
Thành ngữ trong Chuken Cận cấp 1
Chuken — kỳ thi năng lực tiếng Trung tại Nhật — từng có nhiều thành ngữ ở cấp Cận cấp 1. Trong số đó, 202 thành ngữ có giải thích trên trang này được liệt kê theo thứ tự pinyin. Chọn một thành ngữ để xem nghĩa, cách dùng và câu ví dụ.
A
B
- 百里挑一bǎi lǐ tiāo yīBách lý khiêu nhất
- 百无聊赖bǎi wú liáo làiBách vô liêu lại
- 必不可少bì bù kě shǎoTất yếu không thể thiếu (Tất bất khả thiểu)
- 变幻莫测biàn huàn mò cèBiến ảo khôn lường
- 不寒而栗bù hán ér lìBất hàn nhi lật
- 不可避免bù kě bì miǎnBất khả tị miễn
- 不可或缺bù kě huò quēBất khả hoặc khuyết (Không thể thiếu)
- 步履蹒跚bù lǚ pán shānBộ lý bàn san
- 不切实际bù qiè shí jìBất thiết thực (不切实际)
- 不求甚解bù qiú shèn jiěBất cầu thậm giải
- 不三不四bù sān bù sìBất tam bất tứ
- 不识抬举bù shí tái juBất thức thái cử
- 不相上下bù xiāng shàng xiàBất tương thượng hạ (Bất phân cao thấp)
- 不学无术bù xué wú shùBất học vô thuật
- 不在话下bù zài huà xiàBất tại thoại hạ
- 不折不扣bù zhé bù kòuBất chiết bất khấu
- 不知不觉bù zhī bù juéBất tri bất giác
- 不知所措bù zhī suǒ cuòBất tri sở thố
C
- 才华横溢cái huá héng yìTài hoa hoành dật (才华横溢)
- 长盛不衰cháng shèng bù shuāiTrường Thịnh Bất Suy
- 畅所欲言chàng suǒ yù yánSướng sở dục ngôn
- 长途跋涉cháng tú bá shèTrường đồ bạt thiệp
- 成千上万chéng qiān shàng wànThành thiên thượng vạn (Hàng nghìn hàng vạn)
- 成群结队chéng qún jié duìThành quần kết đội
- 吃苦耐劳chī kǔ nài láoKhiết khổ nại lao (Chịu thương chịu khó)
- 持之以恒chí zhī yǐ héngTrì chi dĩ hằng
- 触景生情chù jǐng shēng qíngXúc cảnh sinh tình
- 出人意料chū rén yì liàoXuất nhân ý liệu
- 串通一气chuàn tōng yī qìXuyến thông nhất khí (串通一气)
- 措手不及cuò shǒu bù jíThố thủ bất cập (Không kịp trở tay)
D
- 打草惊蛇dǎ cǎo jīng shéĐả thảo kinh xà
- 大惊小怪dà jīng xiǎo guàiĐại kinh tiểu quái
- 大器晚成dà qì wǎn chéngĐại khí vãn thành
- 大手大脚dà shǒu dà jiǎoĐại thủ đại cước (Vung tay quá trán)
- 大相径庭dà xiāng jìng tíngĐại tương kính đình
- 荡然无存dàng rán wú cúnĐãng nhiên vô tồn
- 点石成金diǎn shí chéng jīnĐiểm thạch thành kim
- 丢三落四diū sān là sìĐâu tam lạc tứ (Hay quên, đãng trí)
- 独一无二dú yī wú èrĐộc nhất vô nhị (独一无二)
- 断章取义duàn zhāng qǔ yìĐoạn chương thủ nghĩa
E
F
G
- 改邪归正gǎi xié guī zhèngCải tà quy chính
- 感慨万千gǎn kǎi wàn qiānCảm khái vạn thiên
- 格格不入gé gé bù rùCách cách bất nhập
- 根深蒂固gēn shēn dì gùCăn thâm đế cố
- 功成名就gōng chéng míng jiùCông thành danh toại
- 狗急跳墙gǒu jí tiào qiángCẩu cấp khiêu tường (Chó cùng rứt dậu)
- 古今中外gǔ jīn zhōng wàiCổ kim trung ngoại
- 孤陋寡闻gū lòu guǎ wénCô lậu quả văn
- 古往今来gǔ wǎng jīn láiCổ vãng kim lai
- 孤注一掷gū zhù yī zhìCô chú nhất trị
- 刮目相看guā mù xiāng kànQuát mục tương khán
