background texture

四通八达

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: sì tōng bā dá
  • Bản dịch tiếng Việt: Tứ thông bát đạt
  • Cấu tạo thành ngữ: 「四」(Tứ (bốn phương: Đông, Tây, Nam, Bắc))+「通」(Thông (thông suốt, đi lại dễ dàng))+「八」(Bát (tám hướng: bốn phương chính và bốn phương phụ))+「达」(Đạt (đến nơi, thông tới))
  • Ý nghĩa: Mô tả đường xá hoặc mạng lưới giao thông mở rộng ra mọi hướng, đi lại vô cùng thuận tiện. Đây là một thành ngữ mang sắc thái tích cực, thường dùng để khen ngợi sự phát triển và khả năng tiếp cận giao thông của một thành phố hoặc địa điểm.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「四通八达」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Sự thuận tiện của giao thông: Không chỉ đơn thuần là có nhiều đường, mà còn nhấn mạnh việc là một 'đầu mối giao thông (hub)' nơi các tuyến đường chính hoặc đường sắt giao nhau.
  • Tính mở và tính kết nối: Ám chỉ rằng địa điểm đó không hề khép kín mà có sự kết nối thông suốt với bên ngoài.

3. Cách dùng

「四通八达」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Mô tả thành phố hoặc khu vực: Thường dùng khi giải thích một thành phố hoặc khu vực là đầu mối giao thông quan trọng và đang phát triển.
    • Ví dụ:「这座城市拥有四通八达的地铁网络,出行非常方便。」
      (Thành phố này có mạng lưới tàu điện ngầm tứ thông bát đạt, việc đi lại vô cùng thuận tiện.)
  • Ưu thế về logistics hoặc kinh doanh: Dùng trong bối cảnh kinh doanh để quảng bá điều kiện vị trí tốt (logistics thông suốt).
    • Ví dụ:「这里交通四通八达,非常适合建立物流中心。」
      (Giao thông ở đây tứ thông bát đạt, rất thích hợp để xây dựng trung tâm logistics.)
  • Mạng lưới thông tin hoặc nhân mạch (ẩn dụ): Không chỉ đường xá vật lý, mà còn dùng để chỉ mạng lưới thông tin hoặc quan hệ rộng khắp.
    • Ví dụ:「互联网让信息的传播变得四通八达。」
      (Internet đã khiến việc truyền tải thông tin trở nên tứ thông bát đạt.)

Ví dụ khác:

  1. 新建的高速公路使这个偏远的小镇变得四通八达。
    (Tuyến đường cao tốc mới xây dựng đã khiến thị trấn hẻo lánh này trở nên tứ thông bát đạt.)
  2. 北京是中国铁路网的中心,线路四通八达。
    (Bắc Kinh là trung tâm của mạng lưới đường sắt Trung Quốc, các tuyến đường tứ thông bát đạt.)
  3. 要想富,先修路,四通八达的交通是经济发展的基础。
    (Muốn làm giàu thì trước tiên phải làm đường, giao thông tứ thông bát đạt chính là nền tảng của phát triển kinh tế.)
  4. 虽然是山路,但修整得很好,可谓四通八达。
    (Tuy là đường núi nhưng được tu sửa rất tốt, có thể nói là tứ thông bát đạt.)
  5. 如今的通信技术四通八达,地球变成了一个村落。
    (Công nghệ truyền thông ngày nay đã tứ thông bát đạt, trái đất đã trở thành một ngôi làng nhỏ.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Nguồn gốc: Có thể tìm thấy trong các ghi chép như *Tấn Thư* (晋书), phần *Mộ Dung Đức tái ký* (慕容德载记). Ban đầu nó được dùng trong bối cảnh quân sự để chỉ các vị trí chiến lược hoặc vùng đất trống dễ bị kẻ thù tấn công, nhưng ngày nay chủ yếu mang nghĩa tích cực nhấn mạnh sự 'thuận tiện'.
  • Con số 'Bốn' và 'Tám': Trong tiếng Hán, việc kết hợp số 4 và 8 như trong 'Tứ diện bát phương' (四面八方) thường được dùng để chỉ 'mọi hướng' hoặc 'toàn bộ'.
  • Quy hoạch đô thị: Nhiều cố đô của Trung Quốc (như Tây An hay Bắc Kinh) được quy hoạch theo hình bàn cờ, và cấu trúc **Tứ thông bát đạt** luôn được coi là lý tưởng.

