background texture

默默无闻

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: mò mò wú wén
  • Bản dịch tiếng Việt: Mặc mặc vô văn
  • Cấu tạo thành ngữ: 「默默」(Lặng lẽ, âm thầm, không phát ra tiếng động)+「无」(Không có (Vô))+「闻」(Nghe thấy, danh tiếng, tiếng tăm (Văn))
  • Ý nghĩa: Chỉ trạng thái không được ai biết đến, âm thầm lặng lẽ tồn tại mà không có danh tiếng. Thành ngữ này có thể dùng để mô tả một sự thật khách quan hoặc để khen ngợi những người cống hiến thầm lặng mà không màng danh lợi.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「默默无闻」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Sự vô danh: Chỉ trạng thái tên tuổi hoặc thành tựu không được công chúng biết đến. Đây là khái niệm đối lập với những người nổi tiếng hoặc các sự kiện lẫy lừng.
  • Thái độ cống hiến (Nghĩa tích cực): Trong nhiều ngữ cảnh, nó được dùng như một đức tính tốt đẹp của những người làm việc tận tụy, đóng vai trò là "trụ cột thầm lặng" mà không đòi hỏi danh tiếng hay đền đáp.
  • Sự tầm thường (Nghĩa trung tính hoặc tiêu cực): Đôi khi nó mang sắc thái hơi buồn bã, chỉ việc một người kết thúc cuộc đời mà không có thành tựu gì nổi bật, không được ai chú ý đến.

3. Cách dùng

「默默无闻」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Khen ngợi và Cống hiến: Thường dùng để ca ngợi những người làm việc ở những vị trí thầm lặng nhưng đóng góp lớn cho xã hội như giáo viên, nhân viên y tế, tình nguyện viên.
    • Ví dụ:「他在这个岗位上默默无闻地工作了三十年,从未有过怨言。」
      (Ông ấy đã làm việc mặc mặc vô văn tại vị trí này suốt 30 năm mà chưa bao giờ một lời oán thán.)
  • Mô tả sự thật (Thời kỳ vô danh): Dùng để nhắc lại khoảng thời gian trước khi một người trở nên nổi tiếng.
    • Ví dụ:「这位著名的作家在成名之前,也曾经历过一段默默无闻的岁月。」
      (Vị nhà văn nổi tiếng này trước khi thành danh cũng từng trải qua một quãng thời gian mặc mặc vô văn.)
  • Khiêm tốn hoặc Tự đánh giá: Dùng khi muốn tự nhận mình là người bình thường, không có gì đặc biệt.
    • Ví dụ:「我只是一个默默无闻的小职员,没什么特别的成就。」
      (Tôi chỉ là một nhân viên quèn mặc mặc vô văn, chẳng có thành tựu gì đặc biệt cả.)

Ví dụ khác:

  1. 正是这些默默无闻的志愿者,支撑起了整个活动。
    (Chính những tình nguyện viên mặc mặc vô văn này đã chống đỡ cho toàn bộ hoạt động.)
  2. 他不甘心一辈子默默无闻,决心要干出一番事业。
    (Anh ấy không cam tâm cả đời mặc mặc vô văn, quyết tâm phải gây dựng nên sự nghiệp.)
  3. 虽然这朵花开在角落里默默无闻,但依然散发着清香。
    (Tuy bông hoa này nở ở góc tường mặc mặc vô văn, nhưng vẫn tỏa ra hương thơm thanh khiết.)
  4. 很多科学家一辈子默默无闻,只为追求真理。
    (Nhiều nhà khoa học dành cả đời mặc mặc vô văn chỉ để theo đuổi chân lý.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Khía cạnh đức tính: Trong văn hóa Á Đông, việc cống hiến cho tập thể và xã hội mà không màng danh lợi cá nhân được coi là một "tinh thần cao khiết". Do đó, thành ngữ này thường được dùng một cách thiện chí để ca ngợi những "Vô danh anh hùng (无名英雄)".
  • Cấu trúc đối lập: Thành ngữ này thường được đặt cạnh các từ như Hách hách hữu danh (赫赫有名) hoặc Đại danh đỉnh đỉnh (大名鼎鼎) để khẳng định giá trị của một lối sống giản dị nhưng vững chắc.

