
Danh sách thành ngữ tiếng Trung
Khám phá 618 thành ngữ tiếng Trung theo thứ tự pinyin. Chọn một thành ngữ để xem ý nghĩa, cách dùng, câu ví dụ và các cách diễn đạt liên quan.
A
B
- 百感交集bǎi gǎn jiāo jíBách cảm giao tập
- 百里挑一bǎi lǐ tiāo yīBách lý khiêu nhất
- 百无聊赖bǎi wú liáo làiBách vô liêu lại
- 半斤八两bàn jīn bā liǎngBán cân bát lạng
- 板上钉钉bǎn shàng dìng dīngBản thượng đinh đinh (Chắc như đinh đóng cột)
- 半途而废bàn tú ér fèiBán đồ nhi phế
- 半信半疑bàn xìn bàn yíBán tín bán nghi
- 半真半假bàn zhēn bàn jiǎBán chân bán giả
- 暴风骤雨bào fēng zhòu yǔBạo phong sậu vũ
- 悲欢离合bēi huān lí héBi hoan ly hợp
- 杯盘狼藉bēi pán láng jíBôi bàn lang tạ
- 比比皆是bǐ bǐ jiē shìTỷ tỷ giai thị
- 必不可少bì bù kě shǎoTất yếu không thể thiếu (Tất bất khả thiểu)
- 变化无常biàn huà wú chángBiến hóa vô thường
- 变幻莫测biàn huàn mò cèBiến ảo khôn lường
- 别具匠心bié jù jiàng xīnBiệt cụ tượng tâm
- 别有用心bié yǒu yòng xīnBiệt hữu dụng tâm
- 彬彬有礼bīn bīn yǒu lǐBân bân hữu lễ
- 不耻下问bù chǐ xià wènBất sỉ hạ vấn
- 不辞而别bù cí ér biéBất từ nhi biệt (不辞而别)
- 不得而知bù dé ér zhīBất đắc nhi tri
- 不寒而栗bù hán ér lìBất hàn nhi lật
- 不计其数bù jì qí shùBất kế kỳ số
- 不假思索bù jiǎ sī suǒBất giả tư sách
- 不堪一击bù kān yī jīBất khảm nhất kích
- 不可避免bù kě bì miǎnBất khả tị miễn
- 不可或缺bù kě huò quēBất khả hoặc khuyết (Không thể thiếu)
- 不可胜数bù kě shèng shǔBất khả thắng số
- 不可思议bù kě sī yìBất khả tư nghị
- 不可同日而语bù kě tóng rì ér yǔBất khả đồng nhật nhi ngữ
- 不了了之bù liǎo liǎo zhīBất liễu liễu chi
- 步履蹒跚bù lǚ pán shānBộ lý bàn san
- 不名一文bù míng yī wénBất danh nhất văn
- 不切实际bù qiè shí jìBất thiết thực (不切实际)
- 不求甚解bù qiú shèn jiěBất cầu thậm giải
- 不三不四bù sān bù sìBất tam bất tứ
- 不识抬举bù shí tái juBất thức thái cử
- 不同寻常bù tóng xún chángBất đồng tầm thường
- 不为人知bù wéi rén zhīBất vi nhân tri
- 不相上下bù xiāng shàng xiàBất tương thượng hạ (Bất phân cao thấp)
- 不屑一顾bù xiè yī gùBất tiết nhất cố
- 不学无术bù xué wú shùBất học vô thuật
- 不言而喻bù yán ér yùBất ngôn nhi dụ
- 不翼而飞bù yì ér fēiBất dực nhi phi
- 不一而足bù yī ér zúBất nhất nhi túc
- 不亦乐乎bù yì lè hūBất diệc lạc hồ
- 不以为然bù yǐ wéi ránBất dĩ vi nhiên
- 不由自主bù yóu zì zhǔBất do tự chủ (不由自主)
- 不约而同bù yuē ér tóngBất ước nhi đồng
- 不在话下bù zài huà xiàBất tại thoại hạ
- 不择手段bù zé shǒu duànBất chấp thủ đoạn
- 不折不扣bù zhé bù kòuBất chiết bất khấu
- 不正之风bù zhèng zhī fēngBất chính chi phong
- 不知不觉bù zhī bù juéBất tri bất giác
- 不知所措bù zhī suǒ cuòBất tri sở thố
- 不足为怪bù zú wéi guàiBất túc vi quái
C
- 才华横溢cái huá héng yìTài hoa hoành dật (才华横溢)
- 苍白无力cāng bái wú lìThương bạch vô lực (Yếu ớt, thiếu sức thuyết phục)
- 层出不穷céng chū bù qióngTầng xuất bất cùng
- 长盛不衰cháng shèng bù shuāiTrường Thịnh Bất Suy
- 畅所欲言chàng suǒ yù yánSướng sở dục ngôn
- 长途跋涉cháng tú bá shèTrường đồ bạt thiệp
- 车水马龙chē shuǐ mǎ lóngXa thủy mã long
- 趁热打铁chèn rè dǎ tiěSấn nhiệt đả thiết (趁热打铁)
- 成家立业chéng jiā lì yèThành gia lập nghiệp
- 成千上万chéng qiān shàng wànThành thiên thượng vạn (Hàng nghìn hàng vạn)
- 成群结队chéng qún jié duìThành quần kết đội
- 乘人之危chéng rén zhī wēiThừa nhân chi nguy
- 吃苦耐劳chī kǔ nài láoKhiết khổ nại lao (Chịu thương chịu khó)
- 持之以恒chí zhī yǐ héngTrì chi dĩ hằng
- 愁眉苦脸chóu méi kǔ liǎnSầu mày khổ mặt
- 触景生情chù jǐng shēng qíngXúc cảnh sinh tình
