background texture

一衣带水

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: yī yī dài shuǐ
  • Bản dịch tiếng Việt: Nhất y đới thủy (一衣带水)
  • Cấu tạo thành ngữ: 「一」(Một (số từ, ở đây chỉ sự duy nhất hoặc nhỏ bé))+「衣」(Áo, quần áo (Y trong y phục))+「带」(Dải thắt lưng (Đới trong đai lưng))+「水」(Nước, con sông hoặc vùng nước)
  • Ý nghĩa: Chỉ một con sông hoặc eo biển hẹp như một dải thắt lưng. Nghĩa bóng chỉ hai vùng đất nằm rất gần nhau, chỉ cách nhau một dải nước hẹp, hoặc mối quan hệ giữa hai bên vô cùng mật thiết.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「一衣带水」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Sự gần gũi về địa lý: Nhấn mạnh rằng dù bị ngăn cách bởi sông hay biển, nhưng chiều rộng của nó chỉ nhỏ như một chiếc 'đai lưng' (y đới), giúp việc đi lại trở nên dễ dàng.
  • Sự mật thiết trong quan hệ: Không chỉ là khoảng cách vật lý, thành ngữ này còn ẩn dụ cho mối quan hệ láng giềng có sự giao thoa sâu sắc về lịch sử và văn hóa.

3. Cách dùng

「一衣带水」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Quan hệ giữa các quốc gia và khu vực: Thường dùng trong các văn bản ngoại giao hoặc chính thức để mô tả sự gần gũi của các quốc gia láng giềng cách nhau bởi một vùng biển hoặc con sông.
    • Ví dụ:「中日两国是一衣带水的邻邦,有着悠久的文化交流历史。」
      (Trung Quốc và Nhật Bản là hai nước láng giềng nhất y đới thủy, có lịch sử giao lưu văn hóa lâu đời.)
  • Miêu tả địa lý: Dùng để miêu tả những nơi có khoảng cách địa lý cực kỳ gần, có thể nhìn thấy nhau qua một con sông nhỏ.
    • Ví dụ:「这两个村庄仅隔一衣带水,村民们往来非常方便。」
      (Hai ngôi làng này chỉ cách nhau một dải nước hẹp, dân làng qua lại vô cùng thuận tiện.)

Ví dụ khác:

  1. 虽然我们隔海相望,但实际上是一衣带水,心理距离很近。
    (Mặc dù chúng ta cách nhau một mặt biển, nhưng thực tế là nhất y đới thủy, khoảng cách tâm hồn rất gần.)
  2. 这条河不过是一衣带水,游泳就能过去。
    (Con sông này chẳng qua cũng chỉ là một dải nước hẹp, bơi một chút là qua được.)
  3. 两地虽然是一衣带水,但风俗习惯却大不相同。
    (Hai vùng tuy cách nhau một dải nước, nhưng phong tục tập quán lại rất khác biệt.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Nguồn gốc: Trích từ Nam Sử (南史), phần Trần Hậu Chủ kỷ (陈后主纪). Khi Tùy Văn Đế (隋文帝) muốn bình định nước Trần ở phía nam Trường Giang (长江), ông đã nói: 'Ta là cha mẹ của dân, lẽ nào vì một dải nước hẹp như cái thắt lưng (Trường Giang) mà không cứu họ?'.
  • Sự thay đổi sắc thái: Ban đầu, câu nói này mang hàm ý coi nhẹ rào cản địa lý để thể hiện ý chí thống nhất thiên hạ. Tuy nhiên, ngày nay nó đã trở thành một thành ngữ mang tính hòa bình, hữu nghị để chỉ mối quan hệ gần gũi.
  • Trong tiếng Việt: Thành ngữ này thường xuất hiện trong các bài phát biểu về quan hệ Việt - Trung để khẳng định tình láng giềng 'núi liền núi, sông liền sông'.

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

Thành ngữ Nhất y đới thủy (一衣带水) dùng để mô tả sự gần gũi về địa lý giữa hai quốc gia hoặc khu vực bị chia cắt bởi một dải nước hẹp. Trong bối cảnh hiện đại, nó thường được dùng trong ngoại giao để nhấn mạnh tình hữu nghị và sự gắn kết lâu đời giữa các nước láng giềng.

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cấp 2

Bài luận thành ngữ

yī yī dài shuǐ
一衣带水
Dải nước hẹp
dāng当wǒ men我们zhàn站zài在jiāng biān江边,huò zhě或者hǎi biān海边,kàn看xiàng向duì àn对岸de的shí hòu时候,huì会yǒu有shén me什么gǎn jué感觉?

Khi chúng ta đứng bên bờ sông hoặc bờ biển và nhìn sang bờ bên kia, chúng ta cảm thấy thế nào?

yǒu shí hòu有时候,shuǐ miàn水面hěn很kuān宽,kuān dào宽到kàn bú jiàn看不见jìn tóu尽头,ràng让rén人jué de觉得nà那shì是lìng另yí gè一个shì jiè世界。

Đôi khi mặt nước rất rộng, rộng đến mức không thấy điểm dừng, khiến người ta cảm thấy đó là một thế giới khác.

dàn但yě也yǒu shí hòu有时候,duì àn对岸jiù就zài在nà lǐ那里,shèn zhì甚至néng能kàn qīng看清nà biān那边de的fáng zi房子、shù mù树木,huò zhě或者yè wǎn夜晚de的dēng guāng灯光。

Nhưng cũng có lúc, bờ bên kia ngay tại đó, thậm chí có thể nhìn rõ nhà cửa, cây cối hay ánh đèn ban đêm.

suī rán虽然zhōng中jiàn gé间隔zhe着shuǐ水,dàn但nǐ你bìng并bù不jué de觉得yáo yuǎn遥远,fǎn ér反而jué de觉得hěn很qīn qiè亲切。