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

Thành ngữ **Tứ thông bát đạt (四通八达)** chỉ mạng lưới giao thông hoặc đường xá tỏa ra bốn phương tám hướng, cực kỳ thuận lợi cho việc di chuyển. Nó thường được dùng để làm nổi bật sự phát triển của đô thị hoặc vị trí địa lý đắc địa. Ngoài nghĩa đen về đường xá, nó còn được dùng ẩn dụ cho mạng lưới thông tin hoặc các mối quan hệ rộng khắp.

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cận cấp 1

Bài luận thành ngữ

sì tōng bā dá
四通八达
Thông suốt mọi ngả
xiǎng xiàng想象yī xià一下,dāng当nǐ你dǎ kāi打开yī zhāng一张dà chéng shì大城市de的dì tiě地铁dì tú地图,huò zhě或者zhàn站zài在yí gè一个jù dà巨大de的shí zì lù kǒu十字路口shí时,yǎn qián眼前shì是shén me什么jǐng xiàng景象?

Hãy tưởng tượng khi bạn mở bản đồ tàu điện ngầm của một thành phố lớn, hoặc đứng tại một ngã tư khổng lồ, cảnh tượng trước mắt bạn là gì?

wú shù无数tiáo条xiàn lù线路xiàng向dōng nán xī běi东南西北yán shēn延伸,xiàng像shì是rén tǐ人体de的xuè guǎn血管yī yàng一样,bǎ把chéng shì城市de的měi每yí gè一个jiǎo luò角落dōu都lián连zài在le了yì qǐ一起。

Vô số tuyến đường kéo dài về các hướng đông tây nam bắc, giống như mạch máu của cơ thể con người, kết nối mọi ngóc ngách của thành phố lại với nhau.

wú lùn无论nǐ你xiǎng想qù去nǎ lǐ哪里,xiàng向zuǒ左zǒu走、xiàng向yòu右zǒu走,huò zhě或者huàn chéng换乘yī tiáo一条xiàn线,dōu都néng能shùn chàng顺畅dì地dào dá到达。

Dù bạn muốn đi đâu, rẽ trái, rẽ phải hay chuyển tuyến, bạn đều có thể đến nơi một cách thuận lợi.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个chéng yǔ成语zhuān mén专门xíng róng形容zhè zhǒng这种lù路lù路xiāng tōng相通、jí qí极其biàn lì便利de的zhuàng tài状态,jiào叫“sì tōng bā dá四通八达”。

Trong tiếng Trung, có một thành ngữ chuyên dùng để mô tả trạng thái đường xá thông suốt và cực kỳ tiện lợi này, gọi là 四通八达.

zhè ge这个cí词de的huà miàn画面gǎn感hěn很qiáng强。

Từ này mang tính hình ảnh rất mạnh mẽ.

“sì四”hé和“bā八”,zài在zhè lǐ这里bù jǐn jǐn不仅仅shì是shù zì数字,ér shì而是dài biǎo代表“sì miàn bā fāng四面八方”。

四 và 八 ở đây không chỉ đơn thuần là những con số, mà chúng đại diện cho bốn phương tám hướng.

“tōng通”hé和“dá达”,shuō说de的zé则shì是tóng同yí gè一个yì si意思:méi yǒu没有zǔ ài阻碍,shèn zhì甚至bù不xū yào需要rào绕wān lù弯路,kě yǐ可以zhí jiē直接dǐ dá抵达。

通 và 达 đều nói lên cùng một ý nghĩa: không có trở ngại, thậm chí không cần đi đường vòng mà có thể trực tiếp đến nơi.

suǒ yǐ所以,dāng当wǒ men我们shuō说yí gè一个dì fāng地方“sì tōng bā dá四通八达”shí时,bù jǐn jǐn不仅仅shì是zài在kuā zàn夸赞tā它de的lù路xiū修dé得hǎo好。

