background texture

饶有兴趣

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: ráo yǒu xìng qù
  • Bản dịch tiếng Việt: Nhiêu hữu hứng thú
  • Cấu tạo thành ngữ: 「饶」(Nhiêu (trong Phú nhiêu 富饒), nghĩa là nhiều, phong phú, dư dật)+「有」(Hữu, nghĩa là có)+「兴趣」(Hứng thú, nghĩa là sự quan tâm, yêu thích)
  • Ý nghĩa: Trạng thái có sự quan tâm hoặc tò mò cực kỳ nồng nhiệt đối với một sự vật, sự việc nào đó. Không chỉ đơn thuần là quan tâm, mà còn thể hiện thái độ tích cực, muốn quan sát kỹ lưỡng hoặc tìm hiểu sâu hơn.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「饶有兴趣」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Độ sâu của sự hứng thú: Chữ Nhiêu (饒) mang nghĩa là phong phú, nhấn mạnh rằng mức độ quan tâm không hề bình thường mà là rất lớn, khiến người đó bị cuốn hút hoàn toàn vào đối tượng.
  • Sắc thái quan sát: Thành ngữ này thường đi kèm với các động từ tri giác như 'nhìn', 'nghe', 'quan sát', miêu tả dáng vẻ đang thưởng thức hoặc tìm tòi điều gì đó thú vị.

3. Cách dùng

「饶有兴趣」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Quan sát và thưởng thức: Dùng để bổ nghĩa cho hành động ngắm nhìn một người, vật hoặc phong cảnh với sự tò mò cao độ. Đây là cách dùng phổ biến nhất.
    • Ví dụ:「游客们饶有兴趣地看着街头艺人的表演。」
      (Các du khách đang đầy hứng thú theo dõi màn biểu diễn của nghệ sĩ đường phố.)
  • Thái độ lắng nghe: Miêu tả trạng thái chăm chú lắng nghe câu chuyện hoặc bài giảng của người khác mà không thấy chán.
    • Ví dụ:「他对这个话题似乎很投入,一直饶有兴趣地听着。」
      (Anh ấy dường như rất nhập tâm vào chủ đề này, suốt buổi cứ hứng thú lắng nghe.)
  • Đọc sách hoặc nghiên cứu: Miêu tả trạng thái say mê khi đọc sách hoặc tìm hiểu một vấn đề gì đó.
    • Ví dụ:「爷爷戴着老花镜,饶有兴趣地翻阅着那本旧相册。」
      (Ông nội đeo kính lão, đầy hứng thú lật xem cuốn album cũ.)

Ví dụ khác:

  1. 猫咪饶有兴趣地盯着窗外的飞鸟。
    (Chú mèo đang chăm chú đầy tò mò nhìn chằm chằm vào con chim bay ngoài cửa sổ.)
  2. 大家都在讨论刚才的比赛,他也饶有兴趣地插了几句嘴。
    (Mọi người đều đang thảo luận về trận đấu vừa rồi, anh ấy cũng hứng thú góp vào vài câu.)
  3. 教授饶有兴趣地研究着这块刚出土的化石。
    (Vị giáo sư đang đầy say mê nghiên cứu khối hóa thạch vừa mới được khai quật này.)
  4. 虽然我不懂围棋,但我还是饶有兴趣地看完了整场对局。
    (Dù tôi không biết chơi cờ vây, nhưng tôi vẫn hứng thú theo dõi cho đến hết ván đấu.)
  5. 孩子们围在老师身边,饶有兴趣地听她讲故事。
    (Lũ trẻ quây quanh cô giáo, mắt sáng rực đầy hứng thú nghe cô kể chuyện.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Sắc thái của chữ Nhiêu (饒): Trong tiếng Việt, chữ này xuất hiện trong từ Phú nhiêu (富饒) để chỉ sự giàu có, màu mỡ. Ở đây, nó bổ nghĩa cho Hứng thú (興趣) để chỉ một sự quan tâm dồi dào, không dứt.
  • Phạm vi sử dụng: Thành ngữ này được dùng rộng rãi từ văn nói đến văn viết. Tuy nhiên, vì mang tính miêu tả cao nên nó thường xuất hiện trong tiểu thuyết hoặc báo chí khi tường thuật lại dáng vẻ của nhân vật.
  • Cảm xúc tích cực: Thành ngữ này mang sắc thái tích cực hoặc trung tính. Nó không dùng để miêu tả việc rình mò với ý đồ xấu.

