background texture

运筹帷幄

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: yùn chóu wéi wò
  • Bản dịch tiếng Việt: Vận trù duy ác
  • Cấu tạo thành ngữ: 「运」(Vận dụng, điều hành hoặc xoay chuyển)+「筹」(Thẻ tính (dùng để tính toán thời xưa), nghĩa rộng là kế sách)+「帷」(Bức màn, màn trướng)+「幄」(Lều quân đội, trướng của chỉ huy)
  • Ý nghĩa: Vạch mưu lược (筹 - trù) ngay trong màn trướng của quân đội (帷幄 - duy ác). Nghĩa bóng chỉ việc ở nơi hậu phương hoặc trung tâm chỉ huy mà quan sát toàn cục, vạch ra chiến lược và kế hoạch sáng suốt để giành chiến thắng. Đây là lời khen ngợi dành cho người có tài mưu lược và tầm nhìn xa trông rộng.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「运筹帷幄」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Lập kế hoạch chiến lược: Không trực tiếp chiến đấu ở tiền tuyến mà ở nơi an toàn như trung tâm chỉ huy để bình tĩnh lập kế hoạch mang tính đại cục.
  • Sự tự tin vào chiến thắng: Không chỉ là lập kế hoạch đơn thuần, mà còn hàm ý kế hoạch đó xuất sắc đến mức có thể quyết định thắng lợi ở nơi xa ngàn dặm.
  • Tố chất của người lãnh đạo: Dùng để ca ngợi năng lực chỉ đạo trí tuệ và điềm tĩnh mà một người đứng đầu hoặc tham mưu cần có.

3. Cách dùng

「运筹帷幄」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Kinh doanh & Quản trị: Dùng để mô tả các CEO hoặc ban điều hành vạch ra chiến lược tại văn phòng để chiến thắng trên thương trường.
    • Ví dụ:「虽然董事长很少露面,但他一直在幕后运筹帷幄,指引公司的发展方向。」
      (Mặc dù Chủ tịch hội đồng quản trị hiếm khi lộ diện, nhưng ông ấy luôn vận trù duy ác ở phía sau bức màn, chỉ dẫn phương hướng phát triển của công ty.)
  • Chính trị & Bầu cử: Dùng trong bối cảnh các cố vấn chính trị hoặc chính trị gia lập mưu kế để giành lợi thế trong bầu cử hoặc ngoại giao.
    • Ví dụ:「这次竞选的成功,归功于竞选团队在总部的运筹帷幄。」
      (Thành công của cuộc tranh cử lần này là nhờ vào sự vận trù duy ác của đội ngũ tranh cử tại trụ sở chính.)
  • Thể thao & Thi đấu: Diễn tả việc huấn luyện viên đưa ra các quyết định chiến thuật từ băng ghế chỉ đạo để dẫn dắt đội bóng đến thắng lợi.
    • Ví dụ:「教练在场边运筹帷幄,通过几次换人彻底改变了比赛局势。」
      (Huấn luyện viên vận trù duy ác bên lề sân cỏ, thông qua vài lần thay người đã thay đổi hoàn toàn cục diện trận đấu.)

Ví dụ khác:

  1. 面对复杂的国际形势,外交官们需要运筹帷幄,维护国家利益。
    (Đối mặt với tình hình quốc tế phức tạp, các nhà ngoại giao cần phải vận trù duy ác để bảo vệ lợi ích quốc gia.)
  2. 他在家中运筹帷幄,遥控指挥着千里之外的项目进展。
    (Anh ấy ở nhà nhưng vẫn vận trù duy ác, điều khiển từ xa tiến độ của dự án cách xa hàng ngàn dặm.)
  3. 这并不是运气,而是他多年来运筹帷幄的结果。
    (Đây không phải là may mắn, mà là kết quả của việc ông ấy đã vận trù duy ác tỉ mỉ trong nhiều năm qua.)
  4. 只有懂得运筹帷幄的人,才能在激烈的商战中立于不败之地。
    (Chỉ những người biết cách vận trù duy ác mới có thể thiết lập vị thế bất bại trong thương trường khốc liệt.)
  5. 与其盲目行动,不如先坐下来运筹帷幄,想好对策。
    (Thay vì hành động mù quáng, chi bằng hãy ngồi xuống vận trù duy ác, nghĩ ra đối sách trước đã.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Nguồn gốc: Trích từ Sử Ký (史记) - Cao Tổ Bản Kỷ (高祖本纪). Hoàng đế nhà Hán là Lưu Bang (刘邦) đã khen ngợi công thần Trương Lương (张良) (tự Tử Phòng (子房)): "Phu vận trù duy ác chi trung, quyết thắng thiên lý chi ngoại, ngô bất như Tử Phòng" (Về việc vạch mưu lược trong màn trướng, quyết định thắng lợi ngoài ngàn dặm, ta không bằng Tử Phòng).
  • Đánh giá về Trương Lương: Nhờ câu nói này, Trương Lương đã trở thành đại diện tiêu biểu cho các mưu sĩ và tham mưu xuất sắc nhất trong lịch sử Trung Quốc. "Vận trù duy ác" thường được trích dẫn khi nói về tầm quan trọng của việc dùng trí tuệ thay vì vũ lực để giành chiến thắng.
  • Ý nghĩa hiện đại: Trong tiếng Trung hiện đại, ý nghĩa vật lý của "duy ác" (màn trướng) đã mờ nhạt đi, thay vào đó là ý nghĩa trừu tượng về "tháp chỉ huy", "trụ sở chính" hoặc "hậu phương".

