background texture

千山万水

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: qiān shān wàn shuǐ
  • Bản dịch tiếng Việt: Thiên sơn vạn thủy
  • Cấu tạo thành ngữ: 「千」(Thiên (nghìn), biểu thị số lượng rất nhiều.)+「山」(Sơn (núi).)+「万」(Vạn (mười nghìn), biểu thị sự vô số, vô tận.)+「水」(Thủy (sông, nước).)
  • Ý nghĩa: Chỉ muôn núi ngàn sông, diễn tả chặng đường đi vô cùng xa xôi và hiểm trở. Thành ngữ này không chỉ nói về khoảng cách vật lý mà còn nhấn mạnh những gian nan, vất vả trên suốt hành trình.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「千山万水」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Khoảng cách và khó khăn áp đảo: Không chỉ là 'xa', mà là sự hiện diện của vô số chướng ngại tự nhiên (núi, sông) cản bước, nhấn mạnh sự gian khổ để tới đích.
  • Con số mang tính tu từ: 'Thiên' (nghìn) và 'Vạn' (mười nghìn) không phải con số chính xác mà là cách nói quá để chỉ số lượng cực kỳ nhiều.

3. Cách dùng

「千山万水」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Sự vất vả của hành trình: Dùng để miêu tả việc lặn lội từ xa tới hoặc chuẩn bị dấn thân vào một chuyến đi đầy thử thách.
    • Ví dụ:「他走遍千山万水,终于找到了失散多年的亲人。」
      (Anh ấy đã đi khắp thiên sơn vạn thủy, cuối cùng cũng tìm được người thân đã thất lạc nhiều năm.)
  • Nhấn mạnh sự cách trở: Sử dụng trong văn cảnh văn chương để diễn tả nỗi nhớ nhung hoặc sự xa cách về địa lý.
    • Ví dụ:「虽然我们隔着千山万水,但我们的心永远在一起。」
      (Tuy chúng ta cách trở thiên sơn vạn thủy, nhưng trái tim vẫn luôn ở bên nhau.)
  • Quá trình nỗ lực: Ẩn dụ cho quá trình vượt qua nhiều khó khăn trong thời gian dài để đạt được thành tựu.
    • Ví dụ:「这项科研成果是团队历经千山万水才取得的。」
      (Thành quả nghiên cứu khoa học này là kết quả mà cả đội ngũ đã đạt được sau khi trải qua thiên sơn vạn thủy.)

Ví dụ khác:

  1. 为了求学,他不怕千山万水,独自一人来到了大城市。
    (Vì việc học, anh ấy không ngại thiên sơn vạn thủy, một mình lặn lội đến thành phố lớn.)
  2. 这封信跨越千山万水,终于送到了我的手中。
    (Lá thư này đã vượt qua thiên sơn vạn thủy để cuối cùng cũng đến được tay tôi.)
  3. 即使前方有千山万水阻挡,我也绝不放弃。
    (Cho dù phía trước có thiên sơn vạn thủy ngăn trở, tôi cũng tuyệt đối không bỏ cuộc.)
  4. 候鸟飞越千山万水,只为了回到温暖的南方。
    (Chim di cư bay qua thiên sơn vạn thủy chỉ để trở về phương Nam ấm áp.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Nguồn gốc: Xuất phát từ bài thơ **Ký Duy Dương cố nhân (寄维阳故人)** của nhà thơ thời Đường (唐) là **Trương Kiều (张乔)**, có câu: 'Ly biệt hà biên oản liễu điều, thiên sơn vạn thủy ngọc nhân dao' (Chia tay bên sông thắt cành liễu, muôn núi ngàn sông người đẹp đã xa xăm).
  • Biến thể: Có thể nói là **Vạn thủy thiên sơn (万水千山)** với ý nghĩa tương tự. Trong bài thơ **Thất luật - Trường chinh (七律·长征)** của **Mao Trạch Đông (毛泽东)**, cụm từ này được dùng để ca ngợi tinh thần cách mạng vượt qua mọi gian khổ.
  • Phạm vi sử dụng: Được dùng rộng rãi từ hội thoại hàng ngày đến văn học, mang sắc thái biểu cảm mạnh hơn từ 'xa xôi' thông thường.

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

Thành ngữ **Thiên sơn vạn thủy (千山万水)** mô tả một hành trình dài dằng dặc qua vô số núi non và sông ngòi. Trong văn hóa Sinosphere, đây là cách nói biểu cảm để nhấn mạnh sự xa cách hoặc quá trình nỗ lực vượt qua nghịch cảnh để đạt được mục đích. Người ta cũng có thể nói ngược lại là **Vạn thủy thiên sơn (万水千山)** với ý nghĩa tương đương.