- 除旧布新chú jiù bù xīnTrừ cựu bố tân
- 出口成章chū kǒu chéng zhāngXuất khẩu thành chương
- 触目惊心chù mù jīng xīnXúc mục kinh tâm
- 出人意料chū rén yì liàoXuất nhân ý liệu
- 川流不息chuān liú bù xīXuyên lưu bất tức
- 串通一气chuàn tōng yī qìXuyến thông nhất khí (串通一气)
- 窗明几净chuāng míng jī jìngSong minh kỷ tịnh
- 垂头丧气chuí tóu sàng qìThùy đầu tang khí (Ủ rũ, nản chí)
- 辞旧迎新cí jiù yíng xīnTừ cựu nghênh tân (辞旧迎新)
- 此起彼伏cǐ qǐ bǐ fúThử khởi bỉ phục
- 从容不迫cóng róng bù pòThong dung bất bức
- 粗心大意cū xīn dà yiThô tâm đại ý
- 措手不及cuò shǒu bù jíThố thủ bất cập (Không kịp trở tay)
- 错综复杂cuò zōng fù záThác tống phức tạp
D
- 大包大揽dà bāo dà lǎnĐại bao đại lãm
- 打草惊蛇dǎ cǎo jīng shéĐả thảo kinh xà
- 大吃一惊dà chī yī jīngĐại ngật nhất kinh (Hết sức ngạc nhiên)
- 大公无私dà gōng wú sīĐại công vô tư
- 大街小巷dà jiē xiǎo xiàngĐại nhai tiểu hạng
- 大惊小怪dà jīng xiǎo guàiĐại kinh tiểu quái
- 大浪淘沙dà làng táo shāĐại lãng đào sa
- 大名鼎鼎dà míng dǐng dǐngĐại danh đỉnh đỉnh
- 大模大样dà mú dà yàngĐại mô đại dạng
- 大器晚成dà qì wǎn chéngĐại khí vãn thành
- 大手大脚dà shǒu dà jiǎoĐại thủ đại cước (Vung tay quá trán)
- 大相径庭dà xiāng jìng tíngĐại tương kính đình
- 大有可为dà yǒu kě wéiĐại hữu khả vi
- 荡然无存dàng rán wú cúnĐãng nhiên vô tồn
- 当务之急dāng wù zhī jíĐương vụ chi cấp (Việc cấp bách hiện tại)
- 当之无愧dāng zhī wú kuìĐương chi vô quý
- 得不偿失dé bù cháng shīĐắc bất thường thất (得不偿失)
- 得过且过dé guò qiě guòĐắc quá thả quá (Được chăng hay chớ)
- 得天独厚dé tiān dú hòuĐắc thiên độc hậu
- 得意扬扬dé yì yáng yángĐắc ý dương dương
- 点石成金diǎn shí chéng jīnĐiểm thạch thành kim
- 调虎离山diào hǔ lí shānĐiệu hổ ly sơn
- 丢三落四diū sān là sìĐâu tam lạc tứ (Hay quên, đãng trí)
- 东奔西走dōng bēn xī zǒuĐông bôn tây tẩu
- 东张西望dōng zhāng xī wàngĐông Trương Tây Vọng
- 独立自主dú lì zì zhǔĐộc lập tự chủ
- 独一无二dú yī wú èrĐộc nhất vô nhị (独一无二)
- 独占鳌头dú zhàn áo tóuĐộc chiếm ngao đầu
- 断章取义duàn zhāng qǔ yìĐoạn chương thủ nghĩa
- 多劳多得duō láo duō déĐa lao đa đắc
E
F
- 发愤图强fā fèn tú qiángPhát phẫn đồ cường
- 发人深省fā rén shēn xǐngPhát nhân thâm tỉnh
- 发扬光大fā yáng guāng dàPhát huy quang đại
- 翻来覆去fān lái fù qùPhiên lai phúc khứ
- 翻天覆地fān tiān fù dìPhiên thiên phúc địa (Trời nghiêng đất lệch)
- 沸沸扬扬fèi fèi yáng yángPhí phí dương dương
- 飞黄腾达fēi huáng téng dáPhi hoàng đằng đạt
- 废寝忘食fèi qǐn wàng shíPhế tẩm quên thực (废寝忘食)
- 分崩离析fēn bēng lí xīPhân băng ly tích
- 风餐露宿fēng cān lù sùPhong túc lộ túc
- 风尘仆仆fēng chén pú púPhong trần bộc bộc
- 风风雨雨fēng fēng yǔ yǔPhong phong vũ vũ
- 丰富多彩fēng fù duō cǎiPhong phú đa dạng
- 风和日丽fēng hé rì lìPhong hòa nhật lệ
- 峰回路转fēng huí lù zhuǎnPhong hồi lộ chuyển
- 风生水起fēng shēng shuǐ qǐPhong sinh thủy khởi
- 风土人情fēng tǔ rén qíngPhong thổ nhân tình (風土人情)
- 风云突变fēng yún tū biànPhong vân đột biến
G
- 改邪归正gǎi xié guī zhèngCải tà quy chính
- 感慨万千gǎn kǎi wàn qiānCảm khái vạn thiên
- 敢做敢当gǎn zuò gǎn dāngCảm tác cảm đương (Dám làm dám chịu)
- 各奔前程gè bèn qián chéngCác bôn tiền trình (各奔前程)
- 格格不入gé gé bù rùCách cách bất nhập
- 各领风骚gè lǐng fēng sāoCác lĩnh phong tao
- 各式各样gè shì gè yàngCác thức các dạng
- 根深蒂固gēn shēn dì gùCăn thâm đế cố
- 供不应求gōng bù yìng qiúCung bất ứng cầu (供不应求)
- 功成名就gōng chéng míng jiùCông thành danh toại
- 觥筹交错gōng chóu jiāo cuòQuang trù giao thác