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

"Vận trù duy ác" (运筹帷幄) là thành ngữ chỉ năng lực vạch ra chiến lược chính xác từ hậu phương để dẫn đến thắng lợi. Xuất phát từ điển tích Hán Cao Tổ (汉高祖) Lưu Bang (刘邦) khen ngợi mưu sĩ Trương Lương (张良), ngày nay thành ngữ này thường dùng để ca ngợi các nhà lãnh đạo doanh nghiệp, chính trị gia hoặc huấn luyện viên có khả năng lập kế hoạch xuất sắc.

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cấp 1

Bài luận thành ngữ

yùn chóu wéi wò
运筹帷幄
Hoạch định chiến lược
wǒ men我们zài在kàn看diàn yǐng电影huò zhě或者dú读lì shǐ历史gù shì故事de的shí hòu时候,cháng cháng常常huì会bèi被nà xiē那些chōng冲zài在zuì最qián miàn前面、yǒng gǎn勇敢zhàn dòu战斗de的yīng xióng英雄xī yǐn吸引。

Khi xem phim hay đọc truyện lịch sử, chúng ta thường bị thu hút bởi những anh hùng xông pha lên phía trước, chiến đấu dũng cảm.

dàn但qí shí其实,hái yǒu还有lìng另yī zhǒng一种gèng更yǒu有lì liàng力量de的jué sè角色。

Nhưng thực ra, còn có một kiểu nhân vật khác đầy quyền năng hơn.

xiǎng xiàng想象yī xià一下,wài miàn外面shì是qiān jūn wàn mǎ千军万马,zhàn huǒ fēn fēi战火纷飞,fēi cháng非常hùn luàn混乱。

Hãy tưởng tượng, bên ngoài là hàng ngàn quân mã, khói lửa mịt mù, vô cùng hỗn loạn.

dàn但zài在hòu fāng后方de的yí gè一个ān jìng安静de的zhàng péng帐篷lǐ里,yǒu有yí gè一个rén人zhèng正zuò坐zhe着。

Nhưng trong một chiếc lều yên tĩnh ở phía sau, có một người đang ngồi đó.

tā他méi yǒu没有ná拿wǔ qì武器,yě也méi yǒu没有liú hàn流汗,zhǐ shì只是kàn看zhe着dì tú地图,qīng qīng轻轻yí dòng移动shǒu lǐ手里de的qí zi棋子。

Ông ấy không cầm vũ khí, cũng không đổ mồ hôi, chỉ nhìn vào bản đồ và nhẹ nhàng di chuyển những quân cờ trên tay.

suī rán虽然tā他lí离zhàn chǎng战场hěn很yuǎn远,dàn但zhàn jú战局de的biàn huà变化,qí shí其实quán dōu全都zài在tā他de的nǎo zi脑子lǐ里。

Mặc dù ở cách xa chiến trường, nhưng mọi thay đổi của cục diện trận đấu thực chất đều nằm trong đầu ông ấy.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个chéng yǔ成语zhuān mén专门xíng róng形容zhè zhǒng这种zhuàng tài状态,jiào叫“yùn chóu wéi wò运筹帷幄”。

Trong tiếng Trung, có một thành ngữ chuyên dùng để mô tả trạng thái này, gọi là 运筹帷幄.

zhè ge这个cí词de的huà miàn画面gǎn感hěn很qiáng强。

Từ này mang tính hình ảnh rất mạnh.

