background texture

风生水起

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: fēng shēng shuǐ qǐ
  • Bản dịch tiếng Việt: Phong sinh thủy khởi
  • Cấu tạo thành ngữ: 「风」(Gió, tượng trưng cho khí thế và thời cơ)+「生」(Sinh ra, phát sinh hoặc bắt đầu)+「水」(Nước, tượng trưng cho dòng chảy tài lộc)+「起」(Nổi lên, dâng lên hoặc bắt đầu hành động)
  • Ý nghĩa: Diễn tả sự việc đang phát triển mạnh mẽ, sôi nổi như gió thổi làm mặt nước dâng trào. Đây là lời khen ngợi dành cho sự nghiệp hoặc cuộc sống đang trong giai đoạn hưng thịnh và đầy sức sống.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「风生水起」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Sức sống và khí thế: Không chỉ đơn thuần là thuận lợi, thành ngữ này nhấn mạnh trạng thái có sức mạnh và năng lượng đủ để gây ảnh hưởng đến xung quanh.
  • Phát triển nhanh chóng: Thường hàm ý một quá trình từ tĩnh lặng chuyển sang chuyển động và mở rộng, phát triển một cách nhanh chóng.

3. Cách dùng

「风生水起」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Thành công trong kinh doanh và sự nghiệp: Dùng để mô tả việc quản lý công ty hoặc dự án đang tiến triển rất tốt, có lợi nhuận và đang mở rộng quy mô.
    • Ví dụ:「他在互联网行业做得风生水起,短短几年就成了亿万富翁。」
      (Anh ấy làm ăn trong ngành internet rất phong sinh thủy khởi, chỉ trong vài năm ngắn ngủi đã trở thành tỷ phú.)
  • Sự nghiệp và danh tiếng cá nhân: Dùng khi năng lực làm việc hoặc địa vị xã hội của cá nhân được nâng cao và thu hút sự chú ý.
    • Ví dụ:「虽然刚入职不久,但凭借出色的能力,他在公司里混得风生水起。」
      (Dù mới vào làm chưa lâu nhưng nhờ năng lực xuất sắc, anh ấy đang phát triển rất thuận lợi trong công ty.)

Ví dụ khác:

  1. 这家餐厅开业才半年,生意就已经做得风生水起。
    (Nhà hàng này mới mở được nửa năm mà việc kinh doanh đã vô cùng phát đạt.)
  2. 别看他现在风生水起,当年创业时也吃了不少苦。
    (Đừng nhìn anh ấy bây giờ đang ở đỉnh cao sự nghiệp, hồi mới khởi nghiệp cũng đã chịu không ít khổ cực.)
  3. 随着旅游业的复苏,当地的民宿生意又搞得风生水起。
    (Cùng với sự phục hồi của ngành du lịch, việc kinh doanh homestay tại địa phương lại trở nên sôi động.)
  4. 只要肯努力,行行都能做得风生水起。
    (Chỉ cần chịu khó nỗ lực, ngành nào cũng có thể thành công rực rỡ.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Liên quan đến Phong thủy (风水): Cụm từ này vốn có liên quan mật thiết đến các khái niệm trong Phong thủy. Hình ảnh 'gió sinh nước nổi' gợi liên tưởng đến việc khí lưu thông tốt, vận khí đang được kích hoạt, vì vậy đây được coi là một cụm từ rất cát tường.
  • Cách dùng hiện đại: So với các ngữ cảnh truyền thống, thành ngữ này xuất hiện thường xuyên hơn trong tin tức kinh doanh và giao tiếp hàng ngày với nghĩa 'thành công' hoặc 'phát đạt'. Cụm từ 'Hỗn đắc phong sinh thủy khởi' (混得风生水起) đặc biệt phổ biến để chỉ sự khéo léo và thành đạt trong xã hội.

