background texture

疲惫不堪

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: pí bèi bù kān
  • Bản dịch tiếng Việt: Bì bãi bất kham (疲惫不堪)
  • Cấu tạo thành ngữ: 「疲惫」(Bì bãi: Mệt mỏi rã rời, kiệt sức)+「不」(Bất: Không (phủ định))+「堪」(Kham: Chịu đựng, kham nổi)
  • Ý nghĩa: Trạng thái mệt mỏi cực độ, không thể chịu đựng thêm được nữa. Cụm từ này mô tả sự kiệt sức hoàn toàn về cả thể chất lẫn tinh thần, vượt quá mức mệt mỏi thông thường.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「疲惫不堪」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Sự mệt mỏi ở mức cực hạn: Đúng như ý nghĩa của từ **Bất kham** (不堪 - không thể chịu nổi), thành ngữ này nhấn mạnh mức độ mệt mỏi đã chạm đến giới hạn chịu đựng.
  • Áp dụng cho cả thân và tâm: Không chỉ dùng cho sự mệt mỏi thể chất do vận động hay lao động, mà còn áp dụng cho sự kiệt quệ tinh thần do căng thẳng kéo dài.
  • Chức năng làm bổ ngữ: Thành ngữ này thường đứng sau các cấu trúc như **Luy đắc...** (累得 - mệt đến mức...) hoặc **Lộng đắc...** (弄得 - khiến cho...) để bổ nghĩa cho mức độ của trạng thái.

3. Cách dùng

「疲惫不堪」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Lao động thể chất / Vận động: Mô tả tình trạng kiệt sức sau khi làm việc nặng, chơi thể thao cường độ cao hoặc đi đường dài.
    • Ví dụ:「经过一整天的搬家工作,他累得疲惫不堪,倒头就睡。」
      (Sau một ngày dài chuyển nhà, anh ấy mệt đến mức bì bãi bất kham, vừa đặt lưng xuống giường là ngủ thiếp đi.)
  • Áp lực tinh thần / Bận rộn: Diễn tả trạng thái kiệt quệ do áp lực công việc, chăm sóc gia đình hoặc các mối quan hệ phức tạp.
    • Ví dụ:「连续几周的高强度加班让整个团队都疲惫不堪。」
      (Việc tăng ca với cường độ cao liên tục trong vài tuần khiến cả đội ngũ đều bì bãi bất kham.)
  • Mô tả diện mạo: Dùng để diễn tả vẻ mặt hốc hác, mệt mỏi rõ rệt của một người.
    • Ví dụ:「看着父亲疲惫不堪的面容,我很心疼。」
      (Nhìn khuôn mặt mệt mỏi rã rời của cha, tôi cảm thấy rất đau lòng.)

Ví dụ khác:

  1. 长途飞行加上时差,弄得我疲惫不堪。
    (Chuyến bay dài cộng thêm việc lệch múi giờ khiến tôi mệt mỏi rã rời.)
  2. 照顾生病的孩子让她感到身心俱疲,疲惫不堪。
    (Việc chăm sóc đứa con bị bệnh khiến cô ấy cảm thấy thân tâm đều mệt mỏi, kiệt sức hoàn toàn.)
  3. 虽然大家都疲惫不堪,但为了按时完成任务,没有人停下来。
    (Mặc dù mọi người đều đã bì bãi bất kham, nhưng để hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, không một ai dừng lại.)
  4. 这场马拉松式的谈判让双方代表都疲惫不堪。
    (Cuộc đàm phán kéo dài như chạy marathon này đã khiến đại diện cả hai bên đều kiệt sức.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Tần suất sử dụng: Đây là thành ngữ cực kỳ phổ biến, xuất hiện thường xuyên trong cả văn viết lẫn văn nói, từ hội thoại hàng ngày đến các bài báo tin tức.
  • Cấu trúc: Cách diễn đạt với **Bất kham** (不堪) là một mẫu câu phổ biến để nhấn mạnh mức độ cực đoan của các tính từ tiêu cực, ví dụ như **Lang bối bất kham** (狼狈不堪 - nhếch nhác cực độ) hay **Thống khổ bất kham** (痛苦不堪 - đau khổ tột cùng).
  • Sắc thái: So với từ **Luy** (累 - mệt) thông thường, thành ngữ này mang sắc thái nghiêm trọng hơn, ám chỉ một sự mệt mỏi sâu sắc cần thời gian dài để hồi phục.

