background texture

显而易见

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: xiǎn ér yì jiàn
  • Bản dịch tiếng Việt: Hiển nhi dị kiến
  • Cấu tạo thành ngữ: 「显」(Hiển (rõ ràng, lộ ra))+「而」(Nhi (mà, và - liên từ nối))+「易」(Dị (dễ dàng))+「见」(Kiến (thấy, nhìn thấy))
  • Ý nghĩa: Sự việc hoặc đạo lý cực kỳ rõ ràng, ai nhìn vào cũng có thể hiểu ngay được. Dùng để chỉ trạng thái rõ rệt không thể che giấu.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「显而易见」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Tính khách quan: Thay vì là cảm nhận chủ quan của cá nhân, thành ngữ này nhấn mạnh vào sự thật khách quan "không thể nghi ngờ" dựa trên bằng chứng hoặc logic.
  • Sự thấu hiểu dễ dàng: Đúng như cụm từ "dị kiến" (dễ thấy), nó chỉ mức độ rõ ràng mà bất kỳ ai cũng có thể nhận ra ngay mà không cần cái nhìn sâu sắc hay kiến thức chuyên môn.

3. Cách dùng

「显而易见」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Hệ quả hoặc kết luận logic: Dùng ở cuối một cuộc thảo luận hoặc phân tích để đưa ra kết luận: "Do đó, việc... là hiển nhiên".
    • Ví dụ:「如果不采取行动,后果是显而易见的。」
      (Nếu không hành động, hậu quả sẽ hiển nhi dị kiến.)
  • Chỉ ra sự thật: Dùng để chỉ ra những sự thật không thể che giấu hoặc những tình huống không cần giải thích thêm.
    • Ví dụ:「他在撒谎,这是显而易见的事实。」
      (Anh ta đang nói dối, đây là một sự thật hiển nhi dị kiến.)
  • Giải thích lý do hoặc nguyên nhân: Dùng để nhấn mạnh rằng nguyên nhân của một kết quả nào đó là đơn giản và rõ ràng.
    • Ví dụ:「这次失败的原因显而易见,就是准备不足。」
      (Nguyên nhân của thất bại lần này là hiển nhi dị kiến, đó chính là do chuẩn bị không đầy đủ.)

Ví dụ khác:

  1. 随着科技的发展,人工智能对生活的影响已经显而易见。
    (Với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, ảnh hưởng của trí tuệ nhân tạo đối với cuộc sống đã trở nên hiển nhi dị kiến.)
  2. 这是一个显而易见的错误,不需要专家来指出。
    (Đây là một lỗi sai hiển nhi dị kiến, không cần chuyên gia phải chỉ ra.)
  3. 两家公司的实力差距是显而易见的。
    (Khoảng cách thực lực giữa hai công ty là hiển nhi dị kiến.)
  4. 这种做法的好处是显而易见的,既省钱又环保。
    (Lợi ích của cách làm này là hiển nhi dị kiến, vừa tiết kiệm tiền vừa thân thiện với môi trường.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Nguồn gốc: Xuất phát từ một đoạn trong tác phẩm Hồng Phạm Truyện (洪范传) của nhà chính trị thời Tống là Vương An Thạch (王安石): 'Mạc nhược chất chư thiên vật chi hiển nhi dị kiến' (莫若質諸天物之顕而易見). Ý nghĩa là nên đối chiếu với những thứ rõ ràng như các hiện tượng trong tự nhiên.
  • Phạm vi sử dụng: Đây là một thành ngữ cực kỳ phổ biến, được dùng rộng rãi từ hội thoại hàng ngày đến luận văn học thuật và tin tức. Nó mang sắc thái trung tính, dùng để trình bày sự thật một cách khách quan.
  • Khác biệt với từ đồng nghĩa: Nhất mục liễu nhiên (一目了然) nhấn mạnh vào tính tức thì của thị giác (nhìn một cái là hiểu ngay), trong khi Hiển nhi dị kiến (显而易见) thường chỉ sự rõ ràng về mặt logic hoặc sự hiển nhiên rút ra từ toàn bộ tình huống.