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

Thành ngữ **Mặc mặc vô văn (默默无闻)** dùng để chỉ những người hoặc sự vật không có tiếng tăm. Trong văn hóa Á Đông, nó thường mang sắc thái tích cực, ca ngợi những "anh hùng thầm lặng" như giáo viên, công nhân hay nhà nghiên cứu luôn tận tụy làm việc ở những vị trí ít người chú ý. Tuy nhiên, tùy vào ngữ cảnh, nó cũng có thể dùng với nghĩa khiêm tốn hoặc chỉ sự mờ nhạt, không có thành tựu nổi bật.

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cận cấp 1

Bài luận thành ngữ

mò mò wú wén
默默无闻
Lặng lẽ cống hiến
zài在zhè ge这个xuān nào喧闹de的shí dài时代,dà jiā大家hǎo xiàng好像dōu都hěn很kě wàng渴望“bèi被kàn jiàn看见”。

Trong thời đại ồn ào này, dường như ai cũng khao khát được "nhìn thấy".

wǒ men我们zài在shè jiāo méi tǐ社交媒体shàng上fēn xiǎng分享shēng huó生活,kě wàng渴望diǎn zàn点赞,kě wàng渴望chū míng出名。

Chúng ta chia sẻ cuộc sống trên mạng xã hội, khao khát lượt thích, khao khát sự nổi tiếng.

hǎo xiàng好像zhǐ yǒu只有fā chū发出le了shēng yīn声音,cái才zhèng míng证明wǒ men我们cún zài存在guò过。

Có vẻ như chỉ khi phát ra âm thanh, chúng ta mới chứng minh được mình từng tồn tại.

dàn shì但是,rú guǒ如果nǐ你zǐ xì仔细guān chá观察zhè ge这个shì jiè世界,nǐ你huì会fā xiàn发现,zhī chēng支撑zhe着shēng huó生活zhèng cháng正常yùn zhuàn运转de的,wǎng wǎng往往shì是nà xiē那些bù不fā shēng发声de的rén人。

Nhưng nếu quan sát kỹ thế giới này, bạn sẽ thấy rằng những người duy trì cuộc sống vận hành bình thường thường là những người không lên tiếng.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个chéng yǔ成语zhuān mén专门xíng róng形容zhè zhǒng这种ān jìng安静、bù不zhāng yáng张扬de的zhuàng tài状态,jiào叫“mò mò wú wén默默无闻”。

Trong tiếng Trung, có một thành ngữ chuyên dùng để mô tả trạng thái yên tĩnh, không phô trương này, gọi là 默默无闻.

zhè ge这个cí词de的zì miàn字面yì si意思hěn很jiǎn dān简单。

Nghĩa đen của từ này rất đơn giản.

“mò mò默默”,jiù shì就是bù不chū shēng出声,jìng qiāo qiāo静悄悄dì地zuò做shì qíng事情;“wú wén无闻”,yì si意思shì是tīng bú dào听不到míng shēng名声,yě也jiù shì就是bù不chū míng出名。

默默 nghĩa là không phát ra tiếng động, làm việc một cách tĩnh lặng; 无闻 nghĩa là không nghe thấy danh tiếng, tức là không nổi tiếng.

hé qǐ lái合起来,jiù shì就是xíng róng形容yí gè一个rén人huò zhě或者yī zhǒng一种shì wù事物,suī rán虽然cún zài存在,dàn但bìng并bù不bèi被dà zhòng大众suǒ所shú zhī熟知。

Kết hợp lại, nó dùng để mô tả một người hoặc một sự vật, tuy tồn tại nhưng không được công chúng biết đến rộng rãi.

zhà乍yī tīng一听,“mò mò wú wén默默无闻”hǎo xiàng好像yǒu diǎn有点xiāo jí消极,shèn zhì甚至xiàng像shì是zài在shuō说yí gè一个rén人“bù不chéng gōng成功”。

Thoạt nghe, 默默无闻 có vẻ hơi tiêu cực, thậm chí giống như đang nói một người "không thành công".

dàn但zài在xiàn dài现代zhōng wén中文de的yǔ jìng语境lǐ里,dāng当wǒ men我们yòng用zhè ge这个cí词de的shí hòu时候,wǎng wǎng往往dài带zhe着yī zhǒng一种hěn很shēn深de的jìng yì敬意。

Nhưng trong ngữ cảnh tiếng Trung hiện đại, khi chúng ta dùng từ này, nó thường mang một sự kính trọng sâu sắc.

xiǎng xiàng想象yī xià一下yī bù一部jīng cǎi精彩de的diàn yǐng电影。

Hãy tưởng tượng một bộ phim tuyệt vời.

