background texture

飞黄腾达

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: fēi huáng téng dá
  • Bản dịch tiếng Việt: Phi hoàng đằng đạt
  • Cấu tạo thành ngữ: 「飞黄」(Phi Hoàng: Tên một loài ngựa thần trong truyền thuyết (được cho là có sừng trên lưng).)+「腾」(Đằng: Nhảy vọt, bay cao, phi nước đại.)+「达」(Đạt: Đến đích, thành đạt (Đằng đạt chỉ việc thăng tiến vút lên cao).)
  • Ý nghĩa: Mô tả việc thăng tiến nhanh chóng về địa vị hoặc chức tước, giống như loài ngựa thần Phi Hoàng (飞黄) trong truyền thuyết đang phi nước đại trên không trung. Trong tiếng Trung hiện đại, thành ngữ này chỉ sự thành công rực rỡ trong sự nghiệp, chính trị hoặc kinh doanh, đạt được quyền lực và giàu sang một cách nhanh chóng.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「飞黄腾达」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Sự thăng tiến đột ngột: Nhấn mạnh vào việc nắm bắt cơ hội để thăng tiến nhanh chóng lên địa vị cao, hơn là sự tích lũy nỗ lực bền bỉ theo thời gian.
  • Thành công thế tục: Tập trung vào những thành công hữu hình như chức tước, địa vị, tiền tài hơn là sự trưởng thành về mặt tinh thần.
  • Tính hai mặt trong sử dụng: Mang nghĩa tích cực khi chúc phúc cho tương lai, nhưng thường mang hàm ý ghen tị hoặc khinh miệt khi nhận xét về người khác (ví dụ: ám chỉ việc quên mất bạn cũ).

3. Cách dùng

「飞黄腾达」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Đề cập đến thành công của người khác (mỉa mai/ghen tị): Dùng để phê phán ai đó thay đổi thái độ sau khi thăng tiến nhanh chóng hoặc thành công nhờ may mắn.
    • Ví dụ:「他自从飞黄腾达之后,就再也不跟我们这些穷朋友来往了。」
      (Kể từ khi phi hoàng đằng đạt, anh ta không còn qua lại với những người bạn nghèo như chúng tôi nữa.)
  • Lời chúc/Nguyện vọng: Dùng khi chúc đối phương thành công trong tương lai hoặc nói về hoài bão lập thân của bản thân.
    • Ví dụ:「祝你在新的公司飞黄腾达,前程似锦!」
      (Chúc bạn ở công ty mới phi hoàng đằng đạt, tiền đồ xán lạn!)
  • Mô tả trong câu chuyện hoặc tiểu sử: Mô tả bước ngoặt khi nhân vật từ cảnh ngộ khó khăn bỗng chốc trở thành người thành đạt.
    • Ví dụ:「凭借这个项目的成功,他终于飞黄腾达,成为了业界的风云人物。」
      (Nhờ sự thành công của dự án này, anh ấy cuối cùng đã phi hoàng đằng đạt, trở thành nhân vật tầm cỡ trong ngành.)

Ví dụ khác:

  1. 很多人只看到他现在的飞黄腾达,却不知道他背后的艰辛。
    (Nhiều người chỉ nhìn thấy sự phi hoàng đằng đạt hiện tại của anh ấy mà không biết những gian khổ phía sau.)
  2. 并不是每个人都能在官场上飞黄腾达。
    (Không phải ai cũng có thể phi hoàng đằng đạt trên quan trường.)
  3. 他一心想飞黄腾达,为此不惜牺牲一切。
    (Anh ta một lòng muốn phi hoàng đằng đạt, vì thế không tiếc hy sinh tất cả.)
  4. 看着昔日的同窗一个个飞黄腾达,他心里很不是滋味。
    (Nhìn những bạn học cũ lần lượt phi hoàng đằng đạt, trong lòng anh ấy cảm thấy không hề dễ chịu.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Nguồn gốc: Xuất phát từ bài thơ Phù độc thư thành nam (符读书城南) của nhà văn đời Đường - Hàn Dũ (韩愈), có câu: 'Phi hoàng đằng đạp khứ, bất năng cố thiềm thừ' (Phi Hoàng đã phi vút đi rồi, không thể ngoảnh lại nhìn loài cóc tía - ám chỉ người phàm).
  • Phi Hoàng (飞黄): Một loài ngựa thần trong thần thoại Trung Hoa, tương truyền có sừng trên lưng, ai cưỡi được nó sẽ thọ tới hai ngàn tuổi. Từ đó, nó trở thành biểu tượng cho việc đạt đến tầm cao với tốc độ phi thường.
  • Sắc thái hiện đại: Trong xã hội hiện đại, thành ngữ này đôi khi được dùng với thái độ lạnh lùng để chỉ những người giàu lên nhanh chóng nhờ quan hệ hoặc may mắn.