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

Thành ngữ **Nhiêu hữu hứng thú (饒有興趣)** dùng để miêu tả dáng vẻ đầy sự tò mò và say mê. Trong tiếng Việt, dù cụm từ Hán Việt này ít dùng độc lập trong khẩu ngữ, nhưng các thành tố như Hứng thú (興趣) lại cực kỳ phổ biến. Nó thường đóng vai trò trạng từ bổ nghĩa cho các hành động như xem, nghe hoặc nghiên cứu, thể hiện một sự tò mò tích cực.

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cấp 1

Bài luận thành ngữ

ráo yǒu xìng qù
饶有兴趣
Đầy hứng thú
nǐ你yǒu méi yǒu有没有zhù yì注意guò过zhè yàng这样yī zhǒng一种shí kè时刻?

Bạn đã bao giờ chú ý đến một khoảnh khắc như thế này chưa?

yě xǔ也许shì是yī jiàn一件hěn很pǔ tōng普通de的xiǎo shì小事,bǐ rú比如lù biān路边de的yī zhī一只māo猫zài在shuì jiào睡觉,huò zhě或者gōng yuán公园lǐ里de的liǎng gè两个lǎo rén老人zài在xià qí下棋。

Có lẽ là một việc rất bình thường, chẳng hạn như một con mèo đang ngủ bên lề đường, hay hai cụ già đang đánh cờ trong công viên.

duì对dà duō shù大多数cōng máng匆忙lù guò路过de的rén人lái来shuō说,zhè这méi shén me没什么tè bié特别de的。

Đối với hầu hết những người đang vội vã đi ngang qua, điều đó chẳng có gì đặc biệt.

dàn shì但是,zǒng总yǒu有yī xiē一些rén人,huì会tíng xià lái停下来,shèn zhì甚至huì会còu凑guò qù过去kàn看hěn很jiǔ久。

Nhưng luôn có một số người sẽ dừng lại, thậm chí tiến lại gần để quan sát thật lâu.

tā men他们de的yǎn shén眼神lǐ里fā发zhe着guāng光,hǎo xiàng好像zài在kàn看yī cháng一场jīng cǎi精彩de的diàn yǐng电影。

Ánh mắt họ tỏa sáng, như thể đang xem một bộ phim hấp dẫn.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个chéng yǔ成语zhuān mén专门xíng róng形容zhè zhǒng这种zhuàng tài状态,jiào叫“ráo yǒu xìng qù饶有兴趣”。

Trong tiếng Trung, có một thành ngữ chuyên dùng để mô tả trạng thái này, gọi là 饶有兴趣.

zhè lǐ这里de的“xìng qù兴趣”,dà jiā大家dōu都dǒng懂。

Ở đây 兴趣 thì ai cũng hiểu rồi.

dàn但zhè ge这个cí词de的líng hún灵魂,zài yú在于dì第yí gè一个zì字——“ráo饶”。

Nhưng linh hồn của từ này nằm ở chữ đầu tiên — 饶.

