background texture

开疆拓土

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: kāi jiāng tuò tǔ
  • Bản dịch tiếng Việt: Khai cương thác thổ
  • Cấu tạo thành ngữ: 「开」(Khai (mở mang, mở rộng))+「疆」(Cương (biên giới, cương vực))+「拓」(Thác (khai thác, mở rộng))+「土」(Thổ (đất đai, lãnh thổ))
  • Ý nghĩa: Vốn chỉ việc quốc gia dùng vũ lực hoặc các biện pháp khác để mở rộng bờ cõi, nhưng trong tiếng Hán hiện đại, thành ngữ này thường được dùng làm ẩn dụ cho việc tích cực mở rộng thị trường mới hoặc lĩnh vực mới trong kinh doanh, học thuật. Đây là một cụm từ mang sắc thái mạnh mẽ và đầy tham vọng.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「开疆拓土」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Mở rộng quân sự và chính trị (Nghĩa gốc): Chỉ việc các hoàng đế hoặc tướng lĩnh mở rộng đường biên giới quốc gia thông qua chiến tranh hoặc chính sách. Thường dùng trong bối cảnh lịch sử.
  • Khai phá kinh doanh và sự nghiệp (Cách dùng hiện đại): Ví việc doanh nghiệp tiến vào thị trường mới hoặc giành được tệp khách hàng chưa khai thác giống như việc mở rộng lãnh thổ.

3. Cách dùng

「开疆拓土」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Chiến lược kinh doanh: Dùng khi doanh nghiệp tiến ra thị trường nước ngoài hoặc khởi động dự án mới, nhằm nhấn mạnh thái độ tích cực và tham vọng.
    • Ví dụ:「这家科技巨头正计划在东南亚市场开疆拓土。」
      (Gã khổng lồ công nghệ này đang lên kế hoạch khai cương thác thổ tại thị trường Đông Nam Á.)
  • Lịch sử - Chính trị: Dùng để ca ngợi công trạng của các nhân vật lịch sử, đặc biệt là các vị hoàng đế hoặc tướng lĩnh có công mở rộng bờ cõi.
    • Ví dụ:「那位将军一生戎马,为国家开疆拓土,立下了赫赫战功。」
      (Vị tướng quân ấy cả đời chinh chiến, vì quốc gia mà khai cương thác thổ, lập nên những chiến công hiển hách.)
  • Sự nghiệp cá nhân hoặc học thuật: Dùng để thể hiện tinh thần dấn thân vào các lĩnh vực nghiên cứu mới hoặc những vùng đất chưa được khám phá.
    • Ví dụ:「年轻的研究员们要有开疆拓土的勇气,探索未知的科学领域。」
      (Các nhà nghiên cứu trẻ cần có dũng khí khai cương thác thổ để khám phá những lĩnh vực khoa học chưa biết.)

Ví dụ khác:

  1. 为了公司的长远发展,我们需要一支敢于开疆拓土的销售团队。
    (Vì sự phát triển lâu dài của công ty, chúng ta cần một đội ngũ bán hàng dám khai cương thác thổ.)
  2. 他在任期间,致力于开疆拓土,使公司的业务遍布全球。
    (Trong nhiệm kỳ của mình, ông ấy đã dốc sức khai cương thác thổ, đưa nghiệp vụ của công ty vươn ra toàn cầu.)
  3. 创业不仅仅是守成,更重要的是要有开疆拓土的魄力。
    (Khởi nghiệp không chỉ là giữ gìn những gì đang có, quan trọng hơn là phải có bản lĩnh khai cương thác thổ.)
  4. 这部纪录片讲述了先辈们在荒原上开疆拓土的艰辛历程。
    (Bộ phim tài liệu này kể về hành trình gian khổ của các bậc tiền bối khi khai cương thác thổ trên những vùng đất hoang vu.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Nguồn gốc: Những cách diễn đạt tương tự có thể tìm thấy trong các tiểu thuyết đời Minh như Đông Chu Liệt Quốc Chí (东周列国志). Theo truyền thống, việc mở rộng bản đồ của đế chế Trung Hoa được coi là công trạng vĩ đại của hoàng đế, vì vậy cụm từ này mang hình ảnh rất tích cực và dũng mãnh.
  • Chuyển đổi hiện đại: Trong giới kinh doanh Trung Quốc hiện nay, cụm từ này thường gắn liền với 'Văn hóa sói (狼性文化)' - một văn hóa doanh nghiệp đề cao sự tham vọng và quyết liệt, dùng để khẳng định thái độ chủ động chiếm lĩnh thị phần.

