background texture

无声无息

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: wú shēng wú xī
  • Bản dịch tiếng Việt: Vô thanh vô tức
  • Cấu tạo thành ngữ: 「无」(Vô (không có))+「声」(Thanh (âm thanh, tiếng động))+「无」(Vô (không có))+「息」(Tức (hơi thở, tin tức, dấu vết))
  • Ý nghĩa: Trạng thái hoàn toàn yên tĩnh, không một tiếng động; hoặc mô tả sự việc diễn ra âm thầm, kín đáo đến mức không ai hay biết. Nghĩa bóng còn chỉ sự vô danh hoặc không để lại bất kỳ ảnh hưởng nào.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「无声无息」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Sự tĩnh lặng vật lý: Theo nghĩa đen, nó mô tả trạng thái yên tĩnh đến mức không nghe thấy cả tiếng thở.
  • Sự hiện diện mờ nhạt: Mô tả việc một người biến mất hoặc một sự việc diễn ra mà không ai hay biết, mang sắc thái "lặng lẽ", "âm thầm".
  • Vô danh, không ảnh hưởng: Dùng để ẩn dụ cho việc không có danh tiếng, không gây được tầm ảnh hưởng nào trong xã hội.

3. Cách dùng

「无声无息」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Mô tả sự thay đổi hoặc biến mất: Dùng để diễn đạt một cách trữ tình về thời gian, cơ hội hoặc con người trôi qua/biến mất mà không ai nhận ra.
    • Ví dụ:「岁月无声无息地流逝,转眼间我们都老了。」
      (Năm tháng vô thanh vô tức trôi qua, chớp mắt chúng ta đều đã già rồi.)
  • Cách thức hành động: Mô tả hành động cực kỳ nhẹ nhàng, không muốn làm phiền hoặc để người khác biết.
    • Ví dụ:「他为了不吵醒家人,无声无息地走出了房间。」
      (Để không làm thức giấc người nhà, anh ấy đã vô thanh vô tức bước ra khỏi phòng.)
  • Đánh giá xã hội (Tiêu cực/Trung tính): Chỉ việc không được dư luận chú ý hoặc kết thúc mà không đạt được kết quả, tiếng vang nào.
    • Ví dụ:「这个项目启动时轰轰烈烈,结果却无声无息地结束了。」
      (Dự án này lúc khởi động thì oanh oanh liệt liệt, nhưng kết cục lại kết thúc một cách vô thanh vô tức.)

Ví dụ khác:

  1. 那只猫无声无息地出现在我身后,吓了我一跳。
    (Con mèo đó vô thanh vô tức xuất hiện sau lưng làm tôi giật cả mình.)
  2. 一场危机正在无声无息地逼近。
    (Một cuộc khủng hoảng đang vô thanh vô tức ập đến.)
  3. 他一生都在默默奉献,最后无声无息地离开了人世。
    (Cả đời ông ấy lặng lẽ cống hiến, cuối cùng ra đi một cách vô thanh vô tức.)
  4. 这笔巨款就这样无声无息地消失了。
    (Khoản tiền khổng lồ này cứ thế biến mất vô thanh vô tức.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Nguồn gốc: Thành ngữ này có liên quan đến cách diễn đạt trong Kinh Thi (诗经), phần Đại Nhã (大雅), chương Văn Vương (文王): "Thượng thiên chi tải, vô thanh vô xú" (上天之载,无声无臭 - Đạo trời vận hành, không tiếng không mùi). Ban đầu nó chỉ sự vận hành của trời đất tuy không thấy được nhưng luôn tác động mạnh mẽ, nhưng trong tiếng Hán hiện đại, "Vô thanh vô tức" tập trung nhiều hơn vào sự "yên tĩnh" hoặc "vô danh" thường nhật.
  • Sắc thái: Tùy vào ngữ cảnh mà thành ngữ này có thể mang nghĩa tích cực (khiêm tốn, âm thầm làm việc thiện) hoặc tiêu cực (thất bại, không ai biết đến). Trong tiếng Việt, nó thường được dùng để nhấn mạnh sự bất ngờ hoặc sự biến mất không dấu vết.