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

Phong sinh thủy khởi (风生水起) là một thành ngữ tích cực, ví von sự phát triển mạnh mẽ như gió thổi làm mặt nước xao động. Nó đặc biệt phổ biến trong kinh doanh và sự nghiệp để chỉ sự thành công rực rỡ. Cụm từ "Hỗn đắc phong sinh thủy khởi" (混得风生水起) thường được dùng để chỉ một người đang có địa vị và sự nghiệp lên như diều gặp gió.

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cận cấp 1

Bài luận thành ngữ

fēng shēng shuǐ qǐ
风生水起
Gió nổi nước lên
xiǎng xiàng想象yī xià一下píng jìng平静de的shuǐ miàn水面。

Hãy tưởng tượng một mặt nước phẳng lặng.

rú guǒ如果méi yǒu没有fēng风,tā它kě néng可能xiàng像yí miàn一面jìng zi镜子,ān ān jìng jìng安安静静,yī dòng bù dòng一动不动。

Nếu không có gió, nó có thể giống như một tấm gương, yên tĩnh và bất động.

dàn shì但是,yí dàn一旦dà fēng大风chuī lái吹来,shuǐ miàn水面jiù就huì会lì kè立刻biàn dé变得shēng dòng生动qǐ lái起来,bō làng波浪kāi shǐ开始fān gǔn翻滚,chōng mǎn充满le了néng liàng能量hé和biàn huà变化。

Nhưng một khi gió lớn thổi đến, mặt nước sẽ lập tức trở nên sinh động, sóng bắt đầu cuộn trào, tràn đầy năng lượng và sự thay đổi.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个fēi cháng非常piào liàng漂亮de的chéng yǔ成语,jiù shì就是cóng从zhè ge这个huà miàn画面lái来de的,jiào叫“fēng shēng shuǐ qǐ风生水起”。

Trong tiếng Trung, có một thành ngữ rất đẹp bắt nguồn từ hình ảnh này, đó là 风生水起.

zì miàn字面shàng上kàn看,“fēng shēng风生”shì是fēng风guā刮qǐ lái起来le了,“shuǐ qǐ水起”shì是shuǐ水yǒng涌qǐ lái起来le了。

Về mặt chữ, 风生 là gió thổi lên, 水起 là nước dâng lên.

hé合zài在yì qǐ一起,tā它xíng róng形容de的shì是yī zhǒng一种fēi cháng非常yǒu huó lì有活力、péng bó fā zhǎn蓬勃发展de的zhuàng tài状态。

Kết hợp lại, nó mô tả một trạng thái rất tràn đầy sức sống và phát triển mạnh mẽ.

wǒ men我们tōng cháng通常shén me shí hòu什么时候yòng用tā它ne呢?

Chúng ta thường dùng nó khi nào?

dà duō大多shì是zài在xíng róng形容yí gè一个rén人de的shì yè事业,huò zhě或者yī jiàn一件shì qíng事情de的fā zhǎn发展shì tou势头tè bié特别hǎo好。

Đa số là để mô tả sự nghiệp của một người, hoặc đà phát triển của một sự việc nào đó đang đặc biệt tốt.

bǐ rú比如,nǐ你de的péng yǒu朋友kāi shǐ开始zuò shēng yì做生意,yī一kāi shǐ开始hěn很jiān nán艰难,dàn但hòu lái后来zhǎo dào找到le了fāng fǎ方法,kè hù客户yuè lái yuè越来越duō多,míng qì名气yě也yuè lái yuè越来越dà大。

Ví dụ, bạn của bạn bắt đầu kinh doanh, lúc đầu rất khó khăn, nhưng sau đó tìm ra phương pháp, khách hàng ngày càng nhiều, danh tiếng ngày càng lớn.

zhè shí hòu这时候,nǐ你jiù就kě yǐ可以shuō说:“tā他de的shēng yì生意zuò做dé得fēng shēng shuǐ qǐ风生水起。”

Lúc này, bạn có thể nói: "Công việc kinh doanh của anh ấy đang diễn ra 风生水起."

qǐng请zhù yì注意,zhè ge这个cí词bù jǐn不仅jǐn仅shì是zài在shuō说“chéng gōng成功”。

Xin lưu ý, từ này không chỉ nói về "thành công".

rú guǒ如果nǐ你zhǐ shì只是mò mò默默dì地zhuàn赚le了hěn很duō多qián钱,bié rén别人kě néng可能bú huì不会yòng用zhè ge这个cí词。

Nếu bạn chỉ âm thầm kiếm được nhiều tiền, người khác có thể sẽ không dùng từ này.