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

Thành ngữ **Khai cương thác thổ (开疆拓土)** theo nghĩa đen là 'mở rộng cương vực và đất đai'. Trong bối cảnh hiện đại, nó được dùng nhiều để chỉ tinh thần tiến công, không ngại thử thách để 'khai phá thị trường mới' hoặc 'chinh phục lĩnh vực chưa ai đặt chân đến'. Đây là cụm từ đề cao tư thế chủ động tấn công thay vì chỉ phòng thủ.

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cấp 1

Bài luận thành ngữ

kāi jiāng tuò tǔ
开疆拓土
Mở mang bờ cõi
dāng当wǒ men我们fān kàn翻看lì shǐ shū历史书de的shí hòu时候,jīng cháng经常huì会kàn dào看到dì tú地图shàng上de的biān jiè xiàn边界线biàn lái biàn qù变来变去。

Khi lật xem những cuốn sách lịch sử, chúng ta thường thấy các đường biên giới trên bản đồ thay đổi liên tục.

gǔ dài古代de的jiāng jūn将军hé和jūn wáng君王,zǒng shì总是xī wàng希望zì jǐ自己de的guó jiā国家néng能gèng更dà大yì diǎn一点,zǒu走dé得gèng更yuǎn远yì diǎn一点。

Các vị tướng và quân vương thời xưa luôn hy vọng đất nước của mình có thể lớn hơn một chút, đi xa hơn một chút.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个fēi cháng非常yǒu有lì liàng力量de的chéng yǔ成语,zhuān mén专门xíng róng形容zhè zhǒng这种xiàng向wài外kuò zhāng扩张de的xíng dòng行动,jiào叫“kāi jiāng tuò tǔ开疆拓土”。

Trong tiếng Trung, có một thành ngữ rất mạnh mẽ, chuyên dùng để mô tả hành động mở rộng ra bên ngoài này, gọi là 开疆拓土.

“jiāng疆”,jiù shì就是jiāng jiè疆界、biān jiè边界;“tǔ土”,jiù shì就是tǔ dì土地。

疆 nghĩa là cương giới, biên giới; 土 nghĩa là đất đai.

zì miàn字面shàng上kàn看,tā它shì是zài在shuō说bǎ把biān jiè边界dǎ kāi打开,bǎ把yuán běn原本bù不shǔ yú属于zì jǐ自己de的tǔ dì土地nà rù纳入bǎn tú版图。

Về mặt chữ nghĩa, nó nói về việc mở ra các biên giới, đưa những vùng đất vốn không thuộc về mình vào bản đồ của mình.

nǐ你kě néng可能huì会jué de觉得,zhè ge这个cí词tīng qǐ lái听起来tài太dà大le了,hǎo xiàng好像zhǐ只shǔ yú属于zhàn zhēng战争huò zhě或者lì shǐ历史。

Bạn có thể cảm thấy từ này nghe có vẻ quá to tát, dường như chỉ thuộc về chiến tranh hay lịch sử.

dàn但zài在xiàn dài现代shēng huó生活zhōng中,wǒ men我们yī rán依然hěn很xǐ huān喜欢yòng用tā它。

Nhưng trong cuộc sống hiện đại, chúng ta vẫn rất thích sử dụng nó.

wèi shén me为什么ne呢?