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

Thành ngữ Phi hoàng đằng đạt (飞黄腾达) dùng để chỉ việc một người bỗng chốc có được địa vị cao sang hoặc giàu có. Nó thường được dùng trong lời chúc tụng về sự nghiệp, nhưng cũng có thể mang sắc thái mỉa mai đối với những người phất lên quá nhanh mà thay đổi bản tính.

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cấp 1

Bài luận thành ngữ

fēi huáng téng dá
飞黄腾达
Thăng tiến nhanh chóng
zài在wǒ men我们de的rén shēng人生guī huà规划lǐ里,tōng cháng通常xiāng xìn相信“yī bù yī gè jiǎo yìn一步一个脚印”。

Trong kế hoạch cuộc đời, chúng ta thường tin vào việc "từng bước một".

wǒ men我们xí guàn习惯le了màn màn慢慢jī lěi积累,xiāng xìn相信zhǐ yào只要nǔ lì努力,míng tiān明天jiù就huì会bǐ比jīn tiān今天hǎo好yì diǎn diǎn一点点。

Chúng ta quen với việc tích lũy dần dần, tin rằng chỉ cần nỗ lực, ngày mai sẽ tốt hơn hôm nay một chút.

dàn shì但是,shēng huó生活zhōng中yǒu shí hòu有时候huì会fā shēng发生lìng另yī zhǒng一种qíng kuàng情况。

Nhưng trong cuộc sống đôi khi xảy ra một tình huống khác.

nǐ你kě néng可能huì会kàn dào看到mǒu某gè rén个人,zuó tiān昨天hái还zài在hé和nǐ你yì qǐ一起mò mò默默gōng zuò工作,tū rán突然zhī jiān之间,yīn wèi因为yí gè一个jī huì机会、yī cì一次tí bá提拔,huò zhě或者yí gè一个zhèng què正确de的jué dìng决定,tā他de的shēng huó生活fā shēng发生le了fān tiān fù dì翻天覆地de的biàn huà变化。

Bạn có thể thấy một người nào đó, hôm qua vẫn còn đang lặng lẽ làm việc cùng bạn, đột nhiên vì một cơ hội, một lần đề bạt, hoặc một quyết định đúng đắn, cuộc đời họ đã thay đổi một cách chóng mặt.

tā他de的dì wèi地位xùn sù迅速shàng shēng上升,jìn rù进入le了yí gè一个wán quán完全bù tóng不同de的quān zi圈子。

Địa vị của họ tăng lên nhanh chóng, bước vào một vòng tròn xã hội hoàn toàn khác.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个chéng yǔ成语zhuān mén专门yòng lái用来xíng róng形容zhè zhǒng这种“tū rán突然de的、jù dà巨大de的chéng gōng成功”,jiào zuò叫做“fēi huáng téng dá飞黄腾达”。

Trong tiếng Trung, có một thành ngữ chuyên dùng để mô tả loại "thành công đột ngột và to lớn" này, gọi là 飞黄腾达.

zhè ge这个cí词de的huà miàn画面gǎn感hěn很qiáng强。

Từ này có tính hình ảnh rất mạnh.

hěn很duō多rén人dì yī cì第一次tīng dào听到,kě néng可能huì会yǐ wéi以为“fēi huáng飞黄”shì是mǒu zhǒng某种huáng sè黄色de的dōng xī东西zài在fēi飞。

Nhiều người khi nghe lần đầu có thể tưởng rằng 飞黄 là một thứ gì đó màu vàng đang bay.

qí shí其实bú shì不是。

Thực ra không phải vậy.

“fēi huáng飞黄”shì是gǔ dài古代chuán shuō传说zhōng中yì pǐ一匹shén mǎ神马de的míng zì名字。

飞黄 là tên của một con ngựa thần trong truyền thuyết cổ đại.

suǒ yǐ所以,zhè ge这个chéng yǔ成语zhēn zhèng真正de的yì si意思shì是:xiàng像nà那pǐ匹shén mǎ神马yī yàng一样,cóng从píng dì平地shàng上téng kōng ér qǐ腾空而起,zì yóu自由dì地bēn chí奔驰。

Vì vậy, ý nghĩa thực sự của thành ngữ này là: giống như con ngựa thần đó, từ mặt đất bay vút lên không trung, tự do phi nước đại.

tā它miáo shù描述de的bú shì不是màn màn慢慢pá pō爬坡,ér shì而是yī zhǒng一种tū rán突然de的、xiàng shàng向上de的bào fā lì爆发力。

Nó không mô tả việc leo dốc chậm chạp, mà là một loại sức mạnh bùng nổ hướng lên trên một cách đột ngột.

wǒ men我们zài在shén me shí hòu什么时候huì会yòng用dào到“fēi huáng téng dá飞黄腾达”ne呢?

