máy tính, vào lúc này khó tránh khỏi cảm thấy 一筹莫展.

yòu又huò zhě或者,gōng zuò工作zhōng中de的xiàng mù项目tū rán突然chū xiàn出现yán zhòng严重wèn tí问题。

Hoặc một dự án ở chỗ làm đột nhiên gặp vấn đề nghiêm trọng.

zhěng gè整个tuán duì团队tǎo lùn讨论le了yī xià wǔ一下午,bái bǎn白板shàng上xiě写mǎn满le了gè zhǒng各种fāng àn方案,zuì hòu最后què却fā xiàn发现méi yǒu没有yī tiáo一条lù路xíng dé tōng行得通。

Cả nhóm thảo luận suốt một buổi chiều, bảng trắng đầy các phương án khác nhau, nhưng cuối cùng lại phát hiện không có cách nào khả thi.

miàn duì面对zhè yàng这样de的jú miàn局面,dà jiā大家dōu都gǎn dào感到yī chóu mò zhǎn一筹莫展。

Đối mặt với tình huống như vậy, mọi người đều cảm thấy 一筹莫展.

shèn zhì甚至zài在gǎn qíng感情zhōng中,dāng当hǎo péng yǒu好朋友zāo yù遭遇le了jù dà巨大de的bēi shāng悲伤,nǐ你zuò坐zài在tā他miàn qián面前,hěn很xiǎng想ān wèi安慰tā他,què却fā xiàn发现rèn hé任何yǔ yán语言dōu都xiǎn de显得cāng bái wú lì苍白无力。

Ngay cả trong tình cảm, khi một người bạn thân gặp nỗi buồn rất lớn, bạn ngồi trước mặt họ, rất muốn an ủi, nhưng lại nhận ra rằng bất kỳ lời nói nào cũng trở nên nhạt nhòa và bất lực.

nǐ你bù不zhī dào知道gāi该shuō说shén me什么,yě也bù不zhī dào知道zěn yàng怎样zuò做cái néng才能ràng让tā他hǎo shòu好受yì diǎn一点。

Bạn không biết nên nói gì, cũng không biết phải làm thế nào để họ cảm thấy dễ chịu hơn một chút.

miàn duì面对zhè zhǒng这种qíng kuàng情况,nǐ你tóng yàng同样kě néng可能yī chóu mò zhǎn一筹莫展。

Đối mặt với tình huống này, bạn cũng có thể cảm thấy 一筹莫展.

zhè ge这个chéng yǔ成语tīng qǐ lái听起来yǒu xiē有些xiāo jí消极,yīn wèi因为tā它miáo shù描述de的shì是zàn shí暂时zhǎo bú dào找不到bàn fǎ办法de的kùn jìng困境。

Thành ngữ này nghe có vẻ hơi tiêu cực vì nó miêu tả hoàn cảnh khó khăn khi tạm thời chưa tìm được cách giải quyết.

dàn但huàn换gè个jiǎo dù角度kàn看,tā它yě也fēi cháng非常chéng shí诚实。

Nhưng nhìn từ một góc độ khác, nó cũng rất chân thật.

tā它tí xǐng提醒wǒ men我们chéng rèn承认zì shēn自身néng lì能力de的jú xiàn局限。

Nó nhắc chúng ta thừa nhận giới hạn trong khả năng của bản thân.

wú lùn无论yí gè rén一个人duō me多么cōng míng聪明、duō me多么yǒu有jīng yàn经验,zǒng总huì会yù dào遇到yī xiē一些wú fǎ无法lì kè立刻jiě jué解决de的wèn tí问题。

Dù một người thông minh hay giàu kinh nghiệm đến đâu, họ cũng sẽ luôn gặp những vấn đề không thể giải quyết ngay lập tức.

chéng rèn承认zì jǐ自己yī chóu mò zhǎn一筹莫展,bìng并bù不děng yú等于fàng qì放弃。

Thừa nhận rằng mình 一筹莫展 không có nghĩa là từ bỏ.

xiāng fǎn相反,tā它yǒu shí有时zhèng shì正是jiě jué解决wèn tí问题de的kāi shǐ开始。

Ngược lại, đôi khi đó lại chính là khởi đầu của việc giải quyết vấn đề.

zhǐ yǒu只有yì shí dào意识到xiàn yǒu现有de的fāng fǎ方法dōu都bù不qǐ zuò yòng起作用,wǒ men我们cái才huì会tíng xià lái停下来,chóng xīn重新guān chá观察wèn tí问题,xún qiú寻求bié rén别人de的bāng zhù帮助,huò zhě或者xún zhǎo寻找yī tiáo一条quán xīn全新de的chū lù出路。

Chỉ khi nhận ra rằng mọi cách hiện có đều không hiệu quả, chúng ta mới dừng lại, quan sát lại vấn đề, tìm sự giúp đỡ từ người khác hoặc tìm một lối ra hoàn toàn mới.

suǒ yǐ所以,xià cì下次dāng当nǐ你miàn duì面对nán tí难题,gǎn dào感到nǎo zi脑子yī piàn一片kòng bái空白、wán quán完全bù不zhī dào知道gāi该zěn me bàn怎么办shí时,bù bì不必jí zhe急着zé guài责怪zì jǐ自己。

Vì vậy, lần tới khi đối mặt với một vấn đề khó, đầu óc trống rỗng và hoàn toàn không biết phải làm gì, bạn không cần vội trách bản thân.

nǐ你kě yǐ可以tǎn rán坦然dì地chéng rèn承认:“zhè这jiàn shì件事què shí确实ràng让wǒ我yī chóu mò zhǎn一筹莫展。”

Bạn có thể bình thản thừa nhận: “Việc này thật sự khiến tôi 一筹莫展.”

bǎ把zhè zhǒng这种wú lì无力de的zhuàng tài状态shuō说chū lái出来,yě xǔ也许néng能ràng让zì jǐ自己shāo wēi稍微lěng jìng冷静yī xiē一些。

Nói ra trạng thái bất lực này có lẽ sẽ giúp bạn bình tĩnh hơn một chút.

shēng huó生活zhōng中zǒng总huì会yǒu有zàn shí暂时zhǎo bú dào找不到dá àn答案de的shí hòu时候。

Trong cuộc sống, sẽ luôn có những lúc tạm thời chưa tìm được câu trả lời.

jí shǐ即使yī chóu mò zhǎn一筹莫展,wǒ men我们yě也kě yǐ可以xiān先tíng xià lái停下来,nài xīn耐心xún zhǎo寻找xīn新de的zhuǎn jī转机。

Ngay cả khi 一筹莫展, chúng ta vẫn có thể dừng lại trước và kiên nhẫn tìm kiếm một bước ngoặt mới.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 一筹莫展!

0/50