background texture

突飞猛进

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: tū fēi měng jìn
  • Bản dịch tiếng Việt: Đột phi mãnh tiến (Tiến bộ vượt bậc)
  • Cấu tạo thành ngữ: 「突」(Đột (đột phá, nhanh chóng))+「飞」(Phi (bay, tốc độ cao))+「猛」(Mãnh (mạnh mẽ, quyết liệt))+「进」(Tiến (tiến lên, phát triển))
  • Ý nghĩa: Sự phát triển của sự vật hoặc sự tiến bộ của cá nhân diễn ra cực kỳ nhanh chóng và mạnh mẽ. Đây là một biểu đạt tích cực, không chỉ nói về tốc độ mà còn kèm theo khí thế áp đảo.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「突飞猛进」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Tốc độ áp đảo: Như các chữ Đột (突) và Mãnh (猛) đã thể hiện, thành ngữ này chỉ sự thay đổi với tốc độ bùng nổ, vượt xa nhịp độ thông thường.
  • Phạm vi ứng dụng rộng rãi: Có thể dùng rộng rãi cho sự nâng cao về 'năng lực' hoặc 'tình hình' trừu tượng như kinh tế quốc gia, khoa học kỹ thuật, thành tích hoặc kỹ năng cá nhân.

3. Cách dùng

「突飞猛进」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Nâng cao kỹ năng hoặc thành tích: Thường dùng để khen ngợi khi thành tích hoặc kỹ thuật của người học có sự cải thiện rõ rệt trong thời gian ngắn.
    • Ví dụ:「经过一个暑假的特训,他的英语水平突飞猛进。」
      (Sau kỳ huấn luyện hè, trình độ tiếng Anh của anh ấy đã tiến bộ vượt bậc.)
  • Phát triển xã hội hoặc kỹ thuật: Mô tả sự phát triển nhanh chóng của khoa học kỹ thuật, kinh tế, cơ sở hạ tầng... thường xuất hiện trong tin tức hoặc báo cáo.
    • Ví dụ:「近年来,人工智能技术突飞猛进,改变了我们的生活方式。」
      (Những năm gần đây, công nghệ trí tuệ nhân tạo đã phát triển thần tốc, thay đổi lối sống của chúng ta.)
  • Sự tăng trưởng của doanh nghiệp hoặc tổ chức: Biểu thị kết quả kinh doanh của công ty hoặc tiến độ dự án đang diễn ra thuận lợi và nhanh chóng hơn mong đợi.
    • Ví dụ:「这家初创公司的业务突飞猛进,很快就占据了市场份额。」
      (Mảng kinh doanh của công ty khởi nghiệp này phát triển mạnh mẽ, nhanh chóng chiếm lĩnh thị phần.)

Ví dụ khác:

  1. 只要你坚持努力,你的成绩一定会突飞猛进。
    (Chỉ cần bạn kiên trì nỗ lực, thành tích của bạn nhất định sẽ tiến bộ vù vù.)
  2. 改革开放以来,中国的经济建设突飞猛进。
    (Từ khi Cải cách mở cửa (改革开放) đến nay, công cuộc xây dựng kinh tế của Trung Quốc đã phát triển vượt bậc.)
  3. 看到孩子们突飞猛进的成长,老师感到非常欣慰。
    (Nhìn thấy sự trưởng thành vượt bậc của các em nhỏ, thầy giáo cảm thấy rất ấm lòng.)
  4. 医学技术的突飞猛进让许多疑难杂症有了治愈的希望。
    (Sự tiến bộ thần tốc của kỹ thuật y học đã mang lại hy vọng cứu chữa cho nhiều căn bệnh nan y.)
  5. 如果不持续学习,在这个突飞猛进的时代很容易被淘汰。
    (Nếu không tiếp tục học hỏi, bạn sẽ dễ dàng bị đào thải trong thời đại thay đổi chóng mặt này.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Phạm vi sử dụng: Rất linh hoạt, từ giao tiếp hàng ngày đến tin tức, văn bản chính thức. Hầu như luôn dùng trong ngữ cảnh tích cực.
  • Chức năng ngữ pháp: Chủ yếu làm vị ngữ, nhưng cũng thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ như 'Sự phát triển đột phi mãnh tiến' (突飞猛进的发展).
  • Bối cảnh thời đại: Từ thời hiện đại, đặc biệt là trong các khẩu hiệu ca ngợi xây dựng đất nước hoặc phát triển khoa học kỹ thuật như thời kỳ Cải cách mở cửa (改革开放).