wǒ men我们zǒng shì总是jì de记得píng mù屏幕shàng上guāng xiān liàng lì光鲜亮丽de的zhǔ jué主角,dàn但rú guǒ如果méi yǒu没有mù hòu幕后jǐ bǎi gè几百个“mò mò wú wén默默无闻”de的gōng zuò rén yuán工作人员——nà xiē那些dēng guāng shī灯光师、jiǎn jí shī剪辑师、chǎng wù场务——diàn yǐng电影gēn běn根本wú fǎ无法wán chéng完成。

Chúng ta luôn nhớ đến những nhân vật chính hào nhoáng trên màn ảnh, nhưng nếu không có hàng trăm nhân viên 默默无闻 ở hậu trường — những thợ ánh sáng, thợ dựng phim, nhân viên hậu cần — bộ phim hoàn toàn không thể hoàn thành.

zài再bǐ rú比如shēng huó生活lǐ里de的hěn很duō多shí kè时刻:qīng chén清晨dǎ sǎo打扫jiē dào街道de的huán wèi gōng rén环卫工人,shēn yè深夜hái还zài在zhí bān值班de的hù shì护士,huò zhě或者yī wèi一位zài在xiāng cūn乡村jiào教le了jǐ shí nián几十年shū书de的lǎo shī老师。

Hay như nhiều khoảnh khắc trong cuộc sống: những công nhân vệ sinh quét dọn đường phố lúc bình minh, những y tá trực đêm khuya, hay một giáo viên dạy học ở vùng quê hàng chục năm trời.

tā men他们bìng并méi yǒu没有chū xiàn出现zài在xīn wén新闻tóu tiáo头条lǐ里,yě也méi yǒu没有fěn sī粉丝wèi为tā men他们huān hū欢呼。

Họ không xuất hiện trên tiêu đề tin tức, cũng không có người hâm mộ reo hò cổ vũ.

tā men他们zhǐ shì只是zài在zì jǐ自己de的wèi zhì位置shàng上,rì fù yí rì日复一日dì地bǎ把shì qíng事情zuò做hǎo好。

Họ chỉ ở vị trí của mình, ngày qua ngày làm tốt công việc.

suǒ yǐ所以,“mò mò wú wén默默无闻”bìng并bú shì不是zài在shuō说yí gè一个rén人méi yǒu没有néng lì能力。

Vì vậy, 默默无闻 không phải là nói một người không có năng lực.

tā它miáo shù描述de的shì是yī zhǒng一种xuǎn zé选择,huò zhě或者yī zhǒng一种xīn jìng心境:jí shǐ即使méi yǒu没有zhǎng shēng掌声,méi yǒu没有jù guāng dēng聚光灯,yī rán依然néng能ān ān jìng jìng安安静静dì地gòng xiàn贡献zì jǐ自己de的jià zhí价值。

Nó mô tả một sự lựa chọn, hoặc một tâm thế: ngay cả khi không có tiếng vỗ tay, không có ánh đèn sân khấu, vẫn có thể lặng lẽ đóng góp giá trị của mình.

zhè ge这个chéng yǔ成语qí shí其实zài在tí xǐng提醒wǒ men我们:jià zhí价值,bìng并bù不yí dìng一定xū yào需要míng shēng名声lái来zhèng míng证明。

Thành ngữ này thực chất đang nhắc nhở chúng ta rằng: giá trị không nhất thiết phải được chứng minh bằng danh tiếng.

yě xǔ也许nǐ你zhèng zài正在zuò做de的shì qíng事情,zàn shí暂时méi yǒu没有rén人zhù yì注意dào到;yě xǔ也许nǐ你de的nǔ lì努力,hái还méi yǒu没有bèi被hěn很duō rén多人kàn jiàn看见。

Có lẽ việc bạn đang làm tạm thời chưa có ai chú ý; có lẽ nỗ lực của bạn vẫn chưa được nhiều người nhìn thấy.

zhè shí hòu这时候,bù不xū yào需要jí zhe急着gǎn dào感到shī luò失落。

Lúc này, không cần vội vàng cảm thấy thất vọng.

yīn wèi因为zhè这shì jiè世界shàng上zuì最jiān shí坚实de的lì liàng力量,wǎng wǎng往往dōu都shì是mò mò wú wén默默无闻de的。

Bởi vì sức mạnh kiên cố nhất trên thế giới này thường là 默默无闻.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 默默无闻!

0/50