- 广阔无垠guǎng kuò wú yínQuảng khoát vô ngân (廣闊無垠)
H
- 汗流浃背hàn liú jiā bèiHãn lưu hiệp bối
- 好高骛远hào gāo wù yuǎnHảo cao vụ viễn
- 浩浩荡荡hào hào dàng dàngHạo hạo đãng đãng
- 好景不长hǎo jǐng bù chángHảo cảnh bất trường
- 和平共处hé píng gòng chǔHòa bình cộng xử
- 哄堂大笑hōng táng dà xiàoHống đường đại tiếu
- 胡思乱想hú sī luàn xiǎngHồ tư loạn tưởng (胡思乱想)
- 患得患失huàn dé huàn shīHoạn đắc hoạn thất
- 灰心丧气huī xīn sàng qìHôi tâm táng khí
- 混为一谈hùn wéi yī tánHỗn vi nhất đàm (混为一谈)
- 活灵活现huó líng huó xiànHoạt linh hoạt hiện
J
- 饥肠辘辘jī cháng lù lùCơ tràng lục lục (Bụng đói cồn cào)
- 鸡毛蒜皮jī máo suàn píKê mao toán bì (Lông gà vỏ tỏi)
- 家常便饭jiā cháng biàn fànGia thường tiện phạn (Chuyện cơm bữa)
- 家破人亡jiā pò rén wángGia phá nhân vong
- 家喻户晓jiā yù hù xiǎoGia dụ hộ hiểu
- 坚持不懈jiān chí bù xièKiên trì bất giải (Kiên trì không ngừng nghỉ)
- 坚韧不拔jiān rèn bù báKiên nhẫn bất bạt
- 见仁见智jiàn rén jiàn zhìKiến nhân kiến trí (見仁見智)
- 渐入佳境jiàn rù jiā jìngTiệm nhập giai cảnh
- 将功补过jiāng gōng bǔ guòTương công bổ quá
- 脚踏实地jiǎo tà shí dìCước đạp thực địa
- 筋疲力尽jīn pí lì jìnCân bì lực tận
- 进退两难jìn tuì liǎng nánTiến thoái lưỡng nan
- 井底之蛙jǐng dǐ zhī wāTỉnh để chi oa (Ếch ngồi đáy giếng)
- 井井有条jǐng jǐng yǒu tiáoTỉnh tỉnh hữu điều
- 惊心动魄jīng xīn dòng pòKinh tâm động phách
- 精益求精jīng yì qiú jīngTinh ích cầu tinh
- 咎由自取jiù yóu zì qǔCữu do tự thủ
- 举世闻名jǔ shì wén míngCử thế văn danh (Nổi tiếng khắp thế giới)
- 举一反三jǔ yī fǎn sānCử nhất phản tam
K
L
M
N
O
P
Q
- 气喘吁吁qì chuǎn xū xūKhí suy hu hu
- 七上八下qī shàng bā xiàThất thượng bát hạ
- 恰到好处qià dào hǎo chùKháp đáo hảo xứ (恰到好处)
- 千方百计qiān fāng bǎi jìThiên phương bách kế
- 千篇一律qiān piān yī lǜThiên thiên nhất luật (千篇一律)
- 千山万水qiān shān wàn shuǐThiên sơn vạn thủy
- 前因后果qián yīn hòu guǒTiền nhân hậu quả
- 锲而不舍qiè ér bù shěKhế nhi bất xả
- 情不自禁qíng bù zì jīnTình bất tự cấm (情不自禁)
- 轻车熟路qīng chē shú lùKhinh xa thục lộ (輕車熟路)
- 青出于蓝qīng chū yú lánThanh xuất ư lam
- 晴空万里qíng kōng wàn lǐTình không vạn lý
R
S
- 三长两短sān cháng liǎng duǎnTam trường lưỡng đoản
- 三五成群sān wǔ chéng qúnTam ngũ thành quần
- 生吞活剥shēng tūn huó bōSinh thôn hoạt bác
- 事半功倍shì bàn gōng bèiSự bán công bội
- 事必躬亲shì bì gōng qīnSự tất cung thân
- 事与愿违shì yǔ yuàn wéiSự dữ nguyện vi
- 顺水推舟shùn shuǐ tuī zhōuThuận thủy thôi chu
- 司空见惯sī kōng jiàn guànTy không kiến quán
- 四通八达sì tōng bā dáTứ thông bát đạt
- 死心塌地sǐ xīn tā dìTử tâm đạp địa
- 随心所欲suí xīn suǒ yùTùy tâm sở dục
- 所剩无几suǒ shèng wú jǐSở thặng vô kỷ
T
- 他山之石tā shān zhī shíTha sơn chi thạch
- 天经地义tiān jīng dì yìThiên kinh địa nghĩa