Tại sao vậy?

yīn wèi因为wǒ men我们měi gè rén每个人,qí shí其实dōu都yǒu有shǔ yú属于zì jǐ自己de的“lǐng dì领地”。

Bởi vì mỗi người chúng ta thực chất đều có lãnh thổ của riêng mình.

tā它kě néng可能bú shì不是zhēn de真的tǔ dì土地,ér shì而是nǐ你de的shì yè事业,nǐ你de的néng lì能力,shèn zhì甚至shì是nǐ你xí guàn习惯de的shēng huó生活quān zi圈子。

Nó có thể không phải là đất đai thực sự, mà là sự nghiệp, năng lực, hay thậm chí là vòng tròn cuộc sống quen thuộc của bạn.

dāng当yī jiā一家gōng sī公司jué dìng决定qù去yí gè一个mò shēng陌生de的guó jiā国家zuò shēng yì做生意,miàn duì面对wán quán完全bù不shú xī熟悉de的shì chǎng市场shí时,zhè这jiù就bù不zhǐ shì只是zuò shēng yì做生意,ér shì而是zài在shāng yè商业bǎn tú版图shàng上“kāi jiāng tuò tǔ开疆拓土”。

Khi một công ty quyết định đến một quốc gia xa lạ để kinh doanh, đối mặt với một thị trường hoàn toàn mới mẻ, đó không chỉ là làm ăn, mà là đang 开疆拓土 trên bản đồ thương mại.

dāng当nǐ你jué dìng决定tiào chū跳出shū shì qū舒适区,qù去xué xí学习yí gè一个wán quán完全mò shēng陌生de的zhuān yè专业,huò zhě或者qù去yī zuò一座mò shēng陌生de的chéng shì城市chóng xīn kāi shǐ重新开始,zhè这yě也shì是yī zhǒng一种shǔ yú属于gè个rén人de的“kāi jiāng tuò tǔ开疆拓土”。

Khi bạn quyết định bước ra khỏi vùng an toàn để học một chuyên ngành hoàn toàn xa lạ, hoặc đến một thành phố mới để bắt đầu lại, đó cũng là một kiểu 开疆拓土 của cá nhân.

zhè ge这个chéng yǔ成语yǒu有yī zhǒng一种“yě xīn野心”de的wèi dào味道,dàn但yě也dài带zhe着yī zhǒng一种jiān nán艰难。

Thành ngữ này mang hương vị của tham vọng, nhưng cũng đi kèm với sự gian khổ.

tā它bú shì不是zài在shuō说shǒu zhù守住nǐ你yǐ jīng已经yǒu有de的dōng xī东西,ér shì而是zài在shuō说——wǒ我bù不mǎn zú满足yú于xiàn zài现在de的dà xiǎo大小,wǒ我yào要qù去zhēng fú征服wèi zhī未知de的kòng bái空白。

Nó không nói về việc giữ gìn những gì bạn đã có, mà là nói rằng — tôi không hài lòng với quy mô hiện tại, tôi muốn chinh phục những khoảng trống chưa biết.

suǒ yǐ所以,“kāi jiāng tuò tǔ开疆拓土”zǒng shì总是bàn suí伴随zhe着yǒng qì勇气hé和fēng xiǎn风险。

Vì vậy, 开疆拓土 luôn đi kèm với lòng can đảm và rủi ro.

tā它tí xǐng提醒wǒ men我们:rén shēng人生de的biān jiè边界bìng并bú shì不是gù dìng固定de的。

Nó nhắc nhở chúng ta rằng: ranh giới của cuộc đời không phải là cố định.

rú guǒ如果nǐ你yuàn yì愿意wǎng qián往前duō多zǒu走yī bù一步,yuán běn原本bù不shǔ yú属于nǐ你de的shì jiè世界,jiù就huì会biàn chéng变成nǐ你jiǎo xià脚下de的lù路。

Nếu bạn sẵn lòng tiến thêm một bước về phía trước, thế giới vốn không thuộc về bạn sẽ trở thành con đường dưới chân bạn.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 开疆拓土!

0/50