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

**Hiển nhi dị kiến** (显而易见) là một thành ngữ có tính ứng dụng cao, biểu thị việc sự vật hay lý lẽ hiển nhiên trước mắt mọi người. Nó thường được dùng để nhấn mạnh sự thật hoặc đưa ra kết luận logic. Trong tiếng Việt, từ này tương đương với các cách nói như "hiển nhiên", "rõ rành rành".

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cận cấp 1

Bài luận thành ngữ

xiǎn ér yì jiàn
显而易见
Hiển nhiên
zài在zhè ge这个shì jiè世界shàng上,hěn很duō多shì qíng事情shì是fù zá复杂de的,xū yào需要wǒ men我们qù去cāi猜、qù去fēn xī分析,shèn zhì甚至qù去zhēng lùn争论。

Trong thế giới này, có rất nhiều việc phức tạp, đòi hỏi chúng ta phải suy đoán, phân tích, thậm chí là tranh luận.

dàn但yě也yǒu有yī zhǒng一种shí kè时刻,dá àn答案jiù就xiàng像fàng放zài在zhuō zi桌子shàng上de的píng guǒ苹果yī yàng一样,qīng qīng chǔ chǔ清清楚楚,gēn běn根本bù不xū yào需要rèn hé任何jiě shì解释。

Nhưng cũng có những khoảnh khắc, câu trả lời rõ ràng như quả táo đặt trên bàn, hoàn toàn không cần bất kỳ lời giải thích nào.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个chéng yǔ成语zhuān mén专门yòng lái用来xíng róng形容zhè zhǒng这种zhuàng tài状态,jiào叫“xiǎn ér yì jiàn显而易见”。

Trong tiếng Trung, có một thành ngữ chuyên dùng để mô tả trạng thái này, gọi là 显而易见.

zhè ge这个cí词de的jié gòu结构fēi cháng非常jiǎn dān简单,yě也fēi cháng非常hǎo dǒng好懂。

Cấu trúc của từ này rất đơn giản và cũng rất dễ hiểu.

“xiǎn显”,jiù shì就是míng xiǎn明显、lù露zài在wài miàn外面;“yì jiàn易见”,jiù shì就是róng yì容易kàn jiàn看见。

显 nghĩa là rõ ràng, lộ ra ngoài; 易见 nghĩa là dễ nhìn thấy.

hé qǐ lái合起来de的yì si意思shì是:shì qíng事情de的qíng kuàng情况huò或dào lǐ道理fēi cháng非常míng xiǎn明显,yī yǎn一眼jiù就néng能kàn chū lái看出来。

Nghĩa tổng hợp lại là: tình hình hoặc đạo lý của sự việc rất rõ ràng, nhìn qua là thấy ngay.

wǒ men我们tōng cháng通常zài在shén me shí hòu什么时候shǐ yòng使用tā它ne呢?

Chúng ta thường sử dụng nó khi nào?

wǎng wǎng往往shì是zài在shì shí事实yǐ jīng已经bǎi摆zài在yǎn qián眼前,bù不xū yào需要zài再duō多fèi kǒu shé费口舌de的shí hòu时候。

Thường là khi sự thật đã bày ra trước mắt, không cần phải tốn thêm lời lẽ nữa.

bǐ rú比如,dāng当yí gè一个rén人zuǐ shàng嘴上shuō说zhe着“wǒ我bù不nán guò难过”,kě shì可是yǎn quān眼圈què却hóng红le了,shēng yīn声音yě也zài在fā dǒu发抖。

Ví dụ, khi một người miệng nói "tôi không buồn", nhưng hốc mắt lại đỏ hoe, giọng nói thì run rẩy.

zhè shí hòu这时候,tā他de的bēi shāng悲伤jiù shì就是“xiǎn ér yì jiàn显而易见”de的。

Lúc này, nỗi buồn của người đó là 显而易见.