“ráo饶”,zài在zhè lǐ这里de的yì si意思shì是“fù zú富足”huò zhě或者“duō多”。

饶 ở đây có nghĩa là phú túc hoặc nhiều.

suǒ yǐ所以,“ráo yǒu xìng qù饶有兴趣”bìng并bú shì不是zhǐ yǒu只有yì diǎn diǎn一点点hào qí好奇,ér shì而是shuō说nǐ你de的xìng zhì兴致fēi cháng非常nóng hòu浓厚,duō多dào到kuài yào快要yì chū溢出lái来le了。

Vì vậy, 饶有兴趣 không phải chỉ là một chút tò mò, mà là hứng thú của bạn rất nồng nhiệt, nhiều đến mức sắp tràn ra ngoài.

tōng cháng通常,wǒ men我们yòng用zhè ge这个cí词de的shí hòu时候,bìng并bú shì不是zài在xíng róng形容nà zhǒng那种dà hǎn dà jiào大喊大叫de的xīng fèn兴奋。

Thông thường, khi dùng từ này, chúng ta không mô tả kiểu phấn khích hò hét.

xiāng fǎn相反,“ráo yǒu xìng qù饶有兴趣”wǎng wǎng往往shì是ān jìng安静de的。

Ngược lại, 饶有兴趣 thường mang tính tĩnh lặng.

tā它gèng更xiàng像shì是yī zhǒng一种guān chá zhě观察者de的zī tài姿态。

Nó giống như tư thế của một người quan sát hơn.

bǐ rú比如,dāng当nǐ你tīng听péng yǒu朋友jiǎng讲yí gè一个bìng并bù zěn me不怎么hǎo xiào好笑de的xiào huà笑话,què却yī rán依然tīng听dé得jīn jīn yǒu wèi津津有味shí时;huò zhě或者dāng当nǐ你kàn看zhe着chuāng wài窗外de的yǔ dī雨滴màn màn慢慢huá luò滑落,jué de觉得hěn很yǒu yì si有意思shí时。

Ví dụ, khi bạn nghe một người bạn kể một câu chuyện đùa không mấy buồn cười nhưng vẫn nghe một cách say sưa; hoặc khi bạn nhìn những giọt mưa từ từ lăn trên cửa sổ và cảm thấy rất thú vị.

zhè shí hòu这时候,shì qíng事情běn shēn本身bìng并méi yǒu没有biàn变,biàn变de的shì是nǐ你de的yǎn guāng眼光。

Lúc này, bản thân sự việc không thay đổi, cái thay đổi chính là ánh mắt của bạn.

yīn wèi因为nǐ你de的xīn lǐ心里yǒu zhe有着“fù yú富余”de的hào qí xīn好奇心,suǒ yǐ所以nà xiē那些zài在bié rén别人yǎn lǐ眼里kū zào wú wèi枯燥无味de的shì qíng事情,zài在nǐ你yǎn lǐ眼里què却biàn dé变得shēng dòng生动le了qǐ lái起来。

Bởi vì trong lòng bạn có sự dư dả về lòng hiếu kỳ, nên những việc vốn khô khan nhạt nhẽo trong mắt người khác lại trở nên sinh động trong mắt bạn.

suǒ yǐ所以,“ráo yǒu xìng qù饶有兴趣”qí shí其实shì是yī zhǒng一种hěn很bàng棒de的shēng huó生活néng lì能力。

Vì vậy, 饶有兴趣 thực chất là một năng lực sống rất tuyệt vời.

tā它yì wèi zhe意味着,nǐ你bù不xū yào需要fēi děi非得qù去xún zhǎo寻找shén me什么jīng tiān dòng dì惊天动地de的dà shì大事,zhǐ yào只要dài带zhe着zhè这fèn份duō多chū lái出来de的xìng zhì兴致,nǎ pà哪怕zhǐ shì只是kàn看zhe着shēng huó生活yuán běn原本de的yàng zi样子,nǐ你yě也néng能zhǎo dào找到kuài lè快乐。

Nó có nghĩa là bạn không nhất thiết phải đi tìm những chuyện kinh thiên động địa, chỉ cần mang theo sự hứng thú dư dả này, dù chỉ là nhìn ngắm dáng vẻ vốn có của cuộc sống, bạn cũng có thể tìm thấy niềm vui.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 饶有兴趣!

0/50