background texture

刮目相看

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: guā mù xiāng kàn
  • Bản dịch tiếng Việt: Quát mục tương khán
  • Cấu tạo thành ngữ: 「刮」(Quát (cạo, dụi, lau))+「目」(Mục (mắt))+「相」(Tương (lẫn nhau, đối phương))+「看」(Khán (nhìn, xem, đánh giá))
  • Ý nghĩa: Nghĩa đen là dụi mắt mà nhìn kỹ, dùng để chỉ việc nhìn nhận một người bằng con mắt khác, đánh giá lại một cách tích cực khi thấy họ có sự tiến bộ hoặc thay đổi vượt bậc so với trước đây.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「刮目相看」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Sự ngạc nhiên trước tiến bộ: Không chỉ đơn thuần là nhìn nhận lại, mà còn bao hàm sự 'ngạc nhiên' và 'khâm phục' đối với việc đối phương trưởng thành vượt ngoài mong đợi.
  • Xóa bỏ định kiến cũ: Hành động 'dụi mắt' (quát mục) tượng trưng cho việc loại bỏ cái nhìn cũ kỹ hoặc định kiến. Nó được dùng khi muốn thay đổi những đánh giá thấp trong quá khứ.

3. Cách dùng

「刮目相看」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Nâng cao năng lực: Dùng khi một người vốn bình thường bỗng nhiên bộc lộ tài năng hoặc tiến bộ thần tốc trong học tập, thể thao hay công việc.
    • Ví dụ:「经过一个暑假的苦练,他的球技突飞猛进,令队友们刮目相看。」
      (Sau một mùa hè khổ luyện, kỹ năng bóng bàn của anh ấy đã tiến bộ vượt bậc, khiến các đồng đội phải quát mục tương khán.)
  • Khía cạnh bất ngờ: Dùng khi một người thể hiện hành động cao đẹp hoặc tài năng tiềm ẩn khác hẳn với ấn tượng thường ngày.
    • Ví dụ:「平时沉默寡言的他,在危急时刻挺身而出,让大家对他刮目相看。」
      (Anh ấy vốn là người ít nói, nhưng trong lúc nguy cấp đã dũng cảm đứng ra, khiến mọi người đều phải quát mục tương khán.)

Ví dụ khác:

  1. 没想到他在这么短的时间内完成了这个项目,真让人刮目相看。
    (Không ngờ anh ấy lại hoàn thành dự án này trong thời gian ngắn như vậy, thật khiến người ta phải quát mục tương khán.)
  2. 只要你努力做出成绩,别人自然会对你刮目相看。
    (Chỉ cần bạn nỗ lực đạt được thành tích, người khác tự nhiên sẽ quát mục tương khán với bạn.)
  3. 这家公司推出的新产品性能优越,让业界同行刮目相看。
    (Sản phẩm mới mà công ty này tung ra có tính năng ưu việt, khiến các đồng nghiệp trong ngành phải quát mục tương khán.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Nguồn gốc: Thành ngữ này bắt nguồn từ điển tích trong cuốn Tam Quốc Chí (三国志). Lã Mông (吕蒙), một võ tướng của nước Ngô, tuy dũng mãnh nhưng lại ít học. Sau khi được chủ quân Tôn Quyền (孙权) khuyên bảo, ông đã dốc sức học tập. Về sau, học giả Lỗ Túc (鲁肃) đã vô cùng kinh ngạc trước kiến thức của ông.
  • Câu nói kinh điển: Khi đó Lã Mông đã nói: 'Sĩ biệt tam nhật, tức cánh quát mục tương đãi' (士别三日,即更刮目相待), nghĩa là kẻ sĩ chia tay nhau ba ngày thì khi gặp lại đã phải dụi mắt mà nhìn nhau bằng con mắt khác rồi.
  • Cách dùng hiện đại: Trong tiếng Việt, 'Quát mục tương khán' giữ nguyên sắc thái trang trọng và học thuật của Hán Việt, thường dùng để khen ngợi sự nỗ lực tự thân.