yòu又bǐ rú比如,rú guǒ如果bù不qù去jiāo shuǐ浇水,huā duǒ花朵jiù就huì会kū wěi枯萎。

Hoặc ví dụ, nếu không tưới nước, hoa sẽ héo tàn.

zhè这qí zhōng其中de的yīn guǒ因果guān xì关系,yě也shì是“xiǎn ér yì jiàn显而易见”de的。

Mối quan hệ nhân quả này cũng là 显而易见.

zhè ge这个chéng yǔ成语yǒu有yī zhǒng一种hěn很tè bié特别de的lì liàng力量。

Thành ngữ này có một sức mạnh rất đặc biệt.

tā它xiàng像shì是yī bǎ一把dāo刀,qiè kāi切开le了suǒ yǒu所有de的jiè kǒu借口hé和wěi zhuāng伪装。

Nó giống như một con dao, cắt phăng mọi lời bào chữa và ngụy tạo.

dāng当wǒ men我们yào要yòng用“xiǎn ér yì jiàn显而易见”zhè ge这个cí词de的shí hòu时候,tōng cháng通常yì wèi zhe意味着wǒ men我们bù xiǎng不想zài再rào wān zi绕弯子le了,wǒ men我们xī wàng希望dà jiā大家dōu都néng能zhí jiē直接miàn duì面对nà ge那个zuì最zhēn shí真实de的dá àn答案。

Khi chúng ta muốn dùng từ 显而易见, thường có nghĩa là chúng ta không muốn vòng vo nữa, chúng ta hy vọng mọi người có thể trực tiếp đối mặt với câu trả lời chân thực nhất.

yǒu yì si有意思de的shì是,suī rán虽然hěn很duō多dào lǐ道理shì是“xiǎn ér yì jiàn显而易见”de的,dàn但rén men人们yǒu shí hòu有时候què却yīn wèi因为gè zhǒng各种yuán yīn原因,xuǎn zé选择kàn bú jiàn看不见。

Điều thú vị là, mặc dù nhiều đạo lý là 显而易见, nhưng đôi khi con người vì nhiều lý do khác nhau mà chọn cách không nhìn thấy.

suǒ yǐ所以,zhè ge这个chéng yǔ成语bù jǐn jǐn不仅仅shì是zài在miáo shù描述yí gè一个shì shí事实,tā它gèng更xiàng像shì是yī zhǒng一种tí xǐng提醒:tā它tí xǐng提醒wǒ men我们,yǒu xiē有些zhēn xiàng真相qí shí其实yì zhí一直dōu都zài在nà lǐ那里,zhǐ yào只要nǐ你yuàn yì愿意zhēng kāi睁开yǎn jīng眼睛,tā它jiù shì就是nà me那么qīng xī清晰。

Vì vậy, thành ngữ này không chỉ mô tả một sự thật, nó giống như một lời nhắc nhở: nó nhắc nhở chúng ta rằng, có những sự thật thực ra vẫn luôn ở đó, chỉ cần bạn sẵn lòng mở mắt ra, nó sẽ rõ ràng như vậy.

xià cì下次,dāng当nǐ你fā xiàn发现yī jiàn一件shì qíng事情de的luó jí逻辑fēi cháng非常tōng shùn通顺,huò zhě或者yí gè一个jié guǒ结果fēi cháng非常míng xiǎn明显,wán quán完全bù不xū yào需要huái yí怀疑shí时,nǐ你jiù就kě yǐ可以zì xìn自信dì地yòng用shàng上zhè ge这个cí词:zhè这qí zhōng其中de的dào lǐ道理,shì是xiǎn ér yì jiàn显而易见de的。

Lần tới, khi bạn thấy logic của một sự việc rất thông suốt, hoặc một kết quả rất rõ ràng, hoàn toàn không cần nghi ngờ, bạn có thể tự tin dùng từ này: đạo lý trong đó là 显而易见.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 显而易见!

0/50