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

"Vô thanh vô tức" (无声无息) là thành ngữ mô tả sự tĩnh lặng tuyệt đối hoặc việc gì đó diễn ra và kết thúc mà không để lại dấu vết hay sự chú ý nào. Trong tiếng Việt, từ Hán Việt này được dùng phổ biến để chỉ sự âm thầm, lặng lẽ. Nó có thể mang sắc thái trung tính (sự yên tĩnh), tích cực (âm thầm cống hiến) hoặc tiêu cực (biến mất không tăm hơi, không đạt được thành tựu gì).

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cấp 2

Bài luận thành ngữ

wú shēng wú xī
无声无息
Lặng lẽ âm thầm
shì jiè世界shàng上de的hěn很duō多shì qíng事情,fā shēng发生shí时dōu都shì是rè nào热闹de的。

Nhiều việc trên thế giới này khi xảy ra đều rất náo nhiệt.

bǐ rú比如yī cháng一场bào yǔ暴雨,yī cì一次zhēng chǎo争吵,huò zhě或者shì是yí gè一个shèng dà盛大de的jié rì节日。

Ví dụ như một trận mưa rào, một cuộc cãi vã, hay một lễ hội lớn.

yīn wèi因为yǒu有shēng yīn声音,suǒ yǐ所以wǒ men我们hěn很róng yì容易zhù yì注意dào到tā men它们。

Vì có âm thanh nên chúng ta rất dễ chú ý đến chúng.

dàn shì但是,hái yǒu还有lìng另yī lèi一类shì qíng事情。

Nhưng còn có một loại việc khác.

tā men它们fā shēng发生de的shí hòu时候,jí qí极其ān jìng安静。

Khi chúng xảy ra, chúng cực kỳ yên tĩnh.

méi yǒu没有xiǎng dòng响动,méi yǒu没有yù gào预告,shèn zhì甚至lián连yì diǎn一点qì xī气息dōu都gǎn jué感觉bú dào不到。

Không tiếng động, không báo trước, thậm chí không cảm nhận được một chút hơi thở nào.

děng dào等到nǐ你zhōng yú终于fā xiàn发现de的shí hòu时候,yī qiè一切qí shí其实zǎo jiù早就yǐ jīng已经wán chéng完成le了。

Đợi đến khi bạn cuối cùng phát hiện ra, mọi thứ thực ra đã hoàn tất từ lâu.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个chéng yǔ成语zhuān mén专门yòng lái用来xíng róng形容zhè zhǒng这种zhuàng tài状态,jiào叫“wú shēng wú xī无声无息”。

Trong tiếng Trung, có một thành ngữ chuyên dùng để mô tả trạng thái này, gọi là 无声无息.

zhè ge这个cí词de的jié gòu结构hěn很jiǎn dān简单。

Cấu trúc của từ này rất đơn giản.

“wú shēng无声”,shì是méi yǒu没有shēng yīn声音;“wú xī无息”,shì是méi yǒu没有qì xī气息,yě也méi yǒu没有xiāo xī消息。

无声 là không có âm thanh; 无息 là không có hơi thở, cũng không có tin tức.

hé qǐ lái合起来,jiù shì就是zhǐ指wán quán完全de的chén jìng沉静,hǎo xiàng好像shén me什么dōu都méi yǒu没有fā shēng发生guò过yī yàng一样。

Kết hợp lại, nó chỉ sự tĩnh lặng hoàn toàn, giống như chưa từng có chuyện gì xảy ra.

wǒ men我们tōng cháng通常yòng用tā它lái来xíng róng形容shén me什么ne呢?