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

**Đột phi mãnh tiến (突飞猛进)** là một thành ngữ mang sắc thái tích cực và mạnh mẽ, biểu thị sự 'tiến bộ vượt bậc' về thành tích, kỹ thuật, kinh tế... Nó nhấn mạnh không chỉ tốc độ mà còn cả khí thế phát triển. Có thể dùng như một động từ hoặc tính từ bổ nghĩa.

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cấp 1

Bài luận thành ngữ

tū fēi měng jìn
突飞猛进
Tiến bộ vượt bậc
wǒ men我们tōng cháng通常jué de觉得,jìn bù进步shì是yī jiàn一件hěn很màn慢de的shì qíng事情。

Chúng ta thường cảm thấy rằng tiến bộ là một quá trình rất chậm chạp.

jiù就xiàng像pá shān爬山yī yàng一样,xū yào需要yī bù yī gè jiǎo yìn一步一个脚印,màn màn慢慢dì地wǎng往shàng上zǒu走。

Giống như leo núi vậy, cần phải đi từng bước một, từ từ tiến lên phía trên.

dàn shì但是,shēng huó生活lǐ里ǒu ěr偶尔huì会yǒu有yī xiē一些tè shū特殊de的shí kè时刻。

Nhưng trong cuộc sống, thỉnh thoảng sẽ có những khoảnh khắc đặc biệt.

zài在nà那duàn段shí jiān时间lǐ里,biàn huà变化fā shēng发生dé得tài太kuài快le了,kuài快dào到ràng让nǐ你jué de觉得bù kě sī yì不可思议。

Trong khoảng thời gian đó, sự thay đổi diễn ra quá nhanh, nhanh đến mức khiến bạn cảm thấy không thể tin nổi.

jiù就xiàng像yī liàng一辆chē车tū rán突然chōng冲shàng上le了gāo sù gōng lù高速公路,huò zhě或者shì是jī xù积蓄le了hěn很jiǔ久de的lì liàng力量,yī xià zi一下子quán bù全部bào fā爆发chū lái出来。

Giống như một chiếc xe đột nhiên lao lên đường cao tốc, hoặc là nguồn năng lượng tích tụ bấy lâu nay bỗng chốc bùng nổ hoàn toàn.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个chōng mǎn充满lì liàng力量de的chéng yǔ成语,zhuān mén专门yòng lái用来xíng róng形容zhè zhǒng这种zhuàng tài状态,jiào叫“tū fēi měng jìn突飞猛进”。

Trong tiếng Trung, có một thành ngữ đầy sức mạnh chuyên dùng để mô tả trạng thái này, gọi là 突飞猛进.

zhè ge这个cí词de的huà miàn画面gǎn感fēi cháng非常qiáng强。

Từ này có tính hình ảnh rất mạnh mẽ.

“tū突”,shì是tū rán突然;“fēi飞”,shì是fēi xiáng飞翔;“měng猛”,shì是měng liè猛烈、chōng mǎn充满lì liàng力量。

突 là đột nhiên; 飞 là bay lượn; 猛 là mãnh liệt, đầy sức mạnh.

lián连zài在yì qǐ一起,tā它miáo shù描述de的bú shì不是nà zhǒng那种wēn tūn温吞de的、màn màn慢慢de的gǎi biàn改变,ér shì而是yī zhǒng一种bào fā shì爆发式de的、shèn zhì甚至dài yǒu带有chōng jī lì冲击力de的xiàng qián向前chōng cì冲刺。

Kết hợp lại, nó không mô tả kiểu thay đổi chậm chạp, mờ nhạt, mà là một sự bứt phá bùng nổ, thậm chí mang tính xung kích về phía trước.

wǒ men我们zài在shén me shí hòu什么时候huì会yòng用dào到“tū fēi měng jìn突飞猛进”ne呢?

Khi nào chúng ta sử dụng 突飞猛进?

zuì最cháng jiàn常见de的,shì是xíng róng形容wǒ men我们shēn chù身处de的zhè ge这个shì jiè世界。

Phổ biến nhất là dùng để mô tả thế giới mà chúng ta đang sống.

bǐ rú比如,nǐ你kě yǐ可以huí xiǎng回想yī xià一下zhè这shí nián十年de的kē jì科技。

Ví dụ, bạn có thể nhớ lại công nghệ trong mười năm qua.

cóng从yǐ qián以前jiǎn dān简单de的shǒu jī手机,dào到xiàn zài现在de的zhì néng智能shēng huó生活,zhè zhǒng这种biàn huà变化bú shì不是màn màn慢慢lái来de的,ér shì而是xiàng像làng cháo浪潮yī yàng一样yǒng涌guò lái过来de的。