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

Thành ngữ này bắt nguồn từ từ Hán Việt 'Quát mục tương khán' (刮目相看), thể hiện sự ngạc nhiên và tán thưởng trước sự trưởng thành của người khác. Trong tiếng Việt, nó thường được dùng trong bối cảnh học tập hoặc công việc để khen ngợi sự tiến bộ nhanh chóng.

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cận cấp 1

Bài luận thành ngữ

guā mù xiāng kàn
刮目相看
Nhìn Bằng Cặp Mắt Khác
wǒ men我们cháng cháng常常xí guàn习惯gěi给rén人tiē贴biāo qiān标签。

Chúng ta thường có thói quen dán nhãn cho người khác.

bǐ rú比如,jué de觉得mǒu某gè rén个人yì zhí一直hěn很hài xiū害羞,huò zhě或者jué de觉得mǒu某gè rén个人zǒng shì总是hěn很cū xīn粗心。

Ví dụ, cảm thấy một người nào đó luôn nhút nhát, hoặc cảm thấy một người nào đó luôn cẩu thả.

zài在wǒ men我们de的yìn xiàng印象lǐ里,tā他jiù shì就是nà ge那个yàng zi样子de的。

Trong ấn tượng của chúng ta, anh ấy chính là như vậy.

kě shì可是,rén人shì是huì会biàn huà变化de的。

Nhưng con người sẽ thay đổi.

dāng当yǒu有yī tiān一天,nà ge那个hài xiū害羞de的rén人tū rán突然zài在tái shàng台上zì xìn自信dì地yǎn jiǎng演讲;huò zhě或者nà ge那个cū xīn粗心de的rén人,bǎ把yī jiàn一件fù zá复杂de的shì qíng事情zuò做dé得jǐng jǐng yǒu tiáo井井有条shí时,nǐ你huì会shì是shén me什么fǎn yìng反应?

Khi một ngày nọ, người nhút nhát đó bỗng nhiên tự tin diễn thuyết trên sân khấu; hoặc người cẩu thả đó làm một việc phức tạp một cách ngăn nắp, phản ứng của bạn sẽ ra sao?

nǐ你kě néng可能huì会bù不gǎn敢xiāng xìn相信zì jǐ自己de的yǎn jīng眼睛,shèn zhì甚至xiǎng yào想要róu揉yī róu一揉yǎn jīng眼睛,kàn kàn看看dào dǐ到底shì bú shì是不是tóng同yí gè一个rén人。

Bạn có thể không tin vào mắt mình, thậm chí muốn dụi mắt để xem đó có thực sự là cùng một người hay không.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个fēi cháng非常shēng dòng生动de的chéng yǔ成语,zhuān mén专门yòng lái用来xíng róng形容zhè zhǒng这种“yīn wèi因为duì fāng对方de的jù dà巨大jìn bù进步,ér而gǎi biàn改变kàn fǎ看法”de的shí kè时刻,jiào叫“guā mù xiāng kàn刮目相看”。

Trong tiếng Trung, có một thành ngữ rất sinh động, chuyên dùng để mô tả khoảnh khắc "thay đổi cách nhìn vì sự tiến bộ vượt bậc của đối phương", gọi là 刮目相看.

zhè ge这个cí词de的huà miàn画面gǎn感hěn很qiáng强。

Từ này có tính hình ảnh rất mạnh.