Chúng ta thường dùng nó để mô tả điều gì?

yǒu shí hòu有时候,shì是xíng róng形容xiāo shī消失。

Đôi khi là mô tả sự biến mất.

bǐ rú比如,rén qún人群sàn qù散去hòu后,yuán běn原本chǎo nào吵闹de的jiē dào街道,biàn dé变得wú shēng wú xī无声无息。

Ví dụ, sau khi đám đông giải tán, con phố vốn ồn ào trở nên 无声无息.

huò zhě或者,yī duàn一段céng jīng曾经hěn很rè liè热烈de的gǎn qíng感情,zuì hòu最后màn màn慢慢biàn变dàn淡,wú shēng wú xī无声无息dì地jié shù结束le了。

Hoặc, một đoạn tình cảm từng rất nồng nhiệt, cuối cùng nhạt dần và kết thúc 无声无息.

dàn但gèng更duō多shí hòu时候,wǒ men我们yòng用tā它lái来xíng róng形容nà xiē那些“zhèng zài正在fā shēng发生、què却hěn很nán难bèi被chá jué察觉”de的biàn huà变化。

Nhưng thường xuyên hơn, chúng ta dùng nó để mô tả những thay đổi "đang diễn ra nhưng rất khó nhận ra".

xiǎng想yī xiǎng一想chūn tiān春天de的huā花shì是zěn me怎么kāi开de的?

Hãy nghĩ xem hoa mùa xuân nở như thế nào?

tā它bú shì不是“pā啪”de的yī shēng一声tū rán突然dǎ kāi打开de的。

Nó không đột ngột mở ra với một tiếng "tách".

tā它shì是zài在yáng guāng阳光xià下,yì diǎn yì diǎn一点一点,wú shēng wú xī无声无息dì地shū zhǎn舒展huā bàn花瓣。

Dưới ánh mặt trời, từng chút từng chút một, nó xòe cánh hoa 无声无息.

xiǎng想yī xiǎng一想rén人shì是zěn me怎么biàn lǎo变老de的?

Hãy nghĩ xem con người già đi như thế nào?

bìng并bú shì不是mǒu某yī tiān一天tū rán突然biàn lǎo变老,ér shì而是suì yuè岁月zài在měi每yī tiān一天lǐ里,wú shēng wú xī无声无息dì地liú xià留下le了hén jì痕迹。

Không phải một ngày bỗng nhiên già đi, mà là năm tháng mỗi ngày đều để lại dấu vết 无声无息.

zhè ge这个chéng yǔ成语dài yǒu带有yī zhǒng一种hěn很dú tè独特de的zhé xué哲学gǎn感。

Thành ngữ này mang một cảm giác triết học rất độc đáo.

tā它zài在tí xǐng提醒wǒ men我们:zhēn zhèng真正de的gǎi biàn改变,wǎng wǎng往往bù不xū yào需要xuān huá喧哗。

Nó nhắc nhở chúng ta rằng: những thay đổi thực sự thường không cần sự ồn ào.

nà xiē那些zuì最yǒu有lì liàng力量de的shì qíng事情——bǐ rú比如shí jiān时间de的liú shì流逝,bǐ rú比如shēng mìng生命de的shēng zhǎng生长,huò zhě或者shì是nèi xīn内心de的chéng shú成熟——tōng cháng通常dōu都shì是zài在wú shēng wú xī无声无息zhōng中wán chéng完成de的。

Những điều mạnh mẽ nhất — như sự trôi qua của thời gian, sự sinh trưởng của sự sống, hay sự trưởng thành của nội tâm — thường được hoàn thành trong 无声无息.

suǒ yǐ所以,xià cì下次dāng当nǐ你jué de觉得zhōu wéi周围tài太ān jìng安静,huò zhě或者gǎn jué感觉shēng huó生活méi yǒu没有shén me什么dà大xīn wén新闻de的shí hòu时候,yě xǔ也许bìng并bú shì不是shén me什么dōu都méi没fā shēng发生。

Vì vậy, lần tới khi bạn cảm thấy xung quanh quá yên tĩnh, hoặc cảm thấy cuộc sống không có tin tức gì lớn, có lẽ không phải là không có chuyện gì xảy ra.

kě néng可能zhèng rú正如zhè ge这个chéng yǔ成语suǒ所shuō说de的,zuì最zhòng yào重要de的biàn huà变化,zhèng zài正在nǐ你kàn bú jiàn看不见de的dì fāng地方,wú shēng wú xī无声无息dì地jìn xíng进行zhe着。

Có lẽ đúng như thành ngữ này đã nói, những thay đổi quan trọng nhất đang diễn ra ở nơi bạn không nhìn thấy, một cách 无声无息.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 无声无息!

0/50