- 狗急跳墙gǒu jí tiào qiángCẩu cấp khiêu tường (Chó cùng rứt dậu)
- 古今中外gǔ jīn zhōng wàiCổ kim trung ngoại
- 孤陋寡闻gū lòu guǎ wénCô lậu quả văn
- 沽名钓誉gū míng diào yùCô danh câu dự
- 顾全大局gù quán dà júCố toàn đại cục
- 古往今来gǔ wǎng jīn láiCổ vãng kim lai
- 孤注一掷gū zhù yī zhìCô chú nhất trị
- 刮目相看guā mù xiāng kànQuát mục tương khán
- 广阔无垠guǎng kuò wú yínQuảng khoát vô ngân (廣闊無垠)
- 光明磊落guāng míng lěi luòQuang minh lỗi lạc
- 归根到底guī gēn dào dǐQuy căn đáo để
H
- 骇人听闻hài rén tīng wénHãi nhân thính văn
- 汗流浃背hàn liú jiā bèiHãn lưu hiệp bối
- 毫不犹豫háo bù yóu yùHào bất do dự (毫不犹豫)
- 好高骛远hào gāo wù yuǎnHảo cao vụ viễn
- 浩浩荡荡hào hào dàng dàngHạo hạo đãng đãng
- 好景不长hǎo jǐng bù chángHảo cảnh bất trường
- 合不拢嘴hé bù lǒng zuǐHợp bất lũng chủy
- 鹤立鸡群hè lì jī qúnHạc lập kê quần (鶴立雞群)
- 和平共处hé píng gòng chǔHòa bình cộng xử
- 合情合理hé qíng hé lǐHợp tình hợp lý
- 横七竖八héng qī shù bāHoành thất thụ bát
- 哄堂大笑hōng táng dà xiàoHống đường đại tiếu
- 后顾之忧hòu gù zhī yōuHậu cố chi ưu
- 呼风唤雨hū fēng huàn yǔHô phong hoán vũ
- 胡思乱想hú sī luàn xiǎngHồ tư loạn tưởng (胡思乱想)
- 画龙点睛huà lóng diǎn jīngHọa long điểm tinh
- 画蛇添足huà shé tiān zúHọa xà thiêm túc (Vẽ rắn thêm chân)
- 化为乌有huà wéi wū yǒuHóa vi ô hữu
- 化险为夷huà xiǎn wéi yíHóa hiểm vi di
- 花言巧语huā yán qiǎo yǔHoa ngôn xảo ngữ
- 患得患失huàn dé huàn shīHoạn đắc hoạn thất
- 欢聚一堂huān jù yī tángHoan tụ nhất đường
- 欢声笑语huān shēng xiào yǔHoan thanh tiếu ngữ
- 恍然大悟huǎng rán dà wùHoảng nhiên đại ngộ
- 绘声绘色huì shēng huì sèHội thanh hội sắc
- 灰心丧气huī xīn sàng qìHôi tâm táng khí
- 混为一谈hùn wéi yī tánHỗn vi nhất đàm (混为一谈)
- 活灵活现huó líng huó xiànHoạt linh hoạt hiện
J
- 饥肠辘辘jī cháng lù lùCơ tràng lục lục (Bụng đói cồn cào)
- 鸡毛蒜皮jī máo suàn píKê mao toán bì (Lông gà vỏ tỏi)
- 记忆犹新jì yì yóu xīnKý ức do tân
- 家常便饭jiā cháng biàn fànGia thường tiện phạn (Chuyện cơm bữa)
- 家家户户jiā jiā hù hùGia gia hộ hộ
- 家破人亡jiā pò rén wángGia phá nhân vong
- 戛然而止jiá rán ér zhǐCát nhiên nhi chỉ
- 家喻户晓jiā yù hù xiǎoGia dụ hộ hiểu
- 坚持不懈jiān chí bù xièKiên trì bất giải (Kiên trì không ngừng nghỉ)
- 艰苦奋斗jiān kǔ fèn dòuGian khổ phấn đấu
- 见钱眼开jiàn qián yǎn kāiKiến tiền nhãn khai
- 坚韧不拔jiān rèn bù báKiên nhẫn bất bạt
- 见仁见智jiàn rén jiàn zhìKiến nhân kiến trí (見仁見智)
- 渐入佳境jiàn rù jiā jìngTiệm nhập giai cảnh
- 见义勇为jiàn yì yǒng wéiKiến nghĩa dũng vi
- 将功补过jiāng gōng bǔ guòTương công bổ quá
- 江河日下jiāng hé rì xiàGiang hà nhật hạ
- 脚踏实地jiǎo tà shí dìCước đạp thực địa
- 交头接耳jiāo tóu jiē ěrGiao đầu tiếp nhĩ
- 接二连三jiē èr lián sānTiếp nhị liên tam
- 竭尽全力jié jìn quán lìKiệt tận toàn lực
- 截然不同jié rán bù tóngTiệt nhiên bất đồng
- 节衣缩食jié yī suō shíTiết y súc thực
- 斤斤计较jīn jīn jì jiàoCân cân kế giảo
- 津津有味jīn jīn yǒu wèiTân tân hữu vị
- 筋疲力尽jīn pí lì jìnCân bì lực tận
- 进退两难jìn tuì liǎng nánTiến thoái lưỡng nan
- 精打细算jīng dǎ xì suànTinh toán chi li
- 井底之蛙jǐng dǐ zhī wāTỉnh để chi oa (Ếch ngồi đáy giếng)
- 敬而远之jìng ér yuǎn zhīKính nhi viễn chi
- 惊慌失措jīng huāng shī cuòKinh hoàng thất thố
- 兢兢业业jīng jīng yè yèCần cù tận tụy
- 井井有条jǐng jǐng yǒu tiáoTỉnh tỉnh hữu điều
- 经久不息jīng jiǔ bù xīKinh cửu bất tức (Kéo dài không dứt)
- 精疲力竭jīng pí lì jiéTinh bì lực kiệt
- 惊天动地jīng tiān dòng dìKinh thiên động địa