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cận cấp 1

Bài luận thành ngữ

qiān shān wàn shuǐ
千山万水
Vượt núi băng sông
zài在zhè ge这个shì jiè世界shàng上,yǒu xiē有些jù lí距离,wǒ men我们kě yǐ可以yòng用shù zì数字lái来jì suàn计算,bǐ rú比如jǐ bǎi几百gōng lǐ公里,huò zhě或者jǐ gè几个xiǎo shí小时de的fēi xíng飞行shí jiān时间。

Trên thế giới này, có những khoảng cách chúng ta có thể tính bằng con số, chẳng hạn như vài trăm ki-lô-mét hoặc vài giờ bay.

dàn但hái yǒu还有yī zhǒng一种jù lí距离,guāng光yòng用shù zì数字shì是wú fǎ无法biǎo dá表达de的。

Nhưng cũng có một kiểu khoảng cách mà chỉ con số thôi thì không thể diễn tả được.

yīn wèi因为tā它bù jǐn不仅dài biǎo代表lù路yǒu有duō多yuǎn远,yě也ràng让rén人xiǎng dào想到yī lù shàng一路上jīng lì经历de的kùn nán困难hé和fù chū付出de的nǔ lì努力。

Nó không chỉ thể hiện con đường xa đến đâu mà còn khiến người ta nghĩ đến những khó khăn đã trải qua và những nỗ lực đã bỏ ra trên đường đi.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个hěn很yǒu有huà miàn画面gǎn感de的chéng yǔ成语,kě yǐ可以yòng lái用来xíng róng形容yáo yuǎn遥远ér而jiān nán艰难de的lù chéng路程,jiào叫“qiān shān wàn shuǐ千山万水”。

Trong tiếng Trung có một thành ngữ rất giàu hình ảnh, dùng để miêu tả một hành trình xa xôi và gian nan, đó là “千山万水”.

zhè ge这个cí词de的huà miàn画面gǎn感fēi cháng非常qiáng强。

Cụm từ này gợi lên một hình ảnh rất rõ nét.

“qiān千”hé和“wàn万”zài在zhè lǐ这里bú shì不是jù tǐ具体de的shù zì数字,ér shì而是biǎo shì表示shù liàng数量hěn很duō多。

Ở đây, “千” và “万” không phải là những con số cụ thể mà biểu thị số lượng rất nhiều.

xiǎng xiàng想象yī xià一下,nǐ你yào要qù去yí gè一个hěn很yuǎn远de的dì fāng地方,huò zhě或者qù去jiàn见yí gè一个hěn很zhòng yào重要de的rén人。

Hãy tưởng tượng bạn sắp đến một nơi rất xa hoặc đi gặp một người rất quan trọng.

zài在dǐ dá抵达zhī qián之前,nǐ你xū yào需要fān guò翻过wú shù无数zuò座gāo shān高山,kuà guò跨过wú shù无数tiáo条hé liú河流。

Trước khi đến nơi, bạn phải vượt qua vô số ngọn núi cao và băng qua vô số dòng sông.

wǒ men我们shén me shí hòu什么时候huì会yòng用dào到“qiān shān wàn shuǐ千山万水”ne呢?

Khi nào chúng ta dùng “千山万水”?

tōng cháng通常,tā它dài yǒu带有bǐ jiào比较qiáng liè强烈de的gǎn qíng感情sè cǎi色彩。

Thông thường, nó mang sắc thái cảm xúc khá mạnh.

rú guǒ如果nǐ你zhǐ shì只是qù去chāo shì超市mǎi dōng xī买东西,nǎ pà哪怕lù路shāo wēi稍微yǒu diǎn有点yuǎn远,wǒ men我们yě也bú huì不会yòng用zhè ge这个cí词。

Nếu bạn chỉ đi siêu thị mua đồ, dù đường có hơi xa một chút, chúng ta cũng không dùng cụm từ này.

dàn但rú guǒ如果nǐ你wèi le为了qù去yì guó tā xiāng异国他乡qiú xué求学,huò zhě或者wèi le为了qù去jiàn见yí gè一个xǔ jiǔ许久wèi未jiàn见de的rén人,bèi zhe背着xíng náng行囊,huàn换le了huǒ chē火车,yòu又huàn换fēi jī飞机,zhē teng折腾le了hǎo好jǐ tiān几天cái才dào dá到达,jiù就kě yǐ可以shuō说nǐ你yī lù一路zǒu guò走过le了“qiān shān wàn shuǐ千山万水”。

Nhưng nếu bạn đến một đất nước xa lạ để du học, hoặc đi gặp một người đã lâu không gặp, mang theo hành lý, đổi tàu rồi lại đổi máy bay, vất vả mấy ngày mới đến nơi, thì có thể nói rằng bạn đã đi qua “千山万水”.

