background texture

无影无踪

*Phần giải thích trên trang này được AI tạo ra. Vui lòng lưu ý có thể có thông tin chưa chính xác.

1. Thông tin cơ bản

  • Pinyin: wú yǐng wú zōng
  • Bản dịch tiếng Việt: Vô ảnh vô tung
  • Cấu tạo thành ngữ: 「无」(Vô (không có))+「影」(Ảnh (bóng dáng, hình dáng))+「无」(Vô (không có))+「踪」(Tung (dấu vết, dấu chân))
  • Ý nghĩa: Không còn để lại chút bóng dáng hay dấu vết nào. Mô tả việc người hoặc vật hoàn toàn biến mất, hoặc cảm xúc, trạng thái tan biến sạch sẽ.

2. Ý nghĩa chi tiết và sắc thái

「无影无踪」 bao gồm các sắc thái sau.

  • Sự biến mất hoàn toàn: Nhấn mạnh việc không chỉ đơn thuần là không nhìn thấy nữa, mà là biến mất một cách triệt để, không để lại bất kỳ dấu vết nào.
  • Phạm vi đối tượng rộng: Thành ngữ này được sử dụng thường xuyên không chỉ cho người và vật hữu hình mà còn cho cả những cảm giác, cảm xúc trừu tượng như nỗi sợ, cơn đau, lo âu.

3. Cách dùng

「无影无踪」 chủ yếu được dùng trong các bối cảnh sau.

  • Sự tan biến của cảm xúc hoặc cảm giác: Dùng dưới dạng bổ ngữ "消失得..." để diễn tả sự mệt mỏi hoặc lo âu đã hoàn toàn tan biến.
    • Ví dụ:「听到这个好消息,他几天的疲劳顿时消失得无影无踪。」
      (Nghe thấy tin tốt này, sự mệt mỏi suốt mấy ngày qua của anh ấy bỗng chốc biến mất không còn dấu vết.)
  • Sự mất tích của người hoặc vật: Mô tả tình huống đối tượng đang tìm kiếm không thấy đâu, hoặc tội phạm đã tẩu thoát không rõ tung tích.
    • Ví dụ:「那个小偷跑得很快,一转眼就逃得无影无踪了。」
      (Tên trộm đó chạy rất nhanh, chớp mắt một cái đã trốn thoát vô ảnh vô tung.)
  • Hiện tượng tự nhiên hoặc sự biến mất vật lý: Diễn tả cảnh mây, sương, khói bị gió thổi tan hoặc đồ vật biến mất trong các trò ảo thuật.
    • Ví dụ:「太阳出来后,山间的晨雾散得无影无踪。」
      (Sau khi mặt trời mọc, sương mù buổi sáng giữa núi rừng đã tan đi không còn dấu vết.)

Ví dụ khác:

  1. 魔术师手一挥,鸽子就不见得无影无踪了。
    (Ảo thuật gia vừa vẫy tay, con bồ câu đã biến mất vô ảnh vô tung.)
  2. 经过时间的冲刷,往日的恩怨早已消逝得无影无踪。
    (Qua sự gột rửa của thời gian, những ân oán ngày xưa đã sớm tan biến sạch sành sanh.)
  3. 他在人群中挤了几下,便消失得无影无踪。
    (Anh ta chen lấn vài cái trong đám đông rồi lập tức mất hút không để lại dấu vết.)
  4. 那种恐惧感来得快,去得也无影无踪。
    (Cảm giác sợ hãi đó đến nhanh mà đi cũng vô ảnh vô tung.)

4. Bối cảnh văn hóa và lưu ý

  • Nguồn gốc: Thành ngữ này xuất hiện trong các vở kịch thời nhà Nguyên (元代), tiêu biểu là vở Đông Pha Mộng (东坡梦). Dù là một cách diễn đạt cổ nhưng nó vẫn được sử dụng cực kỳ phổ biến trong cả văn nói và văn viết tiếng Trung hiện đại.
  • Chức năng ngữ pháp: Trong hầu hết các trường hợp, nó đứng sau các động từ như Tiêu thất (消失 - biến mất), Đào (逃 - chạy trốn), Tán (散 - tan đi) kèm theo trợ từ "đắc" (得) để đóng vai trò làm bổ ngữ trạng thái, nhấn mạnh việc không rõ tung tích (去向).
  • Sắc thái: Khi dùng trong ngữ cảnh những thứ tiêu cực (tội phạm, phiền não, vết bẩn) biến mất, nó thường mang sắc thái tích cực là "sảng khoái, nhẹ nhõm". Tuy nhiên, nó cũng có thể dùng trong ngữ cảnh buồn bã khi một người quan trọng rời đi.