Vì vậy, khi chúng ta nói một nơi nào đó 四通八达, không chỉ đơn thuần là khen ngợi đường xá ở đó được xây dựng tốt.

wǒ men我们qí shí其实shì是zài在miáo shù描述yī zhǒng一种“zhōng xīn中心”de的gǎn jué感觉。

Thực chất chúng ta đang mô tả một cảm giác về trung tâm.

zài在zhè ge这个dì fāng地方,nǐ你bú huì不会jué de觉得bèi kùn被困zhù住,yě也bú huì不会jué de觉得gū dān孤单,yīn wèi因为suǒ yǒu所有de的jī huì机会、xìn xī信息hé和rén liú人流,dōu都néng能qīng sōng轻松dì地huì jù汇聚dào到zhè lǐ这里。

Ở một nơi như vậy, bạn sẽ không cảm thấy bị mắc kẹt hay cô đơn, bởi vì mọi cơ hội, thông tin và dòng người đều có thể dễ dàng hội tụ về đây.

bù guò不过,zhè lǐ这里yǒu有yí gè一个hěn很yǒu qù有趣de的shì jiǎo视角。

Tuy nhiên, có một góc nhìn rất thú vị ở đây.

zài在gǔ dài古代,rú guǒ如果yī zuò一座chéng chí城池shì是“sì tōng bā dá四通八达”de的,jūn shì jiā军事家kě néng可能huì会jué de觉得tā它hěn很wēi xiǎn危险,yīn wèi因为dí rén敌人yě也kě yǐ可以cóng从sì miàn bā fāng四面八方gōng dǎ攻打jìn lái进来,hěn很nán难fáng shǒu防守。

Thời cổ đại, nếu một tòa thành là 四通八达, các nhà quân sự có thể cảm thấy nó rất nguy hiểm, vì kẻ thù cũng có thể tấn công từ mọi phía, rất khó phòng thủ.

dàn但zài在xiàn dài现代shè huì社会,zhè ge这个cí词jī hū几乎wán quán完全biàn chéng变成le了bāo yì cí褒义词。

Nhưng trong xã hội hiện đại, từ này gần như hoàn toàn trở thành một từ mang nghĩa tích cực.

yīn wèi因为zài在jīn tiān今天,fēng bì封闭yì wèi zhe意味着luò hòu落后,ér而“sì tōng bā dá四通八达”yì wèi zhe意味着huó lì活力。

Bởi vì ngày nay, khép kín đồng nghĩa với lạc hậu, còn 四通八达 đồng nghĩa với sức sống.

yí gè一个jiāo tōng shū niǔ交通枢纽shì是sì tōng bā dá四通八达de的,hù lián wǎng互联网de的shì jiè世界shì是sì tōng bā dá四通八达de的,shèn zhì甚至yí gè一个rén人de的shè jiāo社交quān zi圈子,yě也kě yǐ可以shì是sì tōng bā dá四通八达de的。

Một đầu mối giao thông là 四通八达, thế giới internet là 四通八达, thậm chí vòng bạn bè của một người cũng có thể là 四通八达.

tā它miáo huì描绘de的,shì是yī zhǒng一种wán quán完全kāi fàng开放、liú dòng流动de的zhuàng tài状态。

Nó phác họa một trạng thái hoàn toàn cởi mở và lưu động.

xià cì下次,dāng当nǐ你jīng guò经过yí gè一个fán máng繁忙de的huǒ chē zhàn火车站,huò zhě或者kàn dào看到yī zhāng一张mì mì má má密密麻麻de的háng xiàn航线tú图shí时,nǐ你kě yǐ可以yòng用zhè ge这个cí词lái来xíng róng形容yǎn qián眼前de的jǐng xiàng景象。

Lần tới, khi bạn đi ngang qua một nhà ga bận rộn hoặc nhìn thấy một bản đồ đường bay dày đặc, bạn có thể dùng từ này để mô tả cảnh tượng trước mắt.

tā它tí xǐng提醒wǒ men我们:zài在zhè ge这个shí dài时代,lián jiē连接,jiù shì就是zuì最dà大de的lì liàng力量。

Nó nhắc nhở chúng ta rằng: trong thời đại này, sự kết nối chính là sức mạnh lớn nhất.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 四通八达!

0/50