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

Thành ngữ **Bì bãi bất kham** (疲惫不堪) dùng để chỉ sự mệt mỏi đến mức giới hạn. Việc sử dụng từ **Bất kham** (不堪 - không thể chịu nổi) nhấn mạnh rằng đây không chỉ là sự mệt mỏi thông thường mà là sự tiêu hao năng lượng nghiêm trọng do công việc, áp lực hoặc vận động quá sức, đòi hỏi phải được nghỉ ngơi ngay lập tức.

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cận cấp 1

Bài luận thành ngữ

pí bèi bù kān
疲惫不堪
Kiệt sức
yǒu有yī zhǒng一种lèi累,bù不zhǐ shì只是xiǎng想shuì jiào睡觉nà me那么jiǎn dān简单。

Có một kiểu mệt mỏi không đơn giản chỉ là muốn đi ngủ.

tā它gèng更xiàng像shì是yī zhǒng一种chén zhòng沉重de的gǎn jué感觉。

Nó giống như một cảm giác nặng nề hơn.

nǐ你huì会jué de觉得shēn tǐ身体fǎng fú仿佛bèi被tāo kōng掏空le了,lián连tái qǐ抬起shǒu手dōu都xū yào需要é wài额外de的lì qì力气;dà nǎo大脑yě也hǎo xiàng好像tíng zhǐ停止le了zhuǎn dòng转动,bù xiǎng不想shuō huà说话,yě也bù xiǎng不想sī kǎo思考,zhǐ只xiǎng想zhǎo找gè个dì fāng地方chè dǐ彻底tān ruǎn瘫软xià lái下来。

Bạn sẽ cảm thấy cơ thể như bị rút cạn, ngay cả việc nhấc tay cũng cần thêm sức lực; đại não cũng như ngừng quay, không muốn nói chuyện, cũng không muốn suy nghĩ, chỉ muốn tìm một nơi để hoàn toàn gục xuống.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个chéng dù程度hěn很shēn深de的chéng yǔ成语,zhuān mén专门yòng lái用来xíng róng形容zhè zhǒng这种zhuàng tài状态,jiào叫“pí bèi bù kān疲惫不堪”。

Trong tiếng Trung, có một thành ngữ với mức độ rất sâu, chuyên dùng để mô tả trạng thái này, gọi là 疲惫不堪.

zhè这liǎng两gè个cí词zǔ hé组合zài在yì qǐ一起,hěn很yǒu yì si有意思。

Sự kết hợp của hai từ này rất thú vị.

“pí bèi疲惫”,zhǐ指de的shì是jí dù极度de的láo lèi劳累;ér而“bù kān不堪”,yì si意思shì是“bù néng不能rěn shòu忍受”huò zhě或者“dào到le了jí diǎn极点”。

疲惫 chỉ sự mệt mỏi cực độ; còn 不堪 có nghĩa là "không thể chịu đựng được" hoặc "đến mức cực điểm".

suǒ yǐ所以,zhè ge这个cí词shuō说de的bú shì不是pǔ tōng普通de的lèi累,ér shì而是——zhè这fèn份pí juàn疲倦yǐ jīng已经dào到le了nǐ你néng gòu能够chéng shòu承受de的jí xiàn极限,zài再duō多yì diǎn diǎn一点点,kě néng可能jiù yào就要kuǎ diào垮掉le了。