5. Thành ngữ tương tự và trái nghĩa

6. Tóm tắt

"Vô ảnh vô tung" (无影无踪) là thành ngữ diễn tả việc người, vật hoặc thậm chí là cảm xúc "biến mất không để lại dấu vết". Không chỉ dùng cho sự biến mất vật lý, nó còn thường xuyên được dùng để chỉ những thay đổi tâm lý như "mệt mỏi tan biến". Trong tiếng Trung hiện đại, cụm từ này thường đi kèm với động từ tạo thành cấu trúc "消失得无影无踪" (biến mất không còn dấu vết).

Xuất hiện trong kỳ thi tiếng Trung tại Nhật (Chuken)Cấp 2

Bài luận thành ngữ

wú yǐng wú zōng
无影无踪
Biến mất không dấu vết
yǒu xiē有些xiāo shī消失,shì是màn màn慢慢fā shēng发生de的。

Có những sự biến mất diễn ra rất chậm rãi.

bǐ rú比如xī yáng夕阳yì diǎn diǎn一点点xià shān下山,huò zhě或者bīng kuài冰块màn màn慢慢róng huà融化。

Ví dụ như ánh hoàng hôn dần buông xuống, hay tảng băng tan chảy từ từ.

dàn但hái还yǒu有yī zhǒng一种xiāo shī消失,fēi cháng非常chè dǐ彻底,yě也fēi cháng非常gān jìng干净。

Nhưng cũng có một kiểu biến mất khác, cực kỳ triệt để và sạch sẽ.

jiù就xiàng像yī zhèn一阵fēng风chuī吹guò过,yān wù烟雾shùn jiān瞬间sàn kāi散开,shén me什么dōu都méi没shèng xià剩下。

Giống như một cơn gió thổi qua, khói bụi tan biến ngay lập tức, không để lại bất cứ thứ gì.

zhōng wén中文lǐ里,yǒu有yí gè一个chéng yǔ成语zhuān mén专门xíng róng形容zhè zhǒng这种zhuàng tài状态,jiào叫“wú yǐng wú zōng无影无踪”。

Trong tiếng Trung, có một thành ngữ chuyên dùng để mô tả trạng thái này, gọi là 无影无踪.

zhè ge这个cí词de的huà miàn画面gǎn感hěn很qiáng强。

Từ này mang lại cảm giác hình ảnh rất mạnh mẽ.

“wú无”,jiù shì就是méi yǒu没有;“yǐng影”,shì是yǐng zi影子;“zōng踪”,shì是zōng jì踪迹、jiǎo yìn脚印。

无 nghĩa là không có; 影 là bóng; 踪 là dấu vết, dấu chân.

lián连yǐng zi影子hé和jiǎo yìn脚印dōu都zhǎo bú dào找不到,shuō míng说明tā它xiāo shī消失dé得chè chè dǐ dǐ彻彻底底,jiù就xiàng像cóng lái méi yǒu从来没有cún zài存在guò过yī yàng一样。

Đến cả bóng và dấu chân cũng không tìm thấy, chứng tỏ nó đã biến mất hoàn toàn, như thể chưa từng tồn tại.

wǒ men我们shén me shí hòu什么时候huì会yòng用dào到tā它ne呢?

Khi nào chúng ta sẽ sử dụng nó?

dāng rán当然,nǐ你kě yǐ可以yòng用tā它lái来xíng róng形容yí gè一个pǎo跑dé得hěn很kuài快de的rén人,huò zhě或者mó shù shī魔术师shǒu手zhōng中tū rán突然bú jiàn不见de的yìng bì硬币。

Tất nhiên, bạn có thể dùng nó để mô tả một người chạy rất nhanh, hoặc đồng xu bỗng nhiên biến mất trong tay ảo thuật gia.

dàn但zài在shēng huó生活zhōng中,zhè ge这个cí词zuì最mí rén迷人de的dì fāng地方,qí shí其实shì是yòng lái用来xíng róng形容nà xiē那些“kàn bú jiàn看不见de的dōng xī东西”。

Nhưng trong cuộc sống, điểm quyến rũ nhất của từ này thực chất là dùng để mô tả những "thứ không nhìn thấy được".