- 天下无双tiān xià wú shuāngThiên hạ vô song
- 听天由命tīng tiān yóu mìngThính thiên do mệnh
- 投机取巧tóu jī qǔ qiǎoĐầu cơ thủ xảo
- 突如其来tū rú qí láiĐột như kỳ lai
- 退避三舍tuì bì sān shèThoái tị tam xá
- 推波助澜tuī bō zhù lánThôi ba trợ lạn
- 推陈出新tuī chén chū xīnThôi trần xuất tân
- 唾手可得tuò shǒu kě déThóa thủ khả đắc
W
- 完美无缺wán měi wú quēHoàn mỹ vô khuyết
- 望而却步wàng ér què bùVọng nhi khước bộ
- 微不足道wēi bù zú dàoVi bất túc đạo
- 无边无际wú biān wú jìVô biên vô tế
- 无处不在wú chù bù zàiVô xứ bất tại (無處不在)
- 物换星移wù huàn xīng yíVật hoán tinh di
- 无拘无束wú jū wú shùVô câu vô thúc
- 无时无刻wú shí wú kèVô thời vô khắc (Không lúc nào là không)
- 无所事事wú suǒ shì shìVô sở sự sự
- 无足轻重wú zú qīng zhòngVô túc khinh trọng
X
- 喜结良缘xǐ jié liáng yuánHỷ kết lương duyên
- 喜怒哀乐xǐ nù āi lèHỉ nộ ái lạc
- 显而易见xiǎn ér yì jiànHiển nhi dị kiến
- 相得益彰xiāng dé yì zhāngTương đắc ích chương
- 想方设法xiǎng fāng shè fǎTưởng phương thiết pháp (Tìm mọi cách)
- 想入非非xiǎng rù fēi fēiTưởng nhập phi phi
- 相依为命xiāng yī wéi mìngTương y vi mệnh
- 小题大做xiǎo tí dà zuòTiểu đề đại tác
- 小心翼翼xiǎo xīn yì yìTiểu tâm dực dực
- 心甘情愿xīn gān qíng yuànTâm cam tình nguyện (心甘情願)
- 学富五车xué fù wǔ chēHọc phú ngũ xa
Y
- 鸦雀无声yā què wú shēngÁp tước vô thanh
- 一波三折yī bō sān zhéNhất ba tam chiết
- 一举两得yī jǔ liǎng déNhất cử lưỡng đắc (Nhất cử lưỡng tiện)
- 一劳永逸yī láo yǒng yìNhất lao vĩnh dật
- 一毛不拔yī máo bù báNhất mao bất bạt
- 一事无成yī shì wú chéngNhất sự vô thành
- 一五一十yī wǔ yī shíNhất ngũ nhất thập
- 意想不到yì xiǎng bù dàoÝ tưởng bất đáo (Không ngờ tới, ngoài dự tính)
- 依依不舍yī yī bù shěY y bất xả
- 一知半解yī zhī bàn jiěNhất tri bán giải
- 引人入胜yǐn rén rù shèngDẫn nhân nhập thắng
- 有目共睹yǒu mù gòng dǔHữu mục cộng đổ
- 悦耳动听yuè ěr dòng tīngDuyệt nhĩ động thính (悦耳动听)
Z
- 争分夺秒zhēng fēn duó miǎoTranh phân đoạt giây
- 至关重要zhì guān zhòng yàoChí quan trọng
- 至善至美zhì shàn zhì měiChí thiện chí mỹ
- 众口铄金zhòng kǒu shuò jīnChúng khẩu thạc kim
- 众目睽睽zhòng mù kuí kuíChúng mục khuê khuê
- 重男轻女zhòng nán qīng nǚTrọng nam khinh nữ
- 众矢之的zhòng shǐ zhī dìChúng thỉ chi đích
- 众说纷纭zhòng shuō fēn yúnChúng thuyết phân vân
- 众所周知zhòng suǒ zhōu zhīChúng sở chu tri
- 众望所归zhòng wàng suǒ guīChúng vọng sở quy
- 自成一家zì chéng yī jiāTự thành nhất gia
- 自暴自弃zì qiáng bù xīTự bạo tự khí
- 自然而然zì rán ér ránTự nhiên nhi nhiên
- 自相矛盾zì xiāng máo dùnTự tương mâu thuẫn
- 自言自语zì yán zì yǔTự ngôn tự ngữ
- 自以为是zì yǐ wéi shìTự dĩ vi thị
- 总而言之zǒng ér yán zhīTổng nhi ngôn chi
- 走马观花zǒu mǎ guān huāCưỡi ngựa xem hoa
- 走马看花zǒu mǎ kàn huāCưỡi ngựa xem hoa
- 走投无路zǒu tóu wú lùTẩu đầu vô lộ