Dù ngăn cách bởi dòng nước nhưng bạn không cảm thấy xa xôi, ngược lại còn thấy rất gần gũi.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个fēi cháng非常yōu měi优美de的chéng yǔ成语,yòng lái用来xíng róng形容zhè zhǒng这种“suī rán虽然yǒu有shuǐ水xiāng gé相隔,dàn但jù lí距离jí极jìn近”de的guān xì关系,jiào叫“yī yī dài shuǐ一衣带水”。

Trong tiếng Trung có một thành ngữ rất đẹp dùng để mô tả mối quan hệ "tuy ngăn cách bởi nước nhưng khoảng cách cực gần" này, đó là 一衣带水.

zhè ge这个cí词de的huà miàn gǎn画面感jí极qiáng强。

Từ này có tính hình ảnh rất mạnh.

“yī dài衣带”,jiù shì就是gǔ rén古人yī fú衣服shàng上de的yāo dài腰带。

衣带 chính là thắt lưng trên quần áo của người xưa.

xiǎng xiàng想象yī xià一下,yī tiáo一条kuān kuò宽阔de的dà hé大河,rú guǒ如果bù不qù去xiǎng想tā它de的bō tāo xiōng yǒng波涛汹涌,ér shì而是cóng从gāo chù高处wǎng往xià下kàn看,tā它wān yán qū zhé蜿蜒曲折de的yàng zi样子,shì bú shì是不是jiù就xiàng像yī tiáo一条xì xì细细de的、róu ruǎn柔软de的yāo dài腰带?

Hãy tưởng tượng một con sông rộng lớn, nếu không nghĩ đến những con sóng dữ dội mà nhìn từ trên cao xuống, dáng vẻ uốn lượn của nó chẳng phải giống như một chiếc thắt lưng nhỏ nhắn, mềm mại sao?

suǒ yǐ所以,“yī yī dài shuǐ一衣带水”bìng并bú shì不是shuō说shuǐ水zhēn de真的zhǐ yǒu只有yāo dài腰带nà me那么zhǎi窄。

Vì vậy, 一衣带水 không có nghĩa là mặt nước thực sự hẹp như thắt lưng.

tā它shì是zài在yòng用yī zhǒng一种kuā zhāng夸张hé和bǐ yù比喻de的fāng shì方式gào sù告诉wǒ men我们:zhè这diǎn点jù lí距离,gēn běn根本bù suàn不算shén me什么zhàng ài障碍。

Nó đang dùng cách nói quá và ẩn dụ để nói với chúng ta rằng: khoảng cách này hoàn toàn không phải là trở ngại.

wǒ men我们tōng cháng通常yòng用zhè ge这个cí词,lái来xíng róng形容dì lǐ wèi zhì地理位置fēi cháng非常kào jìn靠近de的liǎng两gè个dì fāng地方,bǐ rú比如gé隔zhe着yī tiáo一条jiāng江de的chéng shì城市,huò zhě或者gé隔zhe着yī piàn一片hǎi海de的lín guó邻国。

Chúng ta thường dùng từ này để mô tả hai địa điểm có vị trí địa lý rất gần nhau, chẳng hạn như các thành phố cách nhau một con sông, hoặc các nước láng giềng cách nhau một dải biển.

zhè ge这个chéng yǔ成语zuì最miào妙de的dì fāng地方zài yú在于,tā它gǎi biàn改变le了wǒ men我们duì对“shuǐ水”de的kàn fǎ看法。

Điểm tuyệt vời nhất của thành ngữ này là nó thay đổi cách nhìn của chúng ta về "nước".

tōng cháng通常,jiāng hé江河dài biǎo代表zhe着zǔ dǎng阻挡hé和jiè xiàn界限。

Thông thường, sông ngòi đại diện cho sự ngăn cách và ranh giới.

dàn但zài在“yī yī dài shuǐ一衣带水”lǐ里,shuǐ水bù zài不再shì是bǎ把liǎng biān两边fēn kāi分开de的qiáng墙,ér shì而是yī tiáo一条bǎ把liǎng biān两边xì系zài在yì qǐ一起de的niǔ dài纽带。

Nhưng trong 一衣带水, nước không còn là bức tường chia cắt hai bên mà là sợi dây liên kết hai bên lại với nhau.

tā它àn shì暗示zhe着yī zhǒng一种bì rán必然de的lián xì联系:yīn wèi因为tài太jìn近le了,suǒ yǐ所以lái wǎng来往shì是róng yì容易de的,jiāo liú交流shì是zì rán自然de的。

Nó ám chỉ một mối liên hệ tất yếu: vì quá gần nên việc đi lại dễ dàng, giao lưu là tự nhiên.

xià cì下次,dāng当nǐ你kàn看zhe着dì tú地图,fā xiàn发现liǎng两gè个dì fāng地方zhōng jiān中间zhǐ只gé隔zhe着zhǎi窄zhǎi窄de的yī dào一道shuǐ yù水域,huò zhě或者zhàn站zài在àn biān岸边jué de觉得duì àn对岸chù shǒu kě jí触手可及de的shí hòu时候,nǐ你jiù就kě yǐ可以yòng用zhè ge这个cí词lái来xíng róng形容tā men它们:zhè这yī shuǐ zhī gé一水之隔,bù guò不过shì是“yī yī dài shuǐ一衣带水”。

Lần tới khi bạn nhìn bản đồ và thấy hai nơi chỉ cách nhau một vùng nước hẹp, hoặc đứng bên bờ cảm thấy bờ bên kia trong tầm tay, bạn có thể dùng từ này để mô tả chúng: sự ngăn cách của dòng nước này chỉ là 一衣带水.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 一衣带水!

0/50