- 惊心动魄jīng xīn dòng pòKinh tâm động phách
- 精益求精jīng yì qiú jīngTinh ích cầu tinh
- 久别重逢jiǔ bié chóng féngCửu biệt trùng phùng
- 久而久之jiǔ ér jiǔ zhīCửu nhi cửu chi
- 久经沙场jiǔ jīng shā chǎngCửu kinh sa trường (久经沙场)
- 咎由自取jiù yóu zì qǔCữu do tự thủ
- 居高临下jū gāo lín xiàCư cao lâm hạ
- 聚精会神jù jīng huì shénTụ tinh hội thần
- 举世闻名jǔ shì wén míngCử thế văn danh (Nổi tiếng khắp thế giới)
- 举世无双jǔ shì wú shuāngCử thế vô song
- 举世瞩目jǔ shì zhǔ mùCử thế chúc mục (举世瞩目)
- 举手之劳jǔ shǒu zhī láoCử thủ chi lao
- 举一反三jǔ yī fǎn sānCử nhất phản tam
- 卷土重来juǎn tǔ chóng láiQuyển thổ trọng lai
K
- 开疆拓土kāi jiāng tuò tǔKhai cương thác thổ
- 开门见山kāi mén jiàn shānKhai môn kiến sơn
- 开天辟地kāi tiān pì dìKhai thiên lập địa (天地開闢)
- 可乘之机kě chéng zhī jīKhả thừa chi cơ
- 可歌可泣kě gē kě qìKhả ca khả khấp
- 可想而知kě xiǎng ér zhīKhả tưởng nhi tri
- 刻舟求剑kè zhōu qiú jiànKhắc chu cầu kiếm
- 扣人心弦kòu rén xīn xiánKhấu nhân tâm huyền
- 哭笑不得kū xiào bù déKhốc tiếu bất đắc (Dở khóc dở cười)
- 夸夸其谈kuā kuā qí tánKhoa khoa kỳ đàm
L
- 来龙去脉lái lóng qù màiLai long khứ mạch
- 劳苦功高láo ér wú gōngLao khổ công cao
- 冷酷无情lěng kù wú qíngLãnh khốc vô tình
- 力不从心lì bù cóng xīnLực bất tòng tâm
- 离群索居lí qún suǒ jūLy quần sách cư
- 力所不及lì suǒ bù jíLực sở bất cập
- 理所当然lǐ suǒ dāng ránLẽ đương nhiên / Lý sở đương nhiên
- 力所能及lì suǒ néng jíLực sở năng cập
- 离题万里lí tí wàn lǐLy đề vạn lý
- 理直气壮lǐ zhí qì zhuàngLý trực khí tráng (理直氣壯)
- 立锥之地lì zhuī zhī dìLập chuy chi địa (Đất cắm dùi)
- 连滚带爬lián gǔn dài páLiên cổn đái bả
- 恋恋不舍liàn liàn bù shěLuyến luyến bất xá
- 连绵不断lián mián bù duànLiên miên bất đoạn
- 量入为出liàng rù wéi chūLượng nhập vi xuất
- 寥寥无几liáo liáo wú jǐLiêu liêu vô kỷ
- 灵机一动líng jī yī dòngLinh cơ nhất động
- 乱七八糟luàn qī bā zāoLoạn thất bát táo
- 略胜一筹lüè xùn yī chóuLược thắng nhất trù
- 络绎不绝luò yì bù juéLạc dịch bất tuyệt (絡繹不絕)
M
- 马不停蹄mǎ bù tíng tíMã bất đình đề
- 眉开眼笑méi kāi yǎn xiàoMày khai nhãn tiếu
- 没日没夜méi rì méi yèNgày đêm không nghỉ / Quên ngày quên đêm
- 美中不足měi zhōng bù zúMỹ trung bất túc
- 门当户对mén dāng hù duìMôn đăng hộ đối
- 蒙在鼓里méng zài gǔ lǐMông tại cổ lý
- 密不可分mì bù kě fēnMật bất khả phân
- 秘而不宣mì ér bù xuānBí nhi bất tuyên
- 迷惑不解mí huò bù jiěMê hoặc bất giải
- 弥足珍贵mí zú zhēn guìDi túc trân quý
- 面红耳赤miàn hóng ěr chìDiện hồng nhĩ xích (Đỏ mặt tía tai)
- 面面俱到miàn miàn jù dàoDiện diện câu đáo
- 面目全非miàn mù quán fēiDiện mục toàn phi
- 名副其实míng fù qí shíDanh phó kỳ thực
- 模棱两可mó léng liǎng kěMô lăng lưỡng khả
- 莫名其妙mò míng qí miàoMạc danh kỳ diệu
- 默默无闻mò mò wú wénMặc mặc vô văn
- 目不识丁mù bù shí dīngMục bất thức đinh
- 目不转睛mù bù zhuǎn jīngMục bất chuyển tình
- 目瞪口呆mù dèng kǒu dāiMục đặng khẩu đãi
- 目中无人mù zhōng wú rénMục trung vô nhân
N
O
P
- 抛头露面pāo tóu lù miànPhao đầu lộ diện
- 鹏程万里péng chéng wàn lǐBằng trình vạn lý
- 疲惫不堪pí bèi bù kānBì bãi bất kham (疲惫不堪)
- 平步青云píng bù qīng yúnBình bộ thanh vân
- 平淡无奇píng dàn wú qíBình đạm vô kỳ
- 平起平坐píng qǐ píng zuòBình khởi bình tọa
- 萍水相逢píng shuǐ xiāng féngBình thủy tương phùng (萍水相逢)
- 迫不及待pò bù jí dàiBách bất cập đãi
- 扑面而来pū miàn ér láiPhác diện nhi lai (Phả vào mặt, ập đến)
Q
- 气喘吁吁qì chuǎn xū xūKhí suy hu hu
- 奇花异草qí huā yì cǎoKỳ hoa dị thảo
- 旗开得胜qí kāi dé shèngKỳ khai đắc thắng