Từ những chiếc điện thoại đơn giản trước đây đến cuộc sống thông minh hiện nay, sự thay đổi này không đến từ từ mà ập đến như những làn sóng.

zhè这jiù shì就是kē jì科技de的“tū fēi měng jìn突飞猛进”。

Đó chính là sự 突飞猛进 của công nghệ.

dāng rán当然,wǒ men我们yě也cháng cháng常常yòng用tā它lái来xíng róng形容xué xí学习huò zhě或者jì néng技能。

Tất nhiên, chúng ta cũng thường dùng nó để mô tả việc học tập hoặc kỹ năng.

yě xǔ也许nǐ你zài在xué学zhōng wén中文de的shí hòu时候,yǒu有guò过zhè yàng这样de的tǐ huì体会:yǒu有hěn很zhǎng长yī duàn一段shí jiān时间,nǐ你jué de觉得zěn me怎么xué学dōu都méi yǒu没有jìn bù进步,fēi cháng非常jǔ sàng沮丧。

Có lẽ khi học tiếng Trung, bạn đã từng có trải nghiệm thế này: trong một thời gian dài, bạn cảm thấy học thế nào cũng không tiến bộ, vô cùng nản lòng.

kě shì可是tū rán突然dào到le了mǒu某yī tiān一天,nǐ你hǎo xiàng好像“kāi qiào开窍”le了,tīng lì听力biàn变hǎo好le了,shuō huà说话yě也liú lì流利le了。

Nhưng rồi đột nhiên đến một ngày, bạn như được khai sáng, khả năng nghe tốt hơn, nói cũng lưu loát hơn.

nà zhǒng那种kuà yuè shì跨越式de的jìn bù进步,jiù shì就是“tū fēi měng jìn突飞猛进”。

Kiểu tiến bộ mang tính nhảy vọt đó chính là 突飞猛进.

bù guò不过,zhè ge这个chéng yǔ成语zuì最mí rén迷人de的dì fāng地方,qí shí其实zài yú在于tā它bèi hòu背后de的luó jí逻辑。

Tuy nhiên, điểm hấp dẫn nhất của thành ngữ này thực chất nằm ở logic đằng sau nó.

suī rán虽然“tū fēi měng jìn突飞猛进”xíng róng形容de的shì是yī zhǒng一种“kuài快”,dàn但tā它wǎng wǎng往往shì是“màn慢”de的jié guǒ结果。

Mặc dù 突飞猛进 mô tả một kiểu nhanh, nhưng nó thường là kết quả của cái chậm.

méi yǒu没有zhī qián之前cháng jiǔ长久de的jī lěi积累,jiù就bù不kě néng可能yǒu有hòu lái后来de的bào fā爆发。

Nếu không có sự tích lũy lâu dài trước đó, sẽ không thể có sự bùng nổ sau này.

niǎo ér鸟儿yào要fēi飞qǐ lái起来,bì xū必须xiān先yòng lì用力pāi dǎ拍打chì bǎng翅膀。

Con chim muốn bay lên thì trước tiên phải dùng sức vỗ cánh.

suǒ yǐ所以,dāng当nǐ你tīng dào听到yǒu rén有人zài在“tū fēi měng jìn突飞猛进”shí时,bú yào不要zhǐ只kàn dào看到tā他de的sù dù速度。

Vì vậy, khi bạn nghe thấy ai đó đang 突飞猛进, đừng chỉ nhìn vào tốc độ của họ.

nà那qí shí其实shì是zài在gào sù告诉nǐ你:tā他zài在nǐ你kàn看bú dào不到de的dì fāng地方,yǐ jīng已经mò mò默默zhǔn bèi准备le了hěn很jiǔ久。

Điều đó thực chất đang nói với bạn rằng: ở những nơi bạn không nhìn thấy, họ đã âm thầm chuẩn bị từ rất lâu rồi.

rú guǒ如果nǐ你xiàn zài现在jué de觉得zì jǐ自己zǒu走dé得hěn很màn慢,bié别zháo jí着急。

Nếu hiện tại bạn cảm thấy mình đi rất chậm, đừng vội vàng.

yě xǔ也许,nǐ你zhèng zài正在wèi为xià yī cì下一次de的“tū fēi měng jìn突飞猛进”,jī xù积蓄lì liàng力量。

Có lẽ, bạn đang tích lũy sức mạnh cho lần 突飞猛进 tiếp theo.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 突飞猛进!

0/50