Khi nào chúng ta sử dụng 飞黄腾达?

tōng cháng通常shì是xíng róng形容shì yè事业huò或guān zhí官职de的shēng qiān升迁。

Thông thường là để mô tả sự thăng tiến trong sự nghiệp hoặc chức vụ.

bǐ rú比如,yī wèi一位mò mò wú wén默默无闻de的zhí yuán职员,tū rán突然bèi被dà大lǎo bǎn老板shǎng shí赏识,lián连shēng升sān jí三级;huò zhě或者yí gè一个chuàng yè zhě创业者,zhuā zhù抓住le了shí dài时代de的fēng kǒu风口,yī yè zhī jiān一夜之间chéng wéi成为le了háng yè行业lǐng xiù领袖。

Ví dụ, một nhân viên vô danh đột nhiên được sếp lớn đánh giá cao, thăng cấp ba bậc liên tiếp; hoặc một người khởi nghiệp nắm bắt được xu hướng của thời đại, trở thành người dẫn đầu ngành chỉ sau một đêm.

bù guò不过,zhè ge这个cí词zài在xiàn dài现代shǐ yòng使用shí时,wèi dào味道shāo wēi稍微yǒu diǎn有点fù zá复杂。

Tuy nhiên, khi sử dụng trong thời hiện đại, sắc thái của từ này hơi phức tạp một chút.

dāng当wǒ men我们zhù yuàn祝愿péng yǒu朋友shí时,wǒ men我们kě yǐ可以shuō说“zhù祝nǐ你zǎo rì早日fēi huáng téng dá飞黄腾达”,zhè这shì是yī zhǒng一种měi hǎo美好de的zhù fú祝福。

Khi chúng ta chúc phúc cho bạn bè, chúng ta có thể nói "Chúc bạn sớm 飞黄腾达", đây là một lời chúc tốt đẹp.

dàn但gèng更duō多shí hòu时候,wǒ men我们shì是yòng用tā它lái来xíng róng形容bié rén别人。

Nhưng thường thì chúng ta dùng nó để mô tả người khác.

dāng当wǒ men我们kàn看zhe着xī rì昔日de的péng yǒu朋友tū rán突然shēn jū gāo wèi身居高位,wǒ men我们zài在gǎn tàn感叹tā他“fēi huáng téng dá飞黄腾达”de的shí hòu时候,xīn lǐ心里chú le除了xiàn mù羡慕,yǒu shí有时yě也àn shì暗示zhe着yī zhǒng一种jù lí距离gǎn感——yīn wèi因为tā他yǐ jīng已经“fēi飞”shàng qù上去le了,hé和wǒ men我们bù zài不再chǔ yú处于tóng同yí gè一个shì jiè世界le了。

Khi chúng ta nhìn thấy người bạn cũ đột nhiên giữ chức vụ cao, khi chúng ta cảm thán về sự 飞黄腾达 của họ, trong lòng ngoài sự ngưỡng mộ, đôi khi cũng ám chỉ một cảm giác xa cách — bởi vì họ đã "bay" lên rồi, không còn ở cùng một thế giới với chúng ta nữa.

suǒ yǐ所以,“fēi huáng téng dá飞黄腾达”bù jǐn jǐn不仅仅shì是guān yú关于chéng gōng成功,tā它gèng更guān yú关于“gāo dù高度de的gǎi biàn改变”。

Vì vậy, 飞黄腾达 không chỉ là về thành công, mà còn là về "sự thay đổi độ cao".

tā它tí xǐng提醒wǒ men我们,rén shēng人生yǒu shí hòu有时候bù jǐn jǐn不仅仅shì是màn cháng漫长de的mǎ lā sōng马拉松,yě也kě néng可能shì是yī cì一次yì xiǎng bù dào意想不到de的fēi yuè飞跃。

Nó nhắc nhở chúng ta rằng cuộc đời đôi khi không chỉ là một cuộc chạy marathon dài, mà còn có thể là một bước nhảy vọt bất ngờ.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 飞黄腾达!

0/50