Vì vậy, từ này không nói về cái mệt bình thường, mà là — sự mệt mỏi này đã đến giới hạn mà bạn có thể chịu đựng, chỉ cần thêm một chút nữa thôi, có lẽ bạn sẽ gục ngã.

wǒ men我们píng shí平时cháng常shuō说“wǒ我lèi累le了”,nà那kě néng可能zhǐ shì只是shēn tǐ身体xū yào需要shuì睡yī jiào一觉。

Chúng ta thường nói "tôi mệt rồi", đó có thể chỉ là cơ thể cần ngủ một giấc.

dàn但“pí bèi bù kān疲惫不堪”wǎng wǎng往往dài带zhe着yī zhǒng一种jīng shén精神shàng上de的jù dà巨大xiāo hào消耗。

Nhưng 疲惫不堪 thường mang theo một sự tiêu hao tinh thần to lớn.

yě xǔ也许shì是yī cì一次màn cháng漫长de的cháng tú长途lǚ xíng旅行zhī hòu之后,zhōng yú终于fàng xià放下le了chén zhòng沉重de的xíng lǐ行李;yě xǔ也许shì是lián xù连续jiā bān加班le了yí gè yuè一个月,zhōng yú终于bǎ把xiàng mù项目zuò wán做完de的nà那yī kè一刻;yòu又huò zhě或者shì是jīng lì经历le了yī cháng一场hěn很nán难chǔ lǐ处理de的má fán麻烦shì事,xīn lì jiāo cuì心力交瘁。

Có lẽ là sau một chuyến hành trình dài, cuối cùng cũng đặt được hành lý nặng xuống; có lẽ là khoảnh khắc hoàn thành dự án sau một tháng liên tục tăng ca; hoặc là sau khi trải qua một chuyện rắc rối khó giải quyết, tâm lực kiệt quệ.

zài在zhè xiē这些shí kè时刻,nǐ你gǎn dào感到de的bù不zhǐ shì只是jī ròu肌肉suān tòng酸痛,ér shì而是zhěng gè整个rén人jí shǐ即使zuò坐zhe着,yě也jué de觉得yáo yáo yù zhuì摇摇欲坠。

Vào những thời điểm này, thứ bạn cảm thấy không chỉ là đau nhức cơ bắp, mà là cả người dù đang ngồi cũng cảm thấy chao đảo.

suī rán虽然zhè这shì是yí gè一个xíng róng形容“zhuàng tài状态bù hǎo不好”de的cí词,dàn但tā它qí shí其实hěn很chéng shí诚实。

Mặc dù đây là một từ dùng để mô tả "trạng thái không tốt", nhưng nó thực sự rất thành thực.

tā它zài在tí xǐng提醒wǒ men我们,rén人de的néng liàng能量shì是yǒu xiàn有限de的,bìng并bú shì不是bù zhī pí juàn不知疲倦de的jī qì机器。

Nó nhắc nhở chúng ta rằng, năng lượng của con người là có hạn, không phải là một cỗ máy không biết mệt mỏi.

dāng当nǐ你gǎn dào感到“pí bèi bù kān疲惫不堪”de的shí hòu时候,qí shí其实shì是shēn tǐ身体zài在fā chū发出zuì最qiáng liè强烈de的xìn hào信号。

Khi bạn cảm thấy 疲惫不堪, thực ra đó là cơ thể đang phát ra tín hiệu mạnh mẽ nhất.

tā它zài在gào sù告诉nǐ你:nǐ你yǐ jīng已经zuò做dé得gòu够duō多le了,xiàn zài现在,bì xū必须tíng xià lái停下来,hǎo hǎo好好zhào gù照顾zì jǐ自己le了。

Nó đang nói với bạn rằng: bạn đã làm đủ rồi, bây giờ, phải dừng lại và chăm sóc bản thân thật tốt thôi.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 疲惫不堪!

0/50