“fēng shēng shuǐ qǐ风生水起”qiáng diào强调de的shì是yī zhǒng一种“dòng gǎn动感”hé和“shēng shì声势”。

风生水起 nhấn mạnh vào một loại "động cảm" và "thế trận".

tā它ràng让rén人gǎn jué dào感觉到,zhè这jiàn件shì qíng事情shì是yǒu有shēng mìng lì生命力de的,shì是rè nào热闹de的,jiù就xiàng像fēng风chuī吹guò过shuǐ miàn水面yī yàng一样,ràng让zhōu wéi周围de的rén人dōu都néng能kàn dào看到tā它de的bō lán波澜。

Nó khiến người ta cảm thấy sự việc này có sức sống, náo nhiệt, giống như gió thổi qua mặt nước, khiến mọi người xung quanh đều có thể nhìn thấy những con sóng của nó.

zhè ge这个chéng yǔ成语qí shí其实cáng藏zhe着yī zhǒng一种zhōng guó中国rén人de的zhì huì智慧。

Thành ngữ này thực chất ẩn chứa một loại trí tuệ của người Trung Quốc.

tā它gào sù告诉wǒ men我们,hǎo好de的zhuàng tài状态,wǎng wǎng往往bú shì不是sǐ shuǐ死水yī tán一潭,ér shì而是liú dòng流动de的、huó yuè活跃de的。

Nó nói với chúng ta rằng, trạng thái tốt thường không phải là một vũng nước đọng, mà là sự lưu động và hoạt bát.

tā它xū yào需要“fēng风”——yě也jiù shì就是jī huì机会hé和huán jìng环境;yě也xū yào需要“shuǐ水”——yě也jiù shì就是nǐ你zì jǐ自己de的jī lěi积累。

Nó cần 风 — tức là cơ hội và môi trường; cũng cần 水 — tức là sự tích lũy của chính bạn.

dāng当zhè这liǎng yàng两样dōng xī东西pèng dào碰到yì qǐ一起,cái才huì会chǎn shēng产生nà zhǒng那种dǎng挡bú zhù不住de的lì liàng力量。

Khi hai thứ này gặp nhau, mới tạo ra loại sức mạnh không thể ngăn cản đó.

suǒ yǐ所以,xià cì下次dāng当nǐ你kàn dào看到mǒu某gè个háng yè行业zhèng zài正在kuài sù快速fā zhǎn发展,huò zhě或者mǒu某gè rén个人bǎ把rì zi日子guò过dé得hóng hóng huǒ huǒ红红火火、chōng mǎn充满xī wàng希望shí时,bú yào不要zhǐ只shuō说“tài hǎo le太好了”,nǐ你kě yǐ可以shì zhe试着yòng用zhè ge这个gèng更yǒu有huà miàn画面gǎn感de的cí词lái来xíng róng形容:nǐ你kàn看,tā他zuò做dé得zhēn shì真是fēng shēng shuǐ qǐ风生水起。

Vì vậy, lần tới khi bạn thấy một ngành nghề nào đó đang phát triển nhanh chóng, hoặc ai đó đang sống một cuộc đời rực rỡ, tràn đầy hy vọng, đừng chỉ nói "tốt quá", bạn có thể thử dùng từ ngữ giàu hình ảnh này để mô tả: Nhìn xem, anh ấy làm việc thực sự 风生水起.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 风生水起!

0/50