suǒ yǐ所以,zhè ge这个chéng yǔ成语lǐ里wǎng wǎng往往dài带zhe着yī zhǒng一种“bù róng yì不容易”de的gǎn jué感觉。

Vì vậy, thành ngữ này thường mang cảm giác “không dễ dàng”.

tā它jīng cháng经常bèi被yòng lái用来xíng róng形容yí gè一个rén人de的jué xīn决心。

Nó cũng thường được dùng để miêu tả quyết tâm của một người.

bǐ rú比如,yí gè一个rén人wèi le为了shí xiàn实现mèng xiǎng梦想,nǎ pà哪怕qián miàn前面yǒu有qiān shān wàn shuǐ千山万水,yě也bú huì不会qīng yì轻易fàng qì放弃。

Ví dụ, để thực hiện ước mơ, một người sẽ không dễ dàng từ bỏ dù phía trước có 千山万水.

tā它yě也jīng cháng经常bèi被yòng lái用来xíng róng形容rén人yǔ与rén人zhī jiān之间yáo yuǎn遥远de的jù lí距离。

Nó cũng thường được dùng để miêu tả khoảng cách xa xôi giữa con người với nhau.

bǐ rú比如,nǐ你hé和zuì hǎo最好de的péng yǒu朋友zhù住zài在dì qiú地球de的liǎng duān两端,suī rán虽然gé隔zhe着qiān shān wàn shuǐ千山万水,dàn但nǐ men你们de的xīn心yī rán依然hěn很jìn近。

Ví dụ, bạn và người bạn thân nhất sống ở hai đầu Trái Đất. Dù bị ngăn cách bởi 千山万水, trái tim của hai người vẫn rất gần nhau.

xiàn dài现代kē jì科技ràng让jiāo tōng交通biàn dé变得yuè lái yuè越来越fāng biàn方便,wǒ men我们yǐ jīng已经hěn shǎo很少xū yào需要zhēn zhèng真正dì地fān shān yuè lǐng翻山越岭、bá shān shè shuǐ跋山涉水le了。

Công nghệ hiện đại đã khiến giao thông ngày càng thuận tiện, và chúng ta hiếm khi thật sự phải vượt núi băng sông nữa.

dàn但“qiān shān wàn shuǐ千山万水”zhè ge这个chéng yǔ成语yī rán依然hěn很yǒu有shēng mìng lì生命力。

Nhưng thành ngữ “千山万水” vẫn đầy sức sống.

yīn wèi因为yǒu xiē有些jù lí距离,zhēn zhèng真正zhòng yào重要de的cóng lái bù从来不zhǐ shì只是yǒu有duō多yuǎn远,ér shì而是wèi le为了kuà yuè跨越zhè duàn这段jù lí距离,wǒ men我们jīng lì经历le了shén me什么。

Bởi vì với một số khoảng cách, điều thực sự quan trọng không bao giờ chỉ là xa đến mức nào, mà là chúng ta đã trải qua điều gì để vượt qua khoảng cách ấy.

jù lí距离bù jǐn jǐn不仅仅shì是dì tú地图shàng上de的yī tiáo一条xiàn线。

Khoảng cách không chỉ là một đường nét trên bản đồ.

tā它yě也kě yǐ可以shì是nǐ你wèi le为了dào dá到达xiǎng想qù去de的dì fāng地方,suǒ所kè fú克服de的yī qiè一切kùn nán困难。

Nó cũng có thể là tất cả những khó khăn bạn đã vượt qua để đến nơi mình muốn đến.

yě xǔ也许xiàn zài现在de的nǐ你,zhèng zài正在xué xí学习zhōng wén中文de的lù shàng路上,huò zhě或者zhèng正shēng huó生活zài在yí gè一个mò shēng陌生de的guó jiā国家。

Có lẽ hiện tại bạn đang trên con đường học tiếng Trung, hoặc đang sống ở một đất nước xa lạ.

dāng当nǐ你huí tóu回头kàn看shí时,yě xǔ也许huì会fā xiàn发现,zì jǐ自己qí shí其实yǐ jīng已经kuà yuè跨越le了qiān shān wàn shuǐ千山万水。

Khi nhìn lại, có lẽ bạn sẽ nhận ra rằng mình thực ra đã vượt qua 千山万水.

ér而zǒu guò走过de的zhè xiē这些lù路,yě也dōu都chéng成le了nǐ你nǔ lì努力hé和yǒng qì勇气de的zhèng míng证明。

Và những con đường đã đi qua cũng trở thành minh chứng cho nỗ lực và lòng can đảm của bạn.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 千山万水!

0/50