- 七上八下qī shàng bā xiàThất thượng bát hạ
- 齐心协力qí xīn xié lìTề tâm hiệp lực
- 岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐKhởi hữu thử lý (Lẽ nào lại có lý ấy)
- 七嘴八舌qī zuǐ bā shéThất chuy bát thiệt (Mỗi người một câu)
- 恰到好处qià dào hǎo chùKháp đáo hảo xứ (恰到好处)
- 恰恰相反qià qià xiāng fǎnKháp kháp tương phản
- 恰如其分qià rú qí fènKháp như kỳ phần
- 千变万化qiān biàn wàn huàThiên biến vạn hóa
- 浅尝辄止qiǎn cháng zhé zhǐThiển nếm tri chỉ
- 千方百计qiān fāng bǎi jìThiên phương bách kế
- 前赴后继qián fù hòu jìTiền phó hậu kế
- 千家万户qiān jiā wàn hùThiên gia vạn hộ
- 千军万马qiān jūn wàn mǎThiên quân vạn mã
- 千钧一发qiān jūn yī fàThiên quân nhất phát (Ngàn cân treo sợi tóc)
- 千里迢迢qiān lǐ tiáo tiáoThiên lý điều điều
- 千篇一律qiān piān yī lǜThiên thiên nhất luật (千篇一律)
- 千山万水qiān shān wàn shuǐThiên sơn vạn thủy
- 前所未有qián suǒ wèi yǒuTiền sở vị hữu
- 前无古人qián wú gǔ rénTiền vô cổ nhân
- 前仰后合qián yǎng hòu héTiền ngưỡng hậu hợp (Cười nghiêng ngả, cười ngặt nghẽo)
- 潜移默化qián yí mò huàTiềm di mặc hóa
- 前因后果qián yīn hòu guǒTiền nhân hậu quả
- 锲而不舍qiè ér bù shěKhế nhi bất xả
- 情不自禁qíng bù zì jīnTình bất tự cấm (情不自禁)
- 轻车熟路qīng chē shú lùKhinh xa thục lộ (輕車熟路)
- 青出于蓝qīng chū yú lánThanh xuất ư lam
- 轻而易举qīng ér yì jǔKhinh nhi dị cử
- 倾家荡产qīng jiā dàng chǎnKhuynh gia bại sản
- 晴空万里qíng kōng wàn lǐTình không vạn lý
- 情有可原qíng yǒu kě yuánTình hữu khả nguyên
- 取而代之qǔ ér dài zhīThủ nhi đại chi
- 全力以赴quán lì yǐ fùToàn lực dĩ phó
- 全心全意quán xīn quán yìToàn tâm toàn ý
R
- 饶有兴趣ráo yǒu xìng qùNhiêu hữu hứng thú
- 人浮于事rén fú yú shìNhân phù ư sự
- 忍饥挨饿rěn jī ái èNhẫn cơ ai ngạ
- 人迹罕至rén jì hǎn zhìNhân tích hãn chí
- 忍俊不禁rěn jùn bù jīnNhẫn tuấn bất cấm
- 任人宰割rèn rén zǎi gēNhậm nhân tể cát
- 人山人海rén shān rén hǎiNhân sơn nhân hải
- 人头攒动rén tóu cuán dòngNhân đầu thoán động
- 日积月累rì jī yuè lěiNhật tích nguyệt lũy
- 日新月异rì xīn yuè yìNhật tân nguyệt dị
- 容光焕发róng guāng huàn fāDung quang hoán phát
- 如出一辙rú chū yī zhéNhư xuất nhất triệt
- 如火如荼rú huǒ rú túNhư hỏa như đồ
- 如饥似渴rú jī sì kěNhư cơ tự khát
- 茹毛饮血rú máo yǐn xuèNhư mao ẩm huyết
- 如愿以偿rú yuàn yǐ chángNhư nguyện dĩ thường
- 如醉如痴rú zuì rú chīNhư túy như si
- 如坐针毡rú zuò zhēn zhānNhư tọa châm chiên (如坐针毡)
- 弱不禁风ruò bù jīn fēngNhược bất cấm phong
S
- 三长两短sān cháng liǎng duǎnTam trường lưỡng đoản
- 三番五次sān fān wǔ cìTam phiên ngũ thứ
- 三思而后行sān sī ér hòu xíngTam tư nhi hậu hành
- 三五成群sān wǔ chéng qúnTam ngũ thành quần
- 煞费苦心shà fèi kǔ xīnSát phí khổ tâm
- 煞有介事shà yǒu jiè shìSát hữu giới sự
- 善解人意shàn jiě rén yìThiện giải nhân ý
- 身不由己shēn bù yóu jǐThân bất do kỷ
- 深谋远虑shēn móu yuǎn lǜThâm mưu viễn lự (深謀遠慮)
- 深入人心shēn rù rén xīnThâm nhập nhân tâm
- 盛极一时shèng jí yī shíThịnh cực nhất thời
- 盛气凌人shèng qì líng rénThịnh khí lăng nhân
- 声势浩大shēng shì hào dàThanh thế hạo đại
- 生吞活剥shēng tūn huó bōSinh thôn hoạt bác
- 事半功倍shì bàn gōng bèiSự bán công bội
- 事必躬亲shì bì gōng qīnSự tất cung thân
- 势不可当shì bù kě dāngThế bất khả đương (勢不可當)
- 恃才傲物shì cái ào wùCậy tài khinh vật
- 适可而止shì kě ér zhǐThích khả nhi chỉ
- 实事求是shí shì qiú shìThực sự cầu thị
- 视同陌路shì tóng mò lùThị đồng mạch lộ
- 史无前例shǐ wú qián lìSử vô tiền lệ
- 事与愿违shì yǔ yuàn wéiSự dữ nguyện vi
- 守株待兔shǒu zhū dài tùThủ chu đãi thố
