
Thành ngữ trong Chuken Cấp 1
Chuken — kỳ thi năng lực tiếng Trung tại Nhật — từng có nhiều thành ngữ ở cấp Cấp 1. Trong số đó, 125 thành ngữ có giải thích trên trang này được liệt kê theo thứ tự pinyin. Chọn một thành ngữ để xem nghĩa, cách dùng và câu ví dụ.
A
B
- 半斤八两bàn jīn bā liǎngBán cân bát lạng
- 板上钉钉bǎn shàng dìng dīngBản thượng đinh đinh (Chắc như đinh đóng cột)
- 杯盘狼藉bēi pán láng jíBôi bàn lang tạ
- 别有用心bié yǒu yòng xīnBiệt hữu dụng tâm
- 不计其数bù jì qí shùBất kế kỳ số
- 不假思索bù jiǎ sī suǒBất giả tư sách
- 不堪一击bù kān yī jīBất khảm nhất kích
- 不可胜数bù kě shèng shǔBất khả thắng số
- 不可同日而语bù kě tóng rì ér yǔBất khả đồng nhật nhi ngữ
- 不名一文bù míng yī wénBất danh nhất văn
- 不相上下bù xiāng shàng xiàBất tương thượng hạ (Bất phân cao thấp)
- 不屑一顾bù xiè yī gùBất tiết nhất cố
- 不言而喻bù yán ér yùBất ngôn nhi dụ
- 不一而足bù yī ér zúBất nhất nhi túc
- 不以为然bù yǐ wéi ránBất dĩ vi nhiên
- 不择手段bù zé shǒu duànBất chấp thủ đoạn
- 不知所措bù zhī suǒ cuòBất tri sở thố
- 不足为怪bù zú wéi guàiBất túc vi quái
C
D
E
F
G
H
J
- 记忆犹新jì yì yóu xīnKý ức do tân
- 戛然而止jiá rán ér zhǐCát nhiên nhi chỉ
- 坚持不懈jiān chí bù xièKiên trì bất giải (Kiên trì không ngừng nghỉ)
- 截然不同jié rán bù tóngTiệt nhiên bất đồng
- 兢兢业业jīng jīng yè yèCần cù tận tụy
- 久经沙场jiǔ jīng shā chǎngCửu kinh sa trường (久经沙场)
- 举手之劳jǔ shǒu zhī láoCử thủ chi lao
- 卷土重来juǎn tǔ chóng láiQuyển thổ trọng lai
K
L
M
N
P
Q
- 旗开得胜qí kāi dé shèngKỳ khai đắc thắng
- 恰如其分qià rú qí fènKháp như kỳ phần
- 浅尝辄止qiǎn cháng zhé zhǐThiển nếm tri chỉ
- 千篇一律qiān piān yī lǜThiên thiên nhất luật (千篇一律)
- 锲而不舍qiè ér bù shěKhế nhi bất xả
- 情不自禁qíng bù zì jīnTình bất tự cấm (情不自禁)
- 轻车熟路qīng chē shú lùKhinh xa thục lộ (輕車熟路)
- 轻而易举qīng ér yì jǔKhinh nhi dị cử
- 情有可原qíng yǒu kě yuánTình hữu khả nguyên
R
S
- 三思而后行sān sī ér hòu xíngTam tư nhi hậu hành
- 煞费苦心shà fèi kǔ xīnSát phí khổ tâm
- 煞有介事shà yǒu jiè shìSát hữu giới sự
- 盛极一时shèng jí yī shíThịnh cực nhất thời
- 声势浩大shēng shì hào dàThanh thế hạo đại
- 事半功倍shì bàn gōng bèiSự bán công bội
- 恃才傲物shì cái ào wùCậy tài khinh vật
- 适可而止shì kě ér zhǐThích khả nhi chỉ
- 实事求是shí shì qiú shìThực sự cầu thị
- 视同陌路shì tóng mò lùThị đồng mạch lộ
- 事与愿违shì yǔ yuàn wéiSự dữ nguyện vi
- 随机应变suí jī yìng biànTùy cơ ứng biến
- 所剩无几suǒ shèng wú jǐSở thặng vô kỷ
T
W
X
- 喜新厌旧xǐ xīn yàn jiùHỷ tân yếm cựu (Thích mới nới cũ)
- 险象环生xiǎn xiàng huán shēngHiểm tượng hoàn sinh
- 相得益彰xiāng dé yì zhāngTương đắc ích chương
- 相夫教子xiàng fū jiào zǐTương phu giáo tử
- 销声匿迹xiāo shēng nì jìTiêu thanh nặc tích (Biến mất không dấu vết)
- 心有灵犀xīn yǒu líng xīTâm hữu linh tê
- 喧宾夺主xuān bīn duó zhǔHuyên tân đoạt chủ (喧賓奪主)
Y
- 一成不变yī chéng bù biànNhất thành bất biến
- 一筹莫展yī chóu mò zhǎnNhất trù mạc triển
- 一帆风顺yī fān fēng shùnNhất phàm phong thuận (Thuận buồm xuôi gió)
- 异军突起yì jūn tū qǐDị quân đột khởi
- 一劳永逸yī láo yǒng yìNhất lao vĩnh dật
- 意味深长yì wèi shēn chángÝ vị thâm trường
- 一无是处yī wú shì chùNhất vô thị xứ
- 意想不到yì xiǎng bù dàoÝ tưởng bất đáo (Không ngờ tới, ngoài dự tính)
- 应接不暇yìng jiē bù xiáỨng tiếp bất hạ (应接 không kịp, 暇 thời gian rảnh)
- 优柔寡断yōu róu guǎ duànƯu nhu quả đoán
- 与众不同yǔ zhòng bù tóngDữ chúng bất đồng
- 运筹帷幄yùn chóu wéi wòVận trù duy ác