shì zhe试着xiǎng xiàng想象yī xià一下:nǐ你jīng lì经历le了yī zhěng tiān一整天de的gōng zuò工作,jué de觉得lèi累jí le极了,xīn lǐ心里shèn zhì甚至hái yǒu还有yì diǎn一点fán zào烦躁。

Hãy thử tưởng tượng: bạn đã trải qua một ngày làm việc dài, cảm thấy vô cùng mệt mỏi, thậm chí trong lòng còn có chút bực bội.

zhè shí hòu这时候,nǐ你tuī kāi推开jiā mén家门,wén dào闻到le了chú fáng厨房lǐ里piāo lái飘来de的fàn cài饭菜xiāng香,huò zhě或者shì是tīng dào听到le了yī shǒu一首nǐ你zuì最xǐ huān喜欢de的gē歌。

Lúc này, bạn đẩy cửa bước vào nhà, ngửi thấy mùi thức ăn thơm phức bay ra từ bếp, hoặc nghe thấy một bài hát mà bạn yêu thích nhất.

jiù就zài在nà那yī shùn jiān一瞬间,yuán běn原本yā压zài在xīn lǐ心里de的chén zhòng gǎn沉重感,hǎo xiàng好像tū rán突然zhēng fā蒸发le了yī yàng一样。

Ngay khoảnh khắc đó, cảm giác nặng nề vốn đè nén trong lòng dường như bốc hơi ngay lập tức.

zhè shí hòu这时候,wǒ men我们jiù就huì会shuō说:suǒ yǒu所有de的pí bèi疲惫,dōu都xiāo shī消失dé得wú yǐng wú zōng无影无踪。

Lúc này, chúng ta sẽ nói: mọi mệt mỏi đều tan biến 无影无踪.

qǐng请zhù yì注意,zhè lǐ这里yòng用“wú yǐng wú zōng无影无踪”,bù不jǐn jǐn仅仅shì是shuō说pí bèi疲惫“bú jiàn le不见了”。

Hãy lưu ý, dùng 无影无踪 ở đây không chỉ đơn thuần là nói sự mệt mỏi "biến mất".

tā它qiáng diào强调de的shì是yī zhǒng一种fǎn chà反差——qián前yī miǎo一秒tā它hái还zài在nà lǐ那里kùn rǎo困扰zhe着nǐ你,xià下yī miǎo一秒,tā它jiù就zǒu走dé得gān gān jìng jìng干干净净。

Nó nhấn mạnh vào một sự tương phản — giây trước nó còn ở đó làm phiền bạn, giây sau nó đã đi sạch sành sanh.

tā它bù不xiàng像shì是zài在shuō说“màn màn慢慢biàn shǎo变少”,ér shì而是zài在qiáng diào强调yī zhǒng一种“chè dǐ彻底de的jiě tuō解脱”。

Nó không giống như đang nói về việc "giảm bớt dần dần", mà là nhấn mạnh một kiểu "giải thoát triệt để".

shì jiè世界shàng上de的hěn很duō多shì qíng事情dōu都huì会liú xià留下hén jì痕迹,dàn但“wú yǐng wú zōng无影无踪”gěi给le了wǒ men我们yī zhǒng一种měi hǎo美好de的xiǎng xiàng想象:yǒu xiē有些dōng xī东西,shì是kě yǐ可以wán quán完全qīng líng清零de的。

Nhiều thứ trên thế giới này sẽ để lại dấu vết, nhưng 无影无踪 cho chúng ta một sự tưởng tượng đẹp đẽ: có những thứ có thể hoàn toàn trở về con số không.

xià cì下次,dāng当nǐ你gǎn jué dào感觉到mǒu zhǒng某种chén zhòng沉重de的qíng xù情绪tū rán突然lí kāi离开shēn tǐ身体,zhěng gè整个rén人biàn dé变得qīng sōng轻松shí时,nǐ你jiù就kě yǐ可以yòng用zhè ge这个cí词。

Lần tới, khi bạn cảm thấy một loại cảm xúc nặng nề nào đó đột ngột rời khỏi cơ thể, cả người trở nên nhẹ nhõm, bạn có thể dùng từ này.

nà那yī kè一刻,fán nǎo烦恼shì是zhēn de真的zǒu走le了,lián连yǐng zi影子dōu都méi yǒu没有liú xià留下。

Khoảnh khắc đó, phiền não thực sự đã đi rồi, ngay cả cái bóng cũng không để lại.

Hướng dẫn sử dụng tính năng 造句

Luyện 造句📝

Hãy viết câu dùng 无影无踪!

0/50