- 水落石出shuǐ luò shí chūThủy lạc thạch xuất
- 水深火热shuǐ shēn huǒ rèThủy thâm hỏa nhiệt
- 水涨船高shuǐ zhǎng chuán gāoThủy trướng thuyền cao
- 顺理成章shùn lǐ chéng zhāngThuận lý thành chương
- 顺其自然shùn qí zì ránThuận kỳ tự nhiên
- 顺水推舟shùn shuǐ tuī zhōuThuận thủy thôi chu
- 似曾相识sì céng xiāng shíTự tằng tương thức
- 司空见惯sī kōng jiàn guànTy không kiến quán
- 四面八方sì miàn bā fāngTứ diện bát phương
- 似是而非sì shì ér fēiTự thị nhi phi
- 四通八达sì tōng bā dáTứ thông bát đạt
- 死心塌地sǐ xīn tā dìTử tâm đạp địa
- 素不相识sù bù xiāng shíTố bất tương thức
- 酸甜苦辣suān tián kǔ làToan điềm khổ lạt
- 随机应变suí jī yìng biànTùy cơ ứng biến
- 随心所欲suí xīn suǒ yùTùy tâm sở dục
- 损人利己sǔn rén lì jǐTổn nhân lợi kỷ
- 所剩无几suǒ shèng wú jǐSở thặng vô kỷ
- 所作所为suǒ zuò suǒ wéiSở tác sở vi (所作所為)
T
- 他山之石tā shān zhī shíTha sơn chi thạch
- 叹为观止tàn wéi guān zhǐThán vi quan chỉ
- 滔滔不绝tāo tāo bù juéThao thao bất tuyệt
- 提心吊胆tí xīn diào dǎnĐề tâm điếu đảm
- 天长地久tiān cháng dì jiǔThiên trường địa cửu
- 天经地义tiān jīng dì yìThiên kinh địa nghĩa
- 天下无双tiān xià wú shuāngThiên hạ vô song
- 听天由命tīng tiān yóu mìngThính thiên do mệnh
- 同舟共济tóng zhōu gòng jìĐồng chu cộng tế
- 投机取巧tóu jī qǔ qiǎoĐầu cơ thủ xảo
- 头头是道tóu tóu shì dàoĐầu đầu thị đạo (Rành mạch, có lý lẽ)
- 突飞猛进tū fēi měng jìnĐột phi mãnh tiến (Tiến bộ vượt bậc)
- 突如其来tū rú qí láiĐột như kỳ lai
- 土生土长tǔ shēng tǔ zhǎngThổ sinh thổ trưởng
- 退避三舍tuì bì sān shèThoái tị tam xá
- 推波助澜tuī bō zhù lánThôi ba trợ lạn
- 推陈出新tuī chén chū xīnThôi trần xuất tân
- 脱口而出tuō kǒu ér chūThoát khẩu nhi xuất
- 唾手可得tuò shǒu kě déThóa thủ khả đắc
- 脱颖而出tuō yǐng ér chūThoát dĩnh nhi xuất (Nổi bật vượt trội)
W
- 万古长青wàn gǔ liú fāngVạn cổ trường thanh
- 完美无缺wán měi wú quēHoàn mỹ vô khuyết
- 万无一失wàn wú yī shīVạn vô nhất thất
- 望而却步wàng ér què bùVọng nhi khước bộ
- 枉费心机wǎng fèi xīn jīUổng phí tâm cơ
- 亡羊补牢wáng yáng bǔ láoVong dương bổ lao
- 微不足道wēi bù zú dàoVi bất túc đạo
- 危机四伏wēi jī sì fúNguy cơ tứ phục
- 文质彬彬wén zhì bīn bīnVăn chất bân bân
- 无边无际wú biān wú jìVô biên vô tế
- 无处不在wú chù bù zàiVô xứ bất tại (無處不在)
- 无关紧要wú guān jǐn yàoVô quan khẩn yếu
- 五花八门wǔ huā bā ménNgũ hoa bát môn
- 无话可说wú huà kě shuōVô thoại khả thuyết (Không còn gì để nói)
- 物换星移wù huàn xīng yíVật hoán tinh di
- 无济于事wú jì yú shìVô tế ư sự (无济于事)
- 无家可归wú jiā kě guīVô gia khả quy
- 无精打采wú jīng dǎ cǎiVô tinh đả thái
- 无拘无束wú jū wú shùVô câu vô thúc
- 无可奉告wú kě fèng gàoVô khả phụng cáo
- 无可厚非wú kě hòu fēiVô khả hậu phi
- 无可奈何wú kě nài héVô khả nại hà
- 无理取闹wú lǐ qǔ nàoVô lí thủ náo
- 物美价廉wù měi jià liánVật mỹ giá liêm
- 无能为力wú néng wéi lìVô năng vi lực
- 无情无义wú qíng wú yìVô tình vô nghĩa
- 无人问津wú rén wèn jīnVô nhân vấn tân
- 无声无息wú shēng wú xīVô thanh vô tức
- 无时无刻wú shí wú kèVô thời vô khắc (Không lúc nào là không)
- 无所事事wú suǒ shì shìVô sở sự sự
- 无所作为wú suǒ zuò wéiVô sở tác vi
- 无微不至wú wēi bù zhìVô vi bất chí
- 五颜六色wǔ yán liù sèNgũ nhan lục sắc
- 无影无踪wú yǐng wú zōngVô ảnh vô tung
- 无忧无虑wú yōu wú lǜVô ưu vô lự (無憂無慮)
- 无缘无故wú yuán wú gùVô duyên vô cớ
- 无足轻重wú zú qīng zhòngVô túc khinh trọng
X
- 喜出望外xǐ chū wàng wàiHỉ xuất vọng ngoại
- 喜结良缘xǐ jié liáng yuánHỷ kết lương duyên
- 喜怒哀乐xǐ nù āi lèHỉ nộ ái lạc