“wéi wò帷幄”,jiù shì就是gǔ dài古代jūn duì军队lǐ里de的zhàng péng帐篷;“yùn chóu运筹”,jiù shì就是zhì dìng制定cè lüè策略、jì suàn计算xià yī bù下一步gāi该zěn me怎么zǒu走。

帷幄 chính là lều trại trong quân đội thời xưa; 运筹 chính là lập chiến lược, tính toán bước đi tiếp theo.

hé合qǐ lái起来shuō说,jiù shì就是shēn身zài在zhàng péng帐篷lǐ里,què却néng能jué dìng决定qiān lǐ zhī wài千里之外de的shèng fù胜负。

Kết hợp lại, nghĩa là ngồi trong lều mà có thể quyết định thắng bại ngoài ngàn dặm.

zài在xiàn dài现代shēng huó生活zhōng中,wǒ men我们yǐ jīng已经hěn很shǎo少dǎ zhàng打仗le了,dàn但zhè ge这个cí词yī rán依然hěn很yǒu yòng有用。

Trong cuộc sống hiện đại, chúng ta ít khi đánh trận, nhưng từ này vẫn rất hữu dụng.

wǒ men我们tōng cháng通常yòng用tā它lái来xíng róng形容nà xiē那些bìng并bù不zhí jiē直接dòng shǒu动手,dàn但fù zé负责sī kǎo思考、guī huà规划hé和zuò做jué dìng决定de的rén人。

Chúng ta thường dùng nó để mô tả những người không trực tiếp ra tay, nhưng chịu trách nhiệm suy nghĩ, lập kế hoạch và đưa ra quyết định.

bǐ rú比如,yī jiā一家dà大gōng sī公司de的guǎn lǐ管理zhě者,zài在bàn gōng shì办公室lǐ里zhì dìng制定wèi lái未来de的fāng xiàng方向;huò zhě或者yī wèi一位zú qiú足球jiào liàn教练,zài在chǎng biān场边lěng jìng冷静dì地ān pái安排zhàn shù战术。

Ví dụ, một nhà quản lý của công ty lớn đang vạch ra hướng đi tương lai trong văn phòng; hoặc một huấn luyện viên bóng đá đang bình tĩnh sắp xếp chiến thuật bên lề sân cỏ.

dāng当dà jiā大家dōu都zài在máng luàn忙乱de的shí hòu时候,nà ge那个“yùn chóu wéi wò运筹帷幄”de的rén人,wǎng wǎng往往shì是zuì最lěng jìng冷静de的。

Khi mọi người đang bận rộn hỗn loạn, người 运筹帷幄 thường là người bình tĩnh nhất.

zhè ge这个chéng yǔ成语qí shí其实zài在tí xǐng提醒wǒ men我们yī jiàn一件shì事:zhēn zhèng真正de的lì liàng力量,yǒu shí hòu有时候bìng并bù不biǎo xiàn表现wèi为máng lù忙碌,ér shì而是biǎo xiàn表现wèi为ān jìng安静。

Thành ngữ này thực chất nhắc nhở chúng ta một điều: sức mạnh thực sự đôi khi không thể hiện ở sự bận rộn, mà thể hiện ở sự tĩnh lặng.

yǒu shí hòu有时候,jiě jué解决yí gè一个dà大wèn tí问题,kào靠de的bú shì不是máng mù盲目de的xíng dòng行动,ér shì而是xíng dòng行动zhī qián之前nà那duàn段shēn sī shú lǜ深思熟虑de的shí guāng时光。

Đôi khi, giải quyết một vấn đề lớn không dựa vào hành động mù quáng, mà dựa vào khoảng thời gian suy nghĩ thấu đáo trước khi hành động.

xià cì下次dāng当nǐ你kàn dào看到yí gè一个rén人zài在hùn luàn混乱zhōng中yī rán依然bǎo chí保持lěng jìng冷静,bǎ把fù zá复杂de的shì qíng事情ān pái安排dé得jǐng jǐng yǒu tiáo井井有条shí时,nǐ你jiù就kě yǐ可以yòng用zhè ge这个cí词lái来xíng róng形容tā他:zhè这jiù就jiào叫“yùn chóu wéi wò运筹帷幄”。

Lần tới khi bạn thấy một người vẫn giữ được bình tĩnh trong hỗn loạn, sắp xếp những việc phức tạp một cách ngăn nắp, bạn có thể dùng từ này để mô tả họ: đó gọi là 运筹帷幄.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 运筹帷幄!

0/50