“guā mù刮目”,yì si意思shì是cā liàng yǎn jīng擦亮眼睛,huò zhě或者róu揉yǎn jīng眼睛;“xiāng kàn相看”,jiù shì就是kàn dài看待duì fāng对方。

刮目 nghĩa là lau mắt hoặc dụi mắt; 相看 nghĩa là nhìn đối phương.

hé合qǐ lái起来de的yì si意思shì是:wǒ我yào要qù diào去掉jiù旧de的yǎn guāng眼光,cā liàng yǎn jīng擦亮眼睛,chóng xīn重新lái来kàn看nǐ你。

Ý nghĩa tổng hợp lại là: Tôi muốn bỏ đi cái nhìn cũ, lau sạch mắt để nhìn lại bạn một cách mới mẻ.

zhè ge这个chéng yǔ成语tōng cháng通常zhǐ只yòng用zài在hǎo好de的fāng miàn方面。

Thành ngữ này thường chỉ được dùng trong những khía cạnh tốt đẹp.

wǒ men我们bú huì不会yīn wèi因为yí gè一个rén人biàn huài变坏le了ér而duì对tā他“guā mù xiāng kàn刮目相看”。

Chúng ta sẽ không vì một người trở nên tồi tệ đi mà 刮目相看 với họ.

tā它bāo hán包含zhe着yī zhǒng一种jīng xǐ惊喜,shèn zhì甚至shì是yī zhǒng一种jìng pèi敬佩。

Nó chứa đựng một sự ngạc nhiên thú vị, thậm chí là một sự kính trọng.

tā它shì是zài在chéng rèn承认:yǐ qián以前shì是wǒ我xiǎo kàn小看nǐ你le了,xiàn zài现在de的nǐ你,yǐ jīng已经wán quán完全bù tóng不同le了。

Nó là sự thừa nhận: Trước đây tôi đã coi thường bạn, bây giờ bạn đã hoàn toàn khác rồi.

gǔ rén古人cháng常shuō说,jí shǐ即使zhǐ shì只是fēn kāi分开sān tiān三天,yě也yào要zhǔn bèi准备hǎo好duì对bié rén别人“guā mù xiāng kàn刮目相看”。

Người xưa thường nói, dù chỉ xa cách ba ngày cũng phải chuẩn bị sẵn sàng để 刮目相看 với người khác.

zhè这jù句huà话tí xǐng提醒wǒ men我们,rén人de的chéng zhǎng成长yǒu shí hòu有时候shì是hěn很kuài快de的。

Câu nói này nhắc nhở chúng ta rằng, sự trưởng thành của con người đôi khi rất nhanh chóng.

yě xǔ也许zhǐ shì只是guò过le了yí gè一个jià qī假期,yě xǔ也许zhǐ shì只是jīng lì经历le了yī一jiàn件shì事,nà ge那个nǐ你shú xī熟悉de的rén人,kě néng可能yǐ jīng已经qiāo qiāo悄悄dì地biàn chéng变成le了yí gè一个gèng更lì hài厉害de的rén人。

Có lẽ chỉ qua một kỳ nghỉ, có lẽ chỉ trải qua một sự việc, người mà bạn quen thuộc có thể đã âm thầm biến thành một người tài giỏi hơn.

suǒ yǐ所以,“guā mù xiāng kàn刮目相看”bù jǐn jǐn不仅仅shì是zài在xíng róng形容jīng yà惊讶。

Vì vậy, 刮目相看 không chỉ là mô tả sự ngạc nhiên.

tā它gèng更xiàng像shì是yī zhǒng一种duì对tā rén他人de的zàn měi赞美。

Nó giống như một lời khen ngợi dành cho người khác.

dāng当nǐ你duì对yí gè rén一个人shuō说“wǒ我duì对nǐ你guā mù xiāng kàn刮目相看”shí时,qí shí其实shì是zài在gào sù告诉tā他:wǒ我yǐ jīng已经kàn dào看到le了nǐ你de的nǔ lì努力,yě也kàn dào看到le了nǐ你de的gǎi biàn改变。

Khi bạn nói với một người "Tôi 刮目相看 với bạn", thực chất là bạn đang nói với họ rằng: Tôi đã thấy sự nỗ lực của bạn, và cũng đã thấy sự thay đổi của bạn.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 刮目相看!

0/50