- 细水长流xì shuǐ cháng liúTế thủy trường lưu
- 熙熙攘攘xī xī rǎng rǎngHi hi nhương nhương
- 息息相关xī xī xiāng guānTức tức tương quan
- 喜新厌旧xǐ xīn yàn jiùHỷ tân yếm cựu (Thích mới nới cũ)
- 显而易见xiǎn ér yì jiànHiển nhi dị kiến
- 险象环生xiǎn xiàng huán shēngHiểm tượng hoàn sinh
- 相得益彰xiāng dé yì zhāngTương đắc ích chương
- 想方设法xiǎng fāng shè fǎTưởng phương thiết pháp (Tìm mọi cách)
- 相夫教子xiàng fū jiào zǐTương phu giáo tử
- 想入非非xiǎng rù fēi fēiTưởng nhập phi phi
- 相提并论xiāng tí bìng lùnTương đề tịnh luận
- 相依为命xiāng yī wéi mìngTương y vi mệnh
- 销声匿迹xiāo shēng nì jìTiêu thanh nặc tích (Biến mất không dấu vết)
- 小题大做xiǎo tí dà zuòTiểu đề đại tác
- 小心翼翼xiǎo xīn yì yìTiểu tâm dực dực
- 心安理得xīn ān lǐ déTâm an lý đắc
- 心甘情愿xīn gān qíng yuànTâm cam tình nguyện (心甘情願)
- 心急如焚xīn jí rú fénTâm cấp như phần (心急如焚)
- 心灵手巧xīn líng shǒu qiǎoTâm linh thủ xảo
- 信手拈来xìn shǒu niān láiTín thủ niêm lai
- 心想事成xīn xiǎng shì chéngTâm tưởng sự thành
- 欣欣向荣xīn xīn xiàng róngHân hân hướng vinh (Cây cối xanh tươi, sự nghiệp thịnh vượng)
- 心有灵犀xīn yǒu líng xīTâm hữu linh tê
- 兴高采烈xìng gāo cǎi lièHưng cao thái liệt
- 形形色色xíng xíng sè sèHình hình sắc sắc
- 形影不离xíng yǐng bù líHình ảnh bất ly
- 行之有效xíng zhī yǒu xiàoHành chi hữu hiệu
- 胸有成竹xiōng yǒu chéng zhúHung hữu thành trúc
- 袖手旁观xiù shǒu páng guānKhoanh tay đứng nhìn
- 喧宾夺主xuān bīn duó zhǔHuyên tân đoạt chủ (喧賓奪主)
- 学富五车xué fù wǔ chēHọc phú ngũ xa
- 雪上加霜xuě shàng jiā shuāngTuyết thượng gia sương
- 循序渐进xún xù jiàn jìnTuần tự tiệm tiến
Y
- 鸦雀无声yā què wú shēngÁp tước vô thanh
- 眼见为实yǎn jiàn wéi shíNhãn kiến vi thực
- 摇摇欲坠yáo yáo yù zhuìDao dao dục trụy
- 夜以继日yè yǐ jì rìDạ dĩ kế nhật
- 一波三折yī bō sān zhéNhất ba tam chiết
- 一成不变yī chéng bù biànNhất thành bất biến
- 一筹莫展yī chóu mò zhǎnNhất trù mạc triển
- 一动不动yí dòng bú dòngNhất động bất động (一动不动)
- 一帆风顺yī fān fēng shùnNhất phàm phong thuận (Thuận buồm xuôi gió)
- 一概而论yī gài ér lùnNhất khái nhi luận (Vơ đũa cả nắm)
- 一干二净yī gān èr jìngNhất can nhị tịnh (一干二净)
- 一鼓作气yī gǔ zuò qìNhất cổ tác khí
- 一技之长yī jì zhī chángNhất kỹ chi trường
- 一举两得yī jǔ liǎng déNhất cử lưỡng đắc (Nhất cử lưỡng tiện)
- 一举一动yī jǔ yī dòngNhất cử nhất động
- 异军突起yì jūn tū qǐDị quân đột khởi
- 异口同声yì kǒu tóng shēngDị khẩu đồng thanh
- 一劳永逸yī láo yǒng yìNhất lao vĩnh dật
- 意料之外yì liào zhī wàiÝ liệu chi ngoại (意料之外)
- 一路平安yī lù píng ānNhất lộ bình an
- 一路顺风yī lù shùn fēngNhất lộ thuận phong
- 一毛不拔yī máo bù báNhất mao bất bạt
- 一目了然yī mù liǎo ránNhất mục liễu nhiên
- 一模一样yī mú yī yàngNhất mô nhất dạng
- 怡然自得yí rán zì déDi nhiên tự đắc
- 一如既往yī rú jì wǎngNhất như ký vãng (Vẫn như trước đây)
- 以身作则yǐ shēn zuò zéDĩ thân tác tắc
- 一声不吭yī shēng bù kēngNhất thanh bất khanh
- 一事无成yī shì wú chéngNhất sự vô thành
- 一塌糊涂yī tā hú túNhất tháp hồ đồ
- 意味深长yì wèi shēn chángÝ vị thâm trường
- 一无是处yī wú shì chùNhất vô thị xứ
- 一无所有yī wú suǒ yǒuNhất vô sở hữu
- 一无所知yī wú suǒ zhīNhất vô sở tri
- 一五一十yī wǔ yī shíNhất ngũ nhất thập
- 意想不到yì xiǎng bù dàoÝ tưởng bất đáo (Không ngờ tới, ngoài dự tính)
- 异想天开yì xiǎng tiān kāiDị tưởng thiên khai
- 一心一意yī xīn yī yìNhất tâm nhất ý
- 一言不发yī yán bù fāNhất ngôn bất phát (一言不发)
- 一言一行yī yán yī xíngNhất ngôn nhất hành
- 抑扬顿挫yì yáng dùn cuòỨc dương đốn tỏa
- 依依不舍yī yī bù shěY y bất xả
- 一衣带水yī yī dài shuǐNhất y đới thủy (一衣带水)
- 一应俱全yī yīng jù quánNhất ứng câu toàn
- 一知半解yī zhī bàn jiěNhất tri bán giải
- 引经据典yǐn jīng jù diǎnDẫn kinh cứ điển
- 因人而异yīn rén ér yìNhân nhân nhi dị
- 引人入胜yǐn rén rù shèngDẫn nhân nhập thắng
- 引人注目yǐn rén zhù mùDẫn nhân chú mục
- 应接不暇yìng jiē bù xiáỨng tiếp bất hạ (应接 không kịp, 暇 thời gian rảnh)
- 应有尽有yīng yǒu jìn yǒuỨng hữu tận hữu
- 勇往直前yǒng wǎng zhí qiánDũng vãng trực tiền
- 有的放矢yǒu dì fàng shǐHữu đích phóng thỉ
- 有口无心yǒu kǒu wú xīnHữu khẩu vô tâm
- 有目共睹yǒu mù gòng dǔHữu mục cộng đổ
- 优柔寡断yōu róu guǎ duànƯu nhu quả đoán
- 有声有色yǒu shēng yǒu sèHữu thanh hữu sắc
- 有条不紊yǒu tiáo bù wěnHữu điều bất vặn
- 犹豫不决yóu yù bù juéDo dự bất quyết
- 愚公移山yú gōng yí shānNgu Công dời núi
- 与日俱增yǔ rì jù zēngDữ nhật câu tăng
- 与时俱进yǔ shí jù jìnDữ thời câu tiến
- 愈演愈烈yù yǎn yù lièDũ diễn dũ liệt
- 与众不同yǔ zhòng bù tóngDữ chúng bất đồng
- 远近闻名yuǎn jìn wén míngViễn cận văn danh
- 源源不断yuán yuán bù duànNguyên nguyên bất đoạn
- 原汁原味yuán zhī yuán wèiNguyên chi nguyên vị
- 约定俗成yuē dìng sú chéngƯớc định tục thành
- 悦耳动听yuè ěr dòng tīngDuyệt nhĩ động thính (悦耳动听)
- 运筹帷幄yùn chóu wéi wòVận trù duy ác
Z
- 杂乱无章zá luàn wú zhāngTạp loạn vô chương
- 赞不绝口zàn bù jué kǒuTán bất tuyệt khẩu (Khen ngợi không ngớt lời)
- 赞叹不已zàn tàn bù yǐTán thán bất dĩ (赞叹不已)
- 斩草除根zhǎn cǎo chú gēnTrảm thảo trừ căn
- 瞻前顾后zhān qián gù hòuChiêm tiền cố hậu
- 张灯结彩zhāng dēng jié cǎiTrương đăng kết thái (張燈結彩)
- 朝气蓬勃zhāo qì péng bóTriều khí bồng bột
- 朝三暮四zhāo sān mù sìTriều tam mộ tứ (朝三暮四)
- 朝夕相处zhāo xī xiāng chǔTriều tịch tương xử
- 针锋相对zhēn fēng xiāng duìChâm phong tương đối
- 争分夺秒zhēng fēn duó miǎoTranh phân đoạt giây
- 争先恐后zhēng xiān kǒng hòuTranh tiên khủng hậu
- 至关重要zhì guān zhòng yàoChí quan trọng
- 至善至美zhì shàn zhì měiChí thiện chí mỹ
- 指手画脚zhǐ shǒu huà jiǎoChỉ thủ họa cước
- 众口铄金zhòng kǒu shuò jīnChúng khẩu thạc kim
- 众目睽睽zhòng mù kuí kuíChúng mục khuê khuê
- 重男轻女zhòng nán qīng nǚTrọng nam khinh nữ
- 众矢之的zhòng shǐ zhī dìChúng thỉ chi đích
- 众说纷纭zhòng shuō fēn yúnChúng thuyết phân vân
- 众所周知zhòng suǒ zhōu zhīChúng sở chu tri
- 众望所归zhòng wàng suǒ guīChúng vọng sở quy
- 众志成城zhòng zhì chéng chéngChúng chí thành thành
- 重中之重zhòng zhōng zhī zhòngTrọng trung chi trọng
- 竹篮打水zhú lán dá shuǐTrúc lam đả thủy (竹篮打水)
- 自成一家zì chéng yī jiāTự thành nhất gia
- 自力更生zì lì gēng shēngTự lực cánh sinh
- 自暴自弃zì qiáng bù xīTự bạo tự khí
- 自强不息zì qiáng bù xīTự cường bất tức
- 自然而然zì rán ér ránTự nhiên nhi nhiên
- 自食其果zì shí qí guǒTự thực kỳ quả
- 自始至终zì shǐ zhì zhōngTự thủy chí chung
- 自私自利zì sī zì lìTự tư tự lợi
- 自相矛盾zì xiāng máo dùnTự tương mâu thuẫn
- 自言自语zì yán zì yǔTự ngôn tự ngữ
- 自以为是zì yǐ wéi shìTự dĩ vi thị
- 自由自在zì yóu zì zàiTự do tự tại
- 总而言之zǒng ér yán zhīTổng nhi ngôn chi
- 纵横交错zòng héng jiāo cuòTung hoành giao thác
- 走马观花zǒu mǎ guān huāCưỡi ngựa xem hoa
- 走马看花zǒu mǎ kàn huāCưỡi ngựa xem hoa
- 走投无路zǒu tóu wú lùTẩu đầu vô lộ
- 足智多谋zú zhì duō móuTúc trí đa mưu (足智多谋)
- 钻牛角尖zuān niú jiǎo jiānChui vào sừng trâu (Toản ngưu giác tiêm)
- 罪魁祸首zuì kuí huò shǒuTội khôi họa thủ
- 左顾右盼zuǒ gù yòu pànTả cố hữu phán (Nhìn quanh